Sổ hướng dẫn Book80
Từ ý tưởng đến danh mục sách
Tra cứu toàn bộ tính năng theo 14 phase. Mỗi bước ghi cách làm, công cụ liên quan và phần còn thiếu để bạn biết bắt đầu ở đâu.
Bắt đầu bằng tạo sách, chọn phase, làm từng bước rồi ghi quyết định. Lưu hồ sơ trước khi chuyển bước; dùng Báo cáo & sao lưu để giữ bản ngoài trình duyệt. F09 và F11 có thể ghi không áp dụng với lý do rõ ràng.
Trạng thái dưới đây là tiến độ phát triển tính năng, khác trạng thái đã duyệt của từng sách. Cập nhật ngày 12/10/2026. Danh mục đối chiếu mã nguồn, các loại sách, công cụ và backlog; mỗi dòng có phạm vi, đầu vào, đầu ra, cách dùng và giới hạn. Hồ sơ triển khai đã ghi nhận kiểm cloud và generation ở tầng thư viện; cổng SOP sản xuất, các nhà cung cấp và nghiệm thu toàn bộ vẫn có phần chưa hoàn tất.
Lưu, so sánh và khôi phục hồ sơ 14 phase
Đăng nhập bằng tài khoản chủ/quản trị viên → mở sách → Báo cáo & sao lưu → Kiểm tra bản cloud → chọn tổ chức → kiểm khác biệt → Lưu bản này lên cloud.
Xem lịch sử cloud để mở hoặc tải một phiên bản. Khôi phục tạo bản sao lưu trước, giữ quyết định và yêu cầu duyệt lại; bạn rà soát rồi mới lưu lên cloud. Trước tìm nguồn F02, lưu F01 đã duyệt vào cùng tổ chức. Dàn ý và viết bản thảo AI thật cũng cần đăng nhập; trong sách, chọn tổ chức trước khi chạy.
Dữ liệu đang ở trình duyệt không tự tải lên. Chọn tổ chức không có nghĩa đã có hồ sơ cloud; hãy kiểm tra và lưu từng sách. Mở Thiết lập & kiểm tra để xem từng việc cần bạn làm bằng tay.
479 / 479 mục duy nhất. Tính năng dùng nhiều phase giữ cùng mã; số lần xuất hiện trong bảng không phải số tính năng mới.
Đã xong: 150 · Đang làm: 321 · Chưa làm: 8. Có 78 bước và 29 loại sách.
“Đã xong” áp dụng cho phạm vi ghi trong từng dòng. “Đang làm” gồm phần thiếu code, kết nối hoặc nghiệm thu. “Chưa làm” là hạng mục chưa triển khai. Kiểm tự động, code và mô phỏng không thay cho kiểm live hoặc nghiệm thu người thật.
Đầu tư · Chủ dự án
F01 · Chiến lược và đầu tư
Chọn sách để mở F01Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách.
Kết quả: Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại.
Phụ thuộc: Tạo/mở sách và xác định mục tiêu. 81 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F01.1 · Chọn mục tiêu chính
Ghi một mục tiêu đo được và chỉ số dùng để đánh giá.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-1 · Bước quy trình Chọn mục tiêu chính Bước liên quan: F01.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách. | Ghi một mục tiêu đo được và chỉ số dùng để đánh giá. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại. Phần đã triển khaiBrief/F01: mục tiêu và chỉ số chính | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-blueprints-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo Brief và xuất Brief Card Bước liên quan: F01.1, F01.2, F01.3, F01.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo Brief và xuất Brief Card. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/brief.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-2 · Chức năng chi tiết Kiểm cấu trúc blueprint và các phần bắt buộc Bước liên quan: F01.1, F01.2, F01.3, F01.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/schema.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm cấu trúc blueprint và các phần bắt buộc. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/schema.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-3 · Chức năng chi tiết Điều chỉnh Brief phù hợp loại sách trước generation Bước liên quan: F01.1, F01.2, F01.3, F01.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fit-brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều chỉnh Brief phù hợp loại sách trước generation. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/fit-brief.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo kế hoạch Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/interview.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/interview.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-2 · Chức năng chi tiết Đánh giá khả thi có căn cứ Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/feasibility.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá khả thi có căn cứ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/feasibility.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-3 · Chức năng chi tiết Chiến lược theo mục tiêu Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/strategy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chiến lược theo mục tiêu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/strategy.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-4 · Chức năng chi tiết Kế hoạch vận hành Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/operations.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kế hoạch vận hành. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/operations.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-5 · Chức năng chi tiết Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/tasks.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi mục tiêu và replan Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/monitor.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi mục tiêu và replan. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/monitor.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-7 · Chức năng chi tiết Kiểm logic các phần kế hoạch Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/logic-validator.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm logic các phần kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/logic-validator.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-8 · Chức năng chi tiết Tạo artifacts kế hoạch Bước liên quan: F01.1, F01.5, F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/artifacts.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo artifacts kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/artifacts.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
blueprint-zero_to_hero_howto · Loại sách Loại sách: Zero to Hero How-To (Complete edition) Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/zero_to_hero_howto.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | For-Dummies-style step-by-step guide for absolute beginners: First Win in 45 minutes, Minimum Viable Knowledge, 10–16 Missions each ending in an artifact, 4–6 Real-World Projects, Battle Testing fix matrix, Hero Status self-check and three Hero's Tens. 7.375×9.25 in, 320–440 pages. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, action_steps, tip_box, warning_box, worked_example, checklist | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-workbook · Loại sách Loại sách: Workbook Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/workbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Write-in companion of 10–20 sessions; each session is 30–60 minutes of guided exercises with a filled-in worked example, a checklist and reflection prompts. Teach ≤35%, Do ≥50%, Reflect ≤15%. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, worked_example, checklist, reflection_prompt, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-study_guide · Loại sách Loại sách: Study Guide Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/study_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Exam or course companion mapped to the official domains: diagnostic test and study calendar up front, one chapter per domain (objectives → content with worked examples → traps → practice set with explanations → quick review), two full practice tests and a last-48-hours cheat sheet. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. quiz, worked_example, key_takeaways, glossary_terms, chapter_summary, warning_box | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-business_playbook · Loại sách Loại sách: Business Playbook Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/business_playbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Operator's manual in three parts: the operating model and scorecard, one repeatable Play per chapter (trigger, owner, steps, templates, definition of done, metric), and the cadence/rollout/fix-it chapters. Every chapter has a case study, checklist, action steps and the expensive-mistake warning. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, case_study, checklist, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-self_help · Loại sách Loại sách: Self-Help Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/self_help.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Behaviour-change book in three movements (See it / Change it / Keep it). One idea per chapter, each with an opening scene, a model, a this-week practice, a worked example, reflection prompts and three takeaways. Non-clinical, evidence-honest. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, action_steps, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-cookbook · Loại sách Loại sách: Cookbook Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/cookbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Technique-first cookbook: pantry and equipment chapter, then chapters of 4–8 recipe cards sharing a technique or occasion (lesson → cards with metric/US, allergens, fix-it, variations → shopping-list checklist), closing with menus built only from the book. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. recipe_card, tip_box, warning_box, checklist, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-lead_magnet · Loại sách Loại sách: Lead Magnet Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/lead_magnet.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Short giveaway ebook (3k–12k words): one promise, one quick win in step-by-step chapters each with a fill-in template/checklist, worked example and tip, a common-mistakes chapter and a soft 'your next step' close. Designed to be read in one sitting on a phone. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, tip_box, worked_example, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-case_study_book · Loại sách Loại sách: Case Study Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/case_study_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A thesis argued through 8–16 cases analysed with one fixed lens (situation → decision → outcome → analysis → transferable lesson → action steps), with synthesis chapters comparing cases and a closing 'your own case' template. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, worked_example, action_steps, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-checklist_book · Loại sách Loại sách: Checklist Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/checklist_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 1–4 checklists per chapter, organised by phase or situation: trigger, time, owner, ☐/◇/○ items that are atomic and verifiable, the three most-skipped items flagged, a tip, the costliest-omission warning, a filled worked example and takeaways. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. checklist, tip_box, warning_box, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-thirty_day_challenge · Loại sách Loại sách: 30-Day Challenge Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/thirty_day_challenge.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day 0 setup plus thirty daily chapters (500–1,500 words) each with one timed task, a tip, a tracker line, a reflection question and a short summary; weekly review days on 7/14/21/28 and a Day 30 finale that re-runs the baseline. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, tip_box, reflection_prompt, checklist, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-faq_book · Loại sách Loại sách: FAQ Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/faq_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 8–20 theme chapters, each answering 8–20 real reader questions (short answer → full answer → it-depends branches → do this next) with the question nobody asks, the costliest wrong answer, glossary terms and takeaways; question index for dipping in. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. faq, tip_box, warning_box, glossary_terms, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-interview_book · Loại sách Loại sách: Interview Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/interview_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Curated, edited conversations (8–20) with a shared question set and a through-line: introduction → themed Q&A from real transcripts → editor's reflection → takeaways, try-this steps and a reflection prompt; synthesis chapters compare answers; no fabricated quotes. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, key_takeaways, action_steps, reflection_prompt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-health_wellness · Loại sách Loại sách: Health & Wellness Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/health_wellness.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Evidence-led everyday health book in six parts (baselines, nutrition, movement, sleep, mind, integration). Every chapter grades its evidence, states its measurement units and limits, ships a checklist and exercise, and carries a warning box of stop signs plus a 'when to see a clinician' boundary — no diagnosis, no prescribing, no outcome promises, every clinical number tagged [VERIFY]. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, warning_box, tip_box, exercise | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-finance_money · Loại sách Loại sách: Finance & Money Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/finance_money.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Personal finance book in seven parts (money literacy, budgeting, saving, debt, income, investing, a 90-day plan). Every chapter separates revenue from profit from cash from balance, works examples a reader can redo with a calculator, marks illustrative figures [illustrative], ships a checklist, steps and a warning box, and states which situations the advice is wrong for. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, worked_example, warning_box, action_steps | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-travel_guide · Loại sách Loại sách: Travel Guide Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/travel_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Itinerary-shaped travel guide: a before-you-go section, one chapter per leg of a real day-by-day route with hour-by-hour days, food guidance, tiered budget tables with stated assumptions, a bad-weather fallback, a what-to-skip list and an on-the-ground FAQ, closing with a reprintable route card. Every volatile fact is sourced with a checked date or marked [VERIFY]; nothing is invented. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, tip_box, faq, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-devotional · Loại sách Loại sách: Devotional Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/devotional.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day-by-day devotional (7–366 days): one short reading, 2–4 reflection questions and one concrete practice per day, planned as a run with a real arc instead of unrelated days. Works for faith traditions and secular practices (contemplative, Stoic, twelve-step, nature). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, checklist, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-memoir · Loại sách Loại sách: Memoir Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/memoir.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | First-person memoir built on a verified Story Bible: chronological or thematic chapters, each with a timeline block, a confirmed/uncertain ledger, at least one confirmed ordinary detail, a turning point that separates what the author believed then from what they believe now, a reflection prompt and a glossary of names and terms — closing on an unresolved, open ending. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt, glossary_terms | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-technical_guide · Loại sách Loại sách: Technical Guide Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/technical_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Engineering handbook / SOP / runbook (6k–90k words): each chapter is one runnable procedure with prerequisites, exact commands, a verification step, a rollback note and a warning about the mistake that bites people. Includes reference and troubleshooting chapters. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, worked_example, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fiction · Loại sách Loại sách: Fiction & Storytelling Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Novel, novella or short-story collection planned on a real beat sheet: a logline, a protagonist who wants one thing and needs another, an antagonist applying steady pressure, a per-chapter POV plan (one head per chapter, tense fixed), a resolved timeline and a research list — with mystery clues planted before the reveal, speculative rules anchored to the real world, and chapters that end on a question instead of a summary. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-romance · Loại sách Loại sách: Romance Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/romance.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A romance novel planned on the real arc — the meet, escalating attraction with costs, the midpoint commitment, a black moment caused by the protagonists' own choices, the separate reckoning and an explicitly negotiated HEA — with dual-POV alternation, explicit on-page consent, a contracted heat level, and period or power rules fixed before drafting. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-kids_story · Loại sách Loại sách: Kids Story Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/kids_story.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A gentle children's story locked to one age band (read-aloud 3–5, early reader 5–7, or chapter book 7–9): short chapters inside a sentence cap and a vocabulary ceiling, a planned repetition map a child can join in on, one small trouble per chapter that the child protagonist decides and acts on, every frightening moment resolved within the chapter or the one after it, a glossary for every word above the ceiling, and a last line that is an image rather than a moral. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, glossary_terms, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fanfiction · Loại sách Loại sách: Fanfiction Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fanfiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Fan-inspired or alternate-universe fiction planned under a transformative-use boundary: a canon ledger (relied on / changed / added) with numbered divergences printed at the front, every chapter written to add new plot rather than re-enact canon, canon text and canon dialogue never reproduced, a per-chapter continuity note so the divergent universe cannot silently contradict itself, and a stated canon prerequisite or a cold-start-readable text. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. continuity_note, dialogue_excerpt, scene_beats, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-comedy · Loại sách Loại sách: Comedy Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/comedy.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A funny, absurd or slapstick story built as one escalating arc on a single stated rule: every beat is a consequence of the one before it, plotted as a visible escalation ladder from setup to consequence with dignity as the only thing lost. No joke explained afterwards, no character laughing at the joke, no ending pun — and no humour built from harassment, slurs, disability, protected-group jokes or real tragedies. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-true_crime · Loại sách Loại sách: True Crime Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/true_crime.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Real cases written from the public record — solved, cold and never solved — each planned as a timeline spine (first report → investigation → key evidentiary moment → what is still open), with the evidence actually used, the competing hypotheses including 'no longer solvable', and the contemporary view of what the reader could not know at the time. Every claim carries its source or is tagged [VERIFY]; unresolved cases stay unresolved. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, glossary_terms, faq | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-poetry · Loại sách Loại sách: Poetry Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/poetry.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Verse collections and prose poems built on the author's own voice: every poem's form (free verse, sonnet, villanelle, prose poem, found) and governing image is stated in the plan, line breaks and enjambment are treated as meaning, and the collection carries a stated arc and ordering rationale rather than a random pile. Poems are never written, paraphrased or explained by the manuscript, and no poem narrates another real person's trauma or attacks a named person. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-picture_book · Loại sách Loại sách: Picture Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/picture_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Illustrated storybook of 8–24 spreads with exactly one planned picture per spread, 40–120 words of text on the facing page, a registered cast in the Visual Bible so the same characters repeat, and a hard child-safety floor (no unresolved threat, no weapons or gore, no brands or real places). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-coloring_book · Loại sách Loại sách: Coloring Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/coloring_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Printable line-art book of 20–60 pages on one theme: closed outlines only, large enclosed areas, no shading or grey fill, thick uniform strokes and real margins, with a how-to-use page at the front, a theme index at the back and a printing note for the adult. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-abc_counting · Loại sách Loại sách: ABC & Counting Book Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/abc_counting.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | One letter or one number per page: 26 A–Z spreads, 1–20 counting spreads, or both. Each page carries one dominant visual, minimal page text, the letterform set in page type, and a hard counting rule that the printed number always equals the number of objects drawn. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-journal_mixed · Loại sách Loại sách: Journal, Planner & Mixed-Media Bước liên quan: F01.1, F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/journal_mixed.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A mixed layout toolkit rather than a single genre: the interview picks a layout family (daily journal, gratitude and reflection, project planner, reading log, travel journal, growth workbook or unstructured free journal) and every chapter is one repeatable spread carrying a prompt, blank fields, deliberate space and a stated variation from the last spread. No invented entries — prompts and space, with at most one [example]-marked worked example — plus a 'how to skip a day' note, because real journals get abandoned. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, checklist, reflection_prompt, worked_example | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
F01.2 · Tách người mua và người sử dụng
Mô tả riêng người trả tiền và người thực hiện nhiệm vụ trong sách.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-2 · Bước quy trình Tách người mua và người sử dụng Bước liên quan: F01.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách. | Mô tả riêng người trả tiền và người thực hiện nhiệm vụ trong sách. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại. Phần đã triển khaiF01 và candidate: người mua/người sử dụng riêng | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F01.3 · Chọn thị trường, locale và định dạng
Chọn quốc gia, ngôn ngữ, định dạng và kênh dự định bán.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-3 · Bước quy trình Chọn thị trường, locale và định dạng Bước liên quan: F01.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách. | Chọn quốc gia, ngôn ngữ, định dạng và kênh dự định bán. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại. Phần đã triển khaiF01: thị trường, ngôn ngữ, định dạng, kênh | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F01.4 · Ghi năng lực chuyên môn
Ghi kinh nghiệm, tài liệu hoặc chuyên gia có thể kiểm chứng nội dung.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-4 · Bước quy trình Ghi năng lực chuyên môn Bước liên quan: F01.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách. | Ghi kinh nghiệm, tài liệu hoặc chuyên gia có thể kiểm chứng nội dung. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại. Phần đã triển khaiF01: hồ sơ chuyên môn và nguồn | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F01.5 · Phân bổ ngân sách và mức lỗ
Nhập vốn tổng, vốn nghiên cứu và mức lỗ tối đa cùng một tiền tệ.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-5 · Bước quy trình Phân bổ ngân sách và mức lỗ Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách. | Nhập vốn tổng, vốn nghiên cứu và mức lỗ tối đa cùng một tiền tệ. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại. Phần đã triển khaiVốn tổng/nghiên cứu/lỗ; chặn vốn nghiên cứu vượt tổng | Chưa đo và cưỡng chế tổng phí nhà cung cấp theo thời gian thực Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-1 · Chức năng chi tiết Gói dịch vụ và giới hạn tính năng Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/plans.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói dịch vụ và giới hạn tính năng. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/plans.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-2 · Chức năng chi tiết Kiểm entitlement theo tổ chức Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/entitlements.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm entitlement theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/entitlements.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-3 · Chức năng chi tiết Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/credits.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/credits.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-4 · Chức năng chi tiết Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/stripe.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/stripe.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-5 · Chức năng chi tiết API keys có scope và thu hồi Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/api-keys.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | API keys có scope và thu hồi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/api-keys.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-6 · Chức năng chi tiết Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/unwind.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/unwind.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-setup-1 · Chức năng chi tiết Kiểm hiện diện và loại cấu hình an toàn Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/setup/config.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm hiện diện và loại cấu hình an toàn. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/setup; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Cấu hình server hiện có, phiên owner/admin và tổ chức đã chọn. | Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/setup/config.ts. Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-setup-2 · Chức năng chi tiết Danh sách việc thủ công theo phase và tiêu chí hoàn tất Bước liên quan: F01.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/setup/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh sách việc thủ công theo phase và tiêu chí hoàn tất. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/setup; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Cấu hình server hiện có, phiên owner/admin và tổ chức đã chọn. | Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/setup/tasks.ts. Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F01.6 · Chốt ngày đánh giá và nhánh chưa làm
Chọn ngày đánh giá, ghi nhánh chưa làm; lưu rồi mở Duyệt giai đoạn.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-6 · Bước quy trình Chốt ngày đánh giá và nhánh chưa làm Bước liên quan: F01.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Giới hạn phạm vi và số tiền trước khi đầu tư vào một đầu sách. | Chọn ngày đánh giá, ghi nhánh chưa làm; lưu rồi mở Duyệt giai đoạn. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Một brief có mục tiêu, ngân sách, mức lỗ và ngày xem lại. Phần đã triển khaiNgày review, phạm vi loại trừ, điều kiện xem lại trong quyết định | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-157 · Backlog Handoffs F01–F14 và quyết định/authorized spend P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Actor/evidence/version/decision/revisit; thiếu hồ sơ không mở thao tác phụ thuộc Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-159 · Backlog Investment Brief buyer/user/budget/loss cap P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F01 duyệt ngân sách nghiên cứu, không tự cấp toàn bộ production Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-1 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Tạo sách bằng phỏng vấn và chọn blueprint F01, F03, F06 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/books/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Tạo sách bằng phỏng vấn và chọn blueprint | Mở /app/books/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Brief, độc giả, ngôn ngữ, loại sách và mục tiêu | Sách mới có ID, Brief và dàn ý; kiểm mẫu trước sản xuất Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/books/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-2 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Danh sách, tìm kiếm và mở sách F01, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/books/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Danh sách, tìm kiếm và mở sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tên sách và dữ liệu đã lưu trên trình duyệt | Danh sách sách và liên kết tới phase/công cụ Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/books/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-4 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Dashboard điều hướng sách/dự án/kế hoạch F01, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Dashboard điều hướng sách/dự án/kế hoạch | Mở /app; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Các sách/dự án/kế hoạch hiện có | Lối vào công việc và thống kê theo dữ liệu lưu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-14 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Danh sách và wizard tạo kế hoạch kinh doanh F01, F04, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/plans/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Danh sách và wizard tạo kế hoạch kinh doanh | Mở /app/plans/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Mục tiêu, interview và kỳ kế hoạch | Kế hoạch có ID, chiến lược và phần theo dõi Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/plans/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-18 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK F01, F04, F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/billing/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK | Mở /app/billing; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức có quyền owner/admin, plan và khóa provider | Thông tin usage/credits và cấu hình thanh toán của app Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/billing/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-21 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang thiết lập và danh sách việc cần làm tay F01, F05, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/setup/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang thiết lập và danh sách việc cần làm tay | Mở /app/setup; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, cấu hình server và tự xác nhận việc thủ công | Báo cáo không hiển thị secret; ghi nhận tay không tự chứng minh kiểm kỹ thuật Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/setup/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-23 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang marketing Book80 và liên kết vào app F01, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang marketing Book80 và liên kết vào app | Mở /; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Khách truy cập và nội dung giới thiệu | Trang giới thiệu; không chứng minh các integration đã nghiệm thu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Đầu tư · Thương mại
F02 · Nghiên cứu thị trường
Chọn sách để mở F02Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua.
Kết quả: Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng.
Phụ thuộc: F01. 94 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F02.1 · Lập ngách và kế hoạch lấy mẫu
Ghi câu hỏi và cách lấy mẫu; lập ngách ứng viên với người mua/người dùng riêng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-7 · Bước quy trình Lập ngách và kế hoạch lấy mẫu Bước liên quan: F02.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Ghi câu hỏi và cách lấy mẫu; lập ngách ứng viên với người mua/người dùng riêng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiCandidate, phạm vi, phương pháp và kế hoạch lấy mẫu; ghi tay/CSV | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-15 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Ngách ứng viên Bước liên quan: F02.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | So sánh nhu cầu của người mua và người dùng. Số lượng ngách là hướng dẫn, không phải cổng cứng. | Mở sách → F02 → Ngách ứng viên; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tên ngách (bắt buộc); Người mua (bắt buộc); Người sử dụng (bắt buộc); Vấn đề hoặc trải nghiệm mong muốn (bắt buộc); Thị trường và ngôn ngữ (bắt buộc); Cách tiếp cận (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; So sánh nhu cầu của người mua và người dùng. Số lượng ngách là hướng dẫn, không phải cổng cứng. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-market-1 · Chức năng chi tiết Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/research-search.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/research-search.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-2 · Chức năng chi tiết Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/dataforseo.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/dataforseo.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-3 · Chức năng chi tiết Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/niche-score.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/niche-score.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-4 · Chức năng chi tiết Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/feasibility-bridge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/feasibility-bridge.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-5 · Chức năng chi tiết Xác định thứ tự đọc bộ sách Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/reading-order.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác định thứ tự đọc bộ sách. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/reading-order.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-6 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung trang series Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/series-page.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung trang series. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/series-page.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-7 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung website tác giả Bước liên quan: F02.1, F02.2, F02.3, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/author-site.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung website tác giả. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/author-site.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F02.2 · So sánh sách và giải pháp thay thế
Nhập sản phẩm cạnh tranh và giải pháp ngoài sách; ghi nguồn và điểm khác biệt.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-8 · Bước quy trình So sánh sách và giải pháp thay thế Bước liên quan: F02.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Nhập sản phẩm cạnh tranh và giải pháp ngoài sách; ghi nguồn và điểm khác biệt. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiCatalog đối thủ sách/khóa học/tool/service; tìm URL thật qua Tavily | Cần lưu F01 đã duyệt lên cloud và chọn tổ chức trước tìm nguồn; chưa tự trích toàn bộ metadata từ marketplace Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-16 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Sản phẩm đối chiếu Bước liên quan: F02.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Gồm sách và giải pháp ngoài sách; ghi rõ mẫu và phạm vi quan sát. | Mở sách → F02 → Sản phẩm đối chiếu; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tên sản phẩm (bắt buộc); Loại (bắt buộc); Thị trường / ngôn ngữ (bắt buộc); Định dạng (bắt buộc); Giá niêm yết; Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Ngày cập nhật sản phẩm; Mục lục và giá trị chính (bắt buộc); Cách giao và hỗ trợ (bắt buộc); Điểm mạnh / khoảng trống (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Gồm sách và giải pháp ngoài sách; ghi rõ mẫu và phạm vi quan sát. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-refs-1 · Chức năng chi tiết Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/ingest.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/ingest.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-2 · Chức năng chi tiết Kiểm prompt injection trong nguồn Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/sanitize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm prompt injection trong nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/sanitize.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-3 · Chức năng chi tiết Lập context từ tài liệu theo yêu cầu Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/retrieve.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập context từ tài liệu theo yêu cầu. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/retrieve.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp factsheet có dấu nguồn Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/factsheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp factsheet có dấu nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/factsheet.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-5 · Chức năng chi tiết Báo cáo khoảng trống nguồn Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/gap-report.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Báo cáo khoảng trống nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/gap-report.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-6 · Chức năng chi tiết Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/chunk.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/chunk.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-7 · Chức năng chi tiết Tìm tương đồng đoạn nguồn Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/similarity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm tương đồng đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/similarity.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-8 · Chức năng chi tiết Trích nội dung và metadata file Bước liên quan: F02.2, F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích nội dung và metadata file. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/extract.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F02.3 · Quan sát tìm kiếm / BSR / giá
Ghi từng quan sát có ngày, quốc gia và nguồn. BSR không tự chuyển thành doanh số.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-9 · Bước quy trình Quan sát tìm kiếm / BSR / giá Bước liên quan: F02.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Ghi từng quan sát có ngày, quốc gia và nguồn. BSR không tự chuyển thành doanh số. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiQuan sát giá/search/BSR có nguồn/ngày/cửa sổ; unknown khác zero | Chưa có adapter BSR/search-volume chuyên dụng và lịch snapshot thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-14 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Nguồn tìm kiếm trực tuyến Bước liên quan: F02.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Kết quả tìm nguồn thật, chưa xác nhận nội dung. Chỉ dùng làm bằng chứng sau khi mở nguồn và ghi người kiểm tra; không suy ra doanh số hay lượng tìm kiếm. | Mở sách → F02 → Nguồn tìm kiếm trực tuyến; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tiêu đề nguồn (bắt buộc); Câu hỏi tìm kiếm (bắt buộc); URL nguồn (bắt buộc); Trích đoạn nguồn; Nhà cung cấp (bắt buộc); Ngày nguồn công bố; Ngày tìm nguồn (bắt buộc); Kiểm nguồn (bắt buộc); Người kiểm nguồn; Giới hạn và quyền sử dụng; Loại bằng chứng (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Kết quả tìm nguồn thật, chưa xác nhận nội dung. Chỉ dùng làm bằng chứng sau khi mở nguồn và ghi người kiểm tra; không suy ra doanh số hay lượng tìm kiếm. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-17 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Tìm kiếm, BSR và giá Bước liên quan: F02.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Không quy BSR thành doanh số. Để trống khi chưa có dữ liệu; số 0 chỉ cho quan sát bằng 0. | Mở sách → F02 → Tìm kiếm, BSR và giá; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Từ khóa / sản phẩm (bắt buộc); Marketplace (bắt buộc); Định dạng (bắt buộc); Locale (bắt buộc); Chỉ số (bắt buộc); Giá trị; Tình trạng dữ liệu (bắt buộc); Cửa sổ quan sát (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Không quy BSR thành doanh số. Để trống khi chưa có dữ liệu; số 0 chỉ cho quan sát bằng 0. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F02.4 · Phân tích review và phỏng vấn
Ghi trích đoạn, chủ đề, sắc thái; phỏng vấn cần consent. Xem tổng hợp chủ đề và kiểm nguồn.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-10 · Bước quy trình Phân tích review và phỏng vấn Bước liên quan: F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Ghi trích đoạn, chủ đề, sắc thái; phỏng vấn cần consent. Xem tổng hợp chủ đề và kiểm nguồn. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiReview/interview có quyền; báo cáo nhóm chủ đề, chống đếm review trùng, đếm sắc thái | Chủ đề còn gán thủ công; chưa AI coding transcript/clustering Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-18 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Mẫu đánh giá Bước liên quan: F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Giữ đánh giá tích cực, trung tính và tiêu cực; không suy rộng một nhóm nhỏ thành toàn thị trường. | Mở sách → F02 → Mẫu đánh giá; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Sản phẩm (bắt buộc); Sắc thái (bắt buộc); Trích đoạn gốc (bắt buộc); Chủ đề nhu cầu (bắt buộc); Cách lấy mẫu / hạn chế (bắt buộc); Cơ sở sử dụng dữ liệu (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Giữ đánh giá tích cực, trung tính và tiêu cực; không suy rộng một nhóm nhỏ thành toàn thị trường. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-19 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Phỏng vấn độc giả Bước liên quan: F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Dùng mã người tham gia thay cho thông tin cá nhân; ghi quyền sử dụng ghi chú hoặc transcript. | Mở sách → F02 → Phỏng vấn độc giả; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã người tham gia (bắt buộc); Nhóm / người mua hay người dùng (bắt buộc); Lần gần nhất gặp vấn đề (bắt buộc); Giải pháp đã thử (bắt buộc); Tiền / thời gian đã chi (bắt buộc); Điều kiện đổi giải pháp (bắt buộc); Trích lời và ngữ cảnh (bắt buộc); Quyền sử dụng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Dùng mã người tham gia thay cho thông tin cá nhân; ghi quyền sử dụng ghi chú hoặc transcript. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F02.4, F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-18-sop-research-clusters-ts · Chức năng chi tiết Phân nhóm review/phỏng vấn tại máy, duyệt trước lưu nhu cầu Bước liên quan: F02.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/research-clusters.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Phân nhóm review/phỏng vấn tại máy, duyệt trước lưu nhu cầu | Mở sách hoặc Workspace → F02 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/research-clusters.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F02.5 · Lập ma trận nhu cầu
Tạo nhu cầu, nối mã review/quan sát/phỏng vấn và ghi cả phản chứng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-11 · Bước quy trình Lập ma trận nhu cầu Bước liên quan: F02.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Tạo nhu cầu, nối mã review/quan sát/phỏng vấn và ghi cả phản chứng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiNeed → evidence IDs → impact → solution/counterevidence; báo cáo chỉ ra mã thiếu | Không tự chứng minh nhu cầu hoặc tự duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-20 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Ma trận nhu cầu Bước liên quan: F02.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Nhu cầu → bằng chứng → mức ảnh hưởng → phương án nội dung. Chọn mã bằng chứng từ dữ liệu đã lưu. | Mở sách → F02 → Ma trận nhu cầu; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Nhu cầu / kỳ vọng thể loại (bắt buộc); Mã bằng chứng, phân cách bằng dấu phẩy (bắt buộc); Mức ảnh hưởng (bắt buộc); Nội dung hoặc công cụ dự kiến (bắt buộc); Phản chứng / điều còn chưa biết | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Nhu cầu → bằng chứng → mức ảnh hưởng → phương án nội dung. Chọn mã bằng chứng từ dữ liệu đã lưu. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-19-sop-research-summary-ts · Chức năng chi tiết Tổng hợp nghiên cứu và độ đầy đủ bằng chứng Bước liên quan: F02.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/research-summary.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Tổng hợp nghiên cứu và độ đầy đủ bằng chứng | Mở sách hoặc Workspace → F02 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/research-summary.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F02.6 · Thử thông điệp, mẫu và nhu cầu mua
Đặt giả thuyết, ngân sách, ngưỡng đạt trước khi thử; nhập số quan sát thực tế sau thử.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-12 · Bước quy trình Thử thông điệp, mẫu và nhu cầu mua Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Đặt giả thuyết, ngân sách, ngưỡng đạt trước khi thử; nhập số quan sát thực tế sau thử. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiRegistry message/sample/paid/preorder/price/cover/blurb; mẫu số/chi tiêu/attribution | Chưa tự triển khai landing page, thu telemetry hoặc thanh toán đặt trước Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-21 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Thử nghiệm nhu cầu và thương mại Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Email chỉ là quan tâm. Phân biệt A/B có kiểm soát với so sánh trước sau; không tự đăng trang hoặc chạy quảng cáo. | Mở sách → F02 → Thử nghiệm nhu cầu và thương mại; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Giả thuyết (bắt buộc); Mã ngách / SKU (bắt buộc); Cách thử (bắt buộc); Thiết kế (bắt buộc); Thông điệp / mẫu / thay đổi (bắt buộc); Đối tượng đủ điều kiện (bắt buộc); Lượt tiếp cận đủ điều kiện (bắt buộc); Đăng ký quan tâm; Người dùng mẫu; Đơn mua (bắt buộc); Chi tiêu (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Hạn mức thử (bắt buộc); Cửa sổ đo và attribution (bắt buộc); Yếu tố nhiễu / hạn chế (bắt buộc); Kết luận và lần thử tiếp theo (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Email chỉ là quan tâm. Phân biệt A/B có kiểm soát với so sánh trước sau; không tự đăng trang hoặc chạy quảng cáo. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-reader-insight-1 · Chức năng chi tiết Mô phỏng độc giả theo persona Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mô phỏng độc giả theo persona. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-2 · Chức năng chi tiết Chấm phản hồi mô phỏng Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm phản hồi mô phỏng. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-3 · Chức năng chi tiết Rà sensitivity và inclusivity Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/sensitivity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rà sensitivity và inclusivity. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/sensitivity.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-4 · Chức năng chi tiết Phân loại vòng phản hồi độc giả Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/feedback.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân loại vòng phản hồi độc giả. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/feedback.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-1 · Chức năng chi tiết Bộ nội dung ra mắt đa kênh Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/launch-kit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Bộ nội dung ra mắt đa kênh. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/launch-kit.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-2 · Chức năng chi tiết Trích social snippets từ bản thảo Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/quote-miner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích social snippets từ bản thảo. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/quote-miner.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-3 · Chức năng chi tiết Nội dung Amazon A+ Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/aplus.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nội dung Amazon A+. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/aplus.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-4 · Chức năng chi tiết Gói lead magnet từ chương sách Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/lead-magnet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói lead magnet từ chương sách. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/lead-magnet.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-5 · Chức năng chi tiết Gắn campaign thật vào lịch SOP F13 Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/sop-schedule.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gắn campaign thật vào lịch SOP F13. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/sop-schedule.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-6 · Chức năng chi tiết Soạn yêu cầu review tự nguyện Bước liên quan: F02.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/review-request.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Soạn yêu cầu review tự nguyện. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/review-request.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F02.7 · Chẩn đoán kết quả và quyết định
Ghi giới hạn kết luận và lần thử rẻ nhất tiếp theo; mở Duyệt giai đoạn.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-13 · Bước quy trình Chẩn đoán kết quả và quyết định Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tìm nhu cầu có bằng chứng trước khi viết và kiểm tra khả năng tiếp cận người mua. | Ghi giới hạn kết luận và lần thử rẻ nhất tiếp theo; mở Duyệt giai đoạn. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Ma trận nhu cầu, phản chứng và quyết định thử tiếp hoặc dừng. Phần đã triển khaiTỷ lệ và khoảng Wilson 95%; hạn chế thiết kế; quyết định F02/ngân sách tiếp | Không phải suy luận nhân quả hoặc chữ ký số Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-plan-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo kế hoạch Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/interview.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/interview.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-2 · Chức năng chi tiết Đánh giá khả thi có căn cứ Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/feasibility.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá khả thi có căn cứ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/feasibility.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-3 · Chức năng chi tiết Chiến lược theo mục tiêu Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/strategy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chiến lược theo mục tiêu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/strategy.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-4 · Chức năng chi tiết Kế hoạch vận hành Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/operations.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kế hoạch vận hành. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/operations.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-5 · Chức năng chi tiết Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/tasks.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi mục tiêu và replan Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/monitor.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi mục tiêu và replan. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/monitor.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-7 · Chức năng chi tiết Kiểm logic các phần kế hoạch Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/logic-validator.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm logic các phần kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/logic-validator.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-8 · Chức năng chi tiết Tạo artifacts kế hoạch Bước liên quan: F02.7 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/artifacts.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo artifacts kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/artifacts.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-109 · Quy trình nghiên cứu Xác định người mua, người dùng, job/trải nghiệm và 3–5 ngách F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Candidate có buyer/user/problem/locale/source | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Candidate có buyer/user/problem/locale/source Phần đã triển khaiCandidate có buyer/user/problem/locale/source | Candidate Card liên kết F01, giả thuyết và cách tiếp cận Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-110 · Quy trình nghiên cứu Chốt câu hỏi, nguồn, phương pháp và ngân sách F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Kế hoạch/method/budget/scope; chưa provider coverage registry đầy đủ | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Kế hoạch/method/budget/scope; chưa provider coverage registry đầy đủ Phần đã triển khaiKế hoạch/method/budget/scope; chưa provider coverage registry đầy đủ | Sampling Plan; phạm vi, thời điểm và hạn mức được duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-111 · Quy trình nghiên cứu Thu thập 15–30 sản phẩm đối chiếu, gồm giải pháp ngoài sách F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Catalog tay/CSV + Tavily URL; chưa tự extract marketplace | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Catalog tay/CSV + Tavily URL; chưa tự extract marketplace Phần đã triển khaiCatalog tay/CSV + Tavily URL; chưa tự extract marketplace | Giá/tiền tệ, format, update date, TOC, audience, delivery, strengths/gaps, provenance Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-112 · Quy trình nghiên cứu Quan sát search/BSR/price theo thời gian F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Snapshots nhập tay có thời gian; chưa provider BSR/volume | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Snapshots nhập tay có thời gian; chưa provider BSR/volume Phần đã triển khaiSnapshots nhập tay có thời gian; chưa provider BSR/volume Có adapter DataForSEO search-volume; BSR/competition Amazon vẫn cần nguồn riêng. | Observation series có date/window, source và nhãn estimate; không BSR→sales certainty Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-113 · Quy trình nghiên cứu Chọn mẫu review tích cực/trung tính/tiêu cực F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Corpus/rights/theme; summary loại trùng và đếm sắc thái; AI clustering chưa có | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Corpus/rights/theme; summary loại trùng và đếm sắc thái; AI clustering chưa có Phần đã triển khaiCorpus/rights/theme; summary loại trùng và đếm sắc thái; AI clustering chưa có | Theme, polarity, original excerpt, frequency/mẫu số, sampling bias và phản chứng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-114 · Quy trình nghiên cứu Phỏng vấn khoảng 10–15 người đúng đối tượng F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Notes/consent/quote; chưa upload transcript→AI coding workflow | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Notes/consent/quote; chưa upload transcript→AI coding workflow Phần đã triển khaiNotes/consent/quote; chưa upload transcript→AI coding workflow | Last problem/solution/spend/switching condition; quote IDs và kiểm ngữ cảnh Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-115 · Quy trình nghiên cứu Tổng hợp nhu cầu và khoảng trống F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Needs/evidence/counterevidence; báo cáo nêu mã cần kiểm | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Needs/evidence/counterevidence; báo cáo nêu mã cần kiểm Phần đã triển khaiNeeds/evidence/counterevidence; báo cáo nêu mã cần kiểm | Problem/opportunity statement, unresolved contradictions, segment-specific demand Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-116 · Quy trình nghiên cứu Thiết kế hai thông điệp và trang thử F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Experiment variants/window/budget; chưa deploy trang và telemetry | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Experiment variants/window/budget; chưa deploy trang và telemetry Phần đã triển khaiExperiment variants/window/budget; chưa deploy trang và telemetry | Hypothesis, đối tượng, message, metric, denominator, budget, review date Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-117 · Quy trình nghiên cứu Thử chương/công cụ mẫu F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Sample protocol/reader tasks có version; nghiệm thu người thật | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Sample protocol/reader tasks có version; nghiệm thu người thật Phần đã triển khaiSample protocol/reader tasks có version; nghiệm thu người thật | Hiểu/làm được, assistance/time, failed steps; không đánh đồng đăng ký với mua Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-118 · Quy trình nghiên cứu Kiểm willingness-to-pay nếu phù hợp F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Orders/refunds import có nền; chưa payment/delivery cho độc giả | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Orders/refunds import có nền; chưa payment/delivery cho độc giả Phần đã triển khaiOrders/refunds import có nền; chưa payment/delivery cho độc giả | Paid orders và delivery terms; chỉ bán/gửi khi có phê duyệt và đủ điều kiện Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-119 · Quy trình nghiên cứu Đọc kết quả và chẩn đoán F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Tỷ lệ và Wilson interval; không tự gọi A/B causal | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Tỷ lệ và Wilson interval; không tự gọi A/B causal Phần đã triển khaiTỷ lệ và Wilson interval; không tự gọi A/B causal | Kiểm audience/traffic/message/payment/price trước kết luận “ngách không có cầu” Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-120 · Quy trình nghiên cứu Lập F02 và quyết định đầu tư tiếp F02 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | F02 quyết định/vốn/revisit/history; chưa digital signing | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | F02 quyết định/vốn/revisit/history; chưa digital signing Phần đã triển khaiF02 quyết định/vốn/revisit/history; chưa digital signing | Tiếp tục/sửa/hoãn/dừng; rationale, khoản đầu tư, loss cap và điều kiện xem lại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-128 · Nhóm PRD Marketing & SEO 2–3, 12–13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` Phần đã triển khai`publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Giữ; nối campaign vào release đã duyệt và kết quả đo Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-133 · Nhóm PRD Analytics & Optimization 2, 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` Phần đã triển khai`sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-134 · Nhóm PRD Content Repurposing 2, 6–7, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` Phần đã triển khai`refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Giữ đầu ra; nối source-to-book recipes, thêm transcript/OCR khi cần Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-136 · Nhóm PRD Free Tools Suite 2, 6, 10–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng Phần đã triển khaiHàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Chưa có hub 25+ tools; chọn vài tool hữu ích, không nhân bản logic Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-141 · Nhóm PRD AI Market Trend Detector 2, 9, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source Phần đã triển khai`market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-148 · Nhóm PRD A/B Covers & Blurbs 2, 10, 13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Review có A/B draft; sales có thử giá | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Review có A/B draft; sales có thử giá Phần đã triển khaiReview có A/B draft; sales có thử giá | Gộp #4/#13; A/B nội dung draft không phải thử conversion bìa/blurb; thêm experiment Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-160 · Backlog Research data contracts/provenance/imports P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | CSV/notes/URL/source/license/time/unknown giữ đủ; tenant isolation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-161 · Backlog Candidate + competitor catalog P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R01–04, book/non-book alternatives, scope/price/TOC; không BSR→sales certainty Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-162 · Backlog Review corpus/theme + interview workflows P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R05–06, balance/sample denominators/quote traces; AI summary được human check Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-163 · Backlog Needs matrix và evidence-linked synthesis P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R07, counterevidence và missing data; từng problem dẫn observation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-164 · Backlog Experiment registry/message/sample/payment results P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R08–11, budget/window/denominator; signup khác paid; before-after label đúng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-165 · Backlog F02 evidence adequacy và scanner/bridge correction P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R12, thiếu dữ liệu không auto go/no-go; price khác margin; decision được ký Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-184 · Backlog Provider/trend/ads/email/POD integrations P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | API/license coverage verified, snapshots/retry/budget; publication/order/message cần quyền Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Đầu tư · Chủ biên + thương mại
F03 · Định vị và hệ sản phẩm
Chọn sách để mở F03Chuyển nhu cầu đã nghiên cứu thành lời hứa và sản phẩm cụ thể.
Kết quả: SKU sách chính, lời hứa truy vết được và phạm vi đã giới hạn.
Phụ thuộc: F02. 54 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F03.1 · Viết định vị có bằng chứng
Ghi định vị, độc giả ưu tiên và mã bằng chứng nhu cầu F02.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-22 · Bước quy trình Viết định vị có bằng chứng Bước liên quan: F03.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chuyển nhu cầu đã nghiên cứu thành lời hứa và sản phẩm cụ thể. | Ghi định vị, độc giả ưu tiên và mã bằng chứng nhu cầu F02. | Định vị; Điều kiện sử dụng / người không phù hợp; Hành trình trước / trong / sau đọc; Giá trị đủ trong sách chính | SKU sách chính, lời hứa truy vết được và phạm vi đã giới hạn. Phần đã triển khaiĐịnh vị và sản phẩm nối mã nhu cầu F02 | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-blueprints-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo Brief và xuất Brief Card Bước liên quan: F03.1, F03.2, F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo Brief và xuất Brief Card. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/brief.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-2 · Chức năng chi tiết Kiểm cấu trúc blueprint và các phần bắt buộc Bước liên quan: F03.1, F03.2, F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/schema.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm cấu trúc blueprint và các phần bắt buộc. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/schema.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-3 · Chức năng chi tiết Điều chỉnh Brief phù hợp loại sách trước generation Bước liên quan: F03.1, F03.2, F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fit-brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều chỉnh Brief phù hợp loại sách trước generation. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/fit-brief.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F03.2 · Xác định điều kiện sử dụng
Ghi kỹ năng/công cụ cần có và người không phù hợp với sản phẩm.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-23 · Bước quy trình Xác định điều kiện sử dụng Bước liên quan: F03.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chuyển nhu cầu đã nghiên cứu thành lời hứa và sản phẩm cụ thể. | Ghi kỹ năng/công cụ cần có và người không phù hợp với sản phẩm. | Định vị; Điều kiện sử dụng / người không phù hợp; Hành trình trước / trong / sau đọc; Giá trị đủ trong sách chính | SKU sách chính, lời hứa truy vết được và phạm vi đã giới hạn. Phần đã triển khaiĐiều kiện sử dụng và nhóm không phù hợp | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F03.3 · Map trước, trong và sau đọc
Ghi người đọc làm gì trước, trong và sau khi đọc để thấy điểm cần hỗ trợ.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-24 · Bước quy trình Map trước, trong và sau đọc Bước liên quan: F03.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chuyển nhu cầu đã nghiên cứu thành lời hứa và sản phẩm cụ thể. | Ghi người đọc làm gì trước, trong và sau khi đọc để thấy điểm cần hỗ trợ. | Định vị; Điều kiện sử dụng / người không phù hợp; Hành trình trước / trong / sau đọc; Giá trị đủ trong sách chính | SKU sách chính, lời hứa truy vết được và phạm vi đã giới hạn. Phần đã triển khaiF03: hành trình trước/trong/sau đọc | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-20-sop-promise-coverage-ts · Chức năng chi tiết Liên kết lời hứa → nhu cầu → content IDs và nghiệm thu Bước liên quan: F03.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/promise-coverage.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Liên kết lời hứa → nhu cầu → content IDs và nghiệm thu | Mở sách hoặc Workspace → F03/F06/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/promise-coverage.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F03.4 · Chốt giá trị sách chính
Đăng ký SKU sách chính và sổ lời hứa: nối nhu cầu, bổ sung mã nội dung khi có dàn ý.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-25 · Bước quy trình Chốt giá trị sách chính Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chuyển nhu cầu đã nghiên cứu thành lời hứa và sản phẩm cụ thể. | Đăng ký SKU sách chính và sổ lời hứa: nối nhu cầu, bổ sung mã nội dung khi có dàn ý. | Định vị; Điều kiện sử dụng / người không phù hợp; Hành trình trước / trong / sau đọc; Giá trị đủ trong sách chính | SKU sách chính, lời hứa truy vết được và phạm vi đã giới hạn. Phần đã triển khaiSổ lời hứa → mã nhu cầu → chương/block; tách gắn dàn ý, nội dung hiện có và nghiệm thu người kiểm | Kiểm cấu trúc liên kết không tự chứng minh sách thực hiện đúng lời hứa Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-27 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Thẻ sản phẩm và offer Bước liên quan: F03.4, F03.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Sách chính phải đủ lời hứa. Sản phẩm mua thêm có giá trị và người hỗ trợ riêng. | Mở sách → F03 → Thẻ sản phẩm và offer; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã SKU (bắt buộc); Tên sản phẩm (bắt buộc); Loại (bắt buộc); Ngôn ngữ / thị trường (bắt buộc); Giá trị nhận được (bắt buộc); Bao gồm / yêu cầu sử dụng (bắt buộc); Mã nhu cầu / bằng chứng (bắt buộc); Giá thử (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Quan hệ offer (bắt buộc); Người vận hành (bắt buộc); Hỗ trợ và công suất (bắt buộc); Đường giao (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Sách chính phải đủ lời hứa. Sản phẩm mua thêm có giá trị và người hỗ trợ riêng. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-186 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Lời hứa → nhu cầu → nội dung Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Dùng cho sách chính. Gắn mã nhu cầu F02 trước, mã chương/block ở F06; kiểm định có người chịu trách nhiệm ở F08. Có liên kết không có nghĩa nội dung đã thực hiện đúng lời hứa. | Mở sách → F03 → Lời hứa → nhu cầu → nội dung; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | SKU sách chính (bắt buộc); Lời hứa với độc giả (bắt buộc); Mã nhu cầu F02, cách nhau bằng dấu phẩy (bắt buộc); Mã chương/block thực hiện lời hứa; Kiểm định lời hứa (bắt buộc); Người kiểm định; Bằng chứng nghiệm thu | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, validation, local CAS; Dùng cho sách chính. Gắn mã nhu cầu F02 trước, mã chương/block ở F06; kiểm định có người chịu trách nhiệm ở F08. Có liên kết không có nghĩa nội dung đã thực hiện đúng lời hứa. | Cloud đã có schema; cần đăng nhập owner/admin và lưu hồ sơ đúng tổ chức. Không tự thu thập dữ liệu thực tế hoặc ký duyệt danh tính. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
blueprint-zero_to_hero_howto · Loại sách Loại sách: Zero to Hero How-To (Complete edition) Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/zero_to_hero_howto.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | For-Dummies-style step-by-step guide for absolute beginners: First Win in 45 minutes, Minimum Viable Knowledge, 10–16 Missions each ending in an artifact, 4–6 Real-World Projects, Battle Testing fix matrix, Hero Status self-check and three Hero's Tens. 7.375×9.25 in, 320–440 pages. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, action_steps, tip_box, warning_box, worked_example, checklist | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-workbook · Loại sách Loại sách: Workbook Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/workbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Write-in companion of 10–20 sessions; each session is 30–60 minutes of guided exercises with a filled-in worked example, a checklist and reflection prompts. Teach ≤35%, Do ≥50%, Reflect ≤15%. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, worked_example, checklist, reflection_prompt, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-study_guide · Loại sách Loại sách: Study Guide Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/study_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Exam or course companion mapped to the official domains: diagnostic test and study calendar up front, one chapter per domain (objectives → content with worked examples → traps → practice set with explanations → quick review), two full practice tests and a last-48-hours cheat sheet. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. quiz, worked_example, key_takeaways, glossary_terms, chapter_summary, warning_box | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-business_playbook · Loại sách Loại sách: Business Playbook Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/business_playbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Operator's manual in three parts: the operating model and scorecard, one repeatable Play per chapter (trigger, owner, steps, templates, definition of done, metric), and the cadence/rollout/fix-it chapters. Every chapter has a case study, checklist, action steps and the expensive-mistake warning. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, case_study, checklist, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-self_help · Loại sách Loại sách: Self-Help Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/self_help.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Behaviour-change book in three movements (See it / Change it / Keep it). One idea per chapter, each with an opening scene, a model, a this-week practice, a worked example, reflection prompts and three takeaways. Non-clinical, evidence-honest. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, action_steps, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-cookbook · Loại sách Loại sách: Cookbook Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/cookbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Technique-first cookbook: pantry and equipment chapter, then chapters of 4–8 recipe cards sharing a technique or occasion (lesson → cards with metric/US, allergens, fix-it, variations → shopping-list checklist), closing with menus built only from the book. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. recipe_card, tip_box, warning_box, checklist, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-lead_magnet · Loại sách Loại sách: Lead Magnet Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/lead_magnet.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Short giveaway ebook (3k–12k words): one promise, one quick win in step-by-step chapters each with a fill-in template/checklist, worked example and tip, a common-mistakes chapter and a soft 'your next step' close. Designed to be read in one sitting on a phone. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, tip_box, worked_example, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-case_study_book · Loại sách Loại sách: Case Study Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/case_study_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A thesis argued through 8–16 cases analysed with one fixed lens (situation → decision → outcome → analysis → transferable lesson → action steps), with synthesis chapters comparing cases and a closing 'your own case' template. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, worked_example, action_steps, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-checklist_book · Loại sách Loại sách: Checklist Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/checklist_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 1–4 checklists per chapter, organised by phase or situation: trigger, time, owner, ☐/◇/○ items that are atomic and verifiable, the three most-skipped items flagged, a tip, the costliest-omission warning, a filled worked example and takeaways. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. checklist, tip_box, warning_box, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-thirty_day_challenge · Loại sách Loại sách: 30-Day Challenge Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/thirty_day_challenge.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day 0 setup plus thirty daily chapters (500–1,500 words) each with one timed task, a tip, a tracker line, a reflection question and a short summary; weekly review days on 7/14/21/28 and a Day 30 finale that re-runs the baseline. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, tip_box, reflection_prompt, checklist, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-faq_book · Loại sách Loại sách: FAQ Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/faq_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 8–20 theme chapters, each answering 8–20 real reader questions (short answer → full answer → it-depends branches → do this next) with the question nobody asks, the costliest wrong answer, glossary terms and takeaways; question index for dipping in. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. faq, tip_box, warning_box, glossary_terms, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-interview_book · Loại sách Loại sách: Interview Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/interview_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Curated, edited conversations (8–20) with a shared question set and a through-line: introduction → themed Q&A from real transcripts → editor's reflection → takeaways, try-this steps and a reflection prompt; synthesis chapters compare answers; no fabricated quotes. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, key_takeaways, action_steps, reflection_prompt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-health_wellness · Loại sách Loại sách: Health & Wellness Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/health_wellness.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Evidence-led everyday health book in six parts (baselines, nutrition, movement, sleep, mind, integration). Every chapter grades its evidence, states its measurement units and limits, ships a checklist and exercise, and carries a warning box of stop signs plus a 'when to see a clinician' boundary — no diagnosis, no prescribing, no outcome promises, every clinical number tagged [VERIFY]. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, warning_box, tip_box, exercise | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-finance_money · Loại sách Loại sách: Finance & Money Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/finance_money.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Personal finance book in seven parts (money literacy, budgeting, saving, debt, income, investing, a 90-day plan). Every chapter separates revenue from profit from cash from balance, works examples a reader can redo with a calculator, marks illustrative figures [illustrative], ships a checklist, steps and a warning box, and states which situations the advice is wrong for. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, worked_example, warning_box, action_steps | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-travel_guide · Loại sách Loại sách: Travel Guide Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/travel_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Itinerary-shaped travel guide: a before-you-go section, one chapter per leg of a real day-by-day route with hour-by-hour days, food guidance, tiered budget tables with stated assumptions, a bad-weather fallback, a what-to-skip list and an on-the-ground FAQ, closing with a reprintable route card. Every volatile fact is sourced with a checked date or marked [VERIFY]; nothing is invented. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, tip_box, faq, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-devotional · Loại sách Loại sách: Devotional Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/devotional.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day-by-day devotional (7–366 days): one short reading, 2–4 reflection questions and one concrete practice per day, planned as a run with a real arc instead of unrelated days. Works for faith traditions and secular practices (contemplative, Stoic, twelve-step, nature). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, checklist, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-memoir · Loại sách Loại sách: Memoir Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/memoir.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | First-person memoir built on a verified Story Bible: chronological or thematic chapters, each with a timeline block, a confirmed/uncertain ledger, at least one confirmed ordinary detail, a turning point that separates what the author believed then from what they believe now, a reflection prompt and a glossary of names and terms — closing on an unresolved, open ending. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt, glossary_terms | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-technical_guide · Loại sách Loại sách: Technical Guide Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/technical_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Engineering handbook / SOP / runbook (6k–90k words): each chapter is one runnable procedure with prerequisites, exact commands, a verification step, a rollback note and a warning about the mistake that bites people. Includes reference and troubleshooting chapters. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, worked_example, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fiction · Loại sách Loại sách: Fiction & Storytelling Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Novel, novella or short-story collection planned on a real beat sheet: a logline, a protagonist who wants one thing and needs another, an antagonist applying steady pressure, a per-chapter POV plan (one head per chapter, tense fixed), a resolved timeline and a research list — with mystery clues planted before the reveal, speculative rules anchored to the real world, and chapters that end on a question instead of a summary. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-romance · Loại sách Loại sách: Romance Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/romance.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A romance novel planned on the real arc — the meet, escalating attraction with costs, the midpoint commitment, a black moment caused by the protagonists' own choices, the separate reckoning and an explicitly negotiated HEA — with dual-POV alternation, explicit on-page consent, a contracted heat level, and period or power rules fixed before drafting. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-kids_story · Loại sách Loại sách: Kids Story Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/kids_story.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A gentle children's story locked to one age band (read-aloud 3–5, early reader 5–7, or chapter book 7–9): short chapters inside a sentence cap and a vocabulary ceiling, a planned repetition map a child can join in on, one small trouble per chapter that the child protagonist decides and acts on, every frightening moment resolved within the chapter or the one after it, a glossary for every word above the ceiling, and a last line that is an image rather than a moral. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, glossary_terms, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fanfiction · Loại sách Loại sách: Fanfiction Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fanfiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Fan-inspired or alternate-universe fiction planned under a transformative-use boundary: a canon ledger (relied on / changed / added) with numbered divergences printed at the front, every chapter written to add new plot rather than re-enact canon, canon text and canon dialogue never reproduced, a per-chapter continuity note so the divergent universe cannot silently contradict itself, and a stated canon prerequisite or a cold-start-readable text. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. continuity_note, dialogue_excerpt, scene_beats, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-comedy · Loại sách Loại sách: Comedy Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/comedy.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A funny, absurd or slapstick story built as one escalating arc on a single stated rule: every beat is a consequence of the one before it, plotted as a visible escalation ladder from setup to consequence with dignity as the only thing lost. No joke explained afterwards, no character laughing at the joke, no ending pun — and no humour built from harassment, slurs, disability, protected-group jokes or real tragedies. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-true_crime · Loại sách Loại sách: True Crime Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/true_crime.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Real cases written from the public record — solved, cold and never solved — each planned as a timeline spine (first report → investigation → key evidentiary moment → what is still open), with the evidence actually used, the competing hypotheses including 'no longer solvable', and the contemporary view of what the reader could not know at the time. Every claim carries its source or is tagged [VERIFY]; unresolved cases stay unresolved. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, glossary_terms, faq | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-poetry · Loại sách Loại sách: Poetry Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/poetry.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Verse collections and prose poems built on the author's own voice: every poem's form (free verse, sonnet, villanelle, prose poem, found) and governing image is stated in the plan, line breaks and enjambment are treated as meaning, and the collection carries a stated arc and ordering rationale rather than a random pile. Poems are never written, paraphrased or explained by the manuscript, and no poem narrates another real person's trauma or attacks a named person. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-picture_book · Loại sách Loại sách: Picture Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/picture_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Illustrated storybook of 8–24 spreads with exactly one planned picture per spread, 40–120 words of text on the facing page, a registered cast in the Visual Bible so the same characters repeat, and a hard child-safety floor (no unresolved threat, no weapons or gore, no brands or real places). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-coloring_book · Loại sách Loại sách: Coloring Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/coloring_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Printable line-art book of 20–60 pages on one theme: closed outlines only, large enclosed areas, no shading or grey fill, thick uniform strokes and real margins, with a how-to-use page at the front, a theme index at the back and a printing note for the adult. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-abc_counting · Loại sách Loại sách: ABC & Counting Book Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/abc_counting.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | One letter or one number per page: 26 A–Z spreads, 1–20 counting spreads, or both. Each page carries one dominant visual, minimal page text, the letterform set in page type, and a hard counting rule that the printed number always equals the number of objects drawn. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-journal_mixed · Loại sách Loại sách: Journal, Planner & Mixed-Media Bước liên quan: F03.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/journal_mixed.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A mixed layout toolkit rather than a single genre: the interview picks a layout family (daily journal, gratitude and reflection, project planner, reading log, travel journal, growth workbook or unstructured free journal) and every chapter is one repeatable spread carrying a prompt, blank fields, deliberate space and a stated variation from the last spread. No invented entries — prompts and space, with at most one [example]-marked worked example — plus a 'how to skip a day' note, because real journals get abandoned. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, checklist, reflection_prompt, worked_example | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
F03.5 · Chọn sản phẩm bổ sung và công suất hỗ trợ
Chọn SKU bổ sung có nhu cầu, ghi người hỗ trợ/công suất/đường giao rồi duyệt phạm vi.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-26 · Bước quy trình Chọn sản phẩm bổ sung và công suất hỗ trợ Bước liên quan: F03.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chuyển nhu cầu đã nghiên cứu thành lời hứa và sản phẩm cụ thể. | Chọn SKU bổ sung có nhu cầu, ghi người hỗ trợ/công suất/đường giao rồi duyệt phạm vi. | Định vị; Điều kiện sử dụng / người không phù hợp; Hành trình trước / trong / sau đọc; Giá trị đủ trong sách chính | SKU sách chính, lời hứa truy vết được và phạm vi đã giới hạn. Phần đã triển khaiSKU/offer riêng main/magnet/bump/upsell/cross-sell/downsell; owner/support/delivery | Không tự phát hành hoặc vận hành dịch vụ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-128 · Nhóm PRD Marketing & SEO 2–3, 12–13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` Phần đã triển khai`publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Giữ; nối campaign vào release đã duyệt và kết quả đo Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-129 · Nhóm PRD Niche Book Generators 3, 6–8, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` Phần đã triển khai`blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở rộng blueprint có nhu cầu và rubric; chưa coi đủ 18+ loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-167 · Backlog Product/SKU/offer và promise coverage P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F03 từng promise dẫn content/need; core book đủ giá trị; support capacity Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-1 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Tạo sách bằng phỏng vấn và chọn blueprint F01, F03, F06 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/books/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Tạo sách bằng phỏng vấn và chọn blueprint | Mở /app/books/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Brief, độc giả, ngôn ngữ, loại sách và mục tiêu | Sách mới có ID, Brief và dàn ý; kiểm mẫu trước sản xuất Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/books/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Đầu tư · Tài chính
F04 · Tài chính và dòng tiền
Chọn sách để mở F04Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc.
Kết quả: Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn.
Phụ thuộc: F03. 59 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F04.1 · Xác định người nhận tiền và hồ sơ thuế
Ghi người/pháp nhân nhận tiền và hồ sơ thuế đã xác nhận.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-28 · Bước quy trình Xác định người nhận tiền và hồ sơ thuế Bước liên quan: F04.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc. | Ghi người/pháp nhân nhận tiền và hồ sơ thuế đã xác nhận. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn. Phần đã triển khaiRecipient/currency/tax status có người xác nhận | Không tự xác định nghĩa vụ thuế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F04.2 · Ghi giả định có nguồn
Ghi nguồn, ngày và loại giả định cho từng số; để thiếu khi chưa biết.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-29 · Bước quy trình Ghi giả định có nguồn Bước liên quan: F04.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc. | Ghi nguồn, ngày và loại giả định cho từng số; để thiếu khi chưa biết. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn. Phần đã triển khaiBasis/source/date trong giả định kinh tế | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-34 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Hiệu quả từng SKU Bước liên quan: F04.2, F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Nhập phần được hưởng theo kênh; công thức đóng góp trừ phí, hoàn tiền, hỗ trợ và thu hút khách riêng. | Mở sách → F04 → Hiệu quả từng SKU; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | SKU (bắt buộc); Kênh (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Doanh thu bán lẻ / đơn (bắt buộc); Tiền hưởng trước chi phí / đơn (bắt buộc); Phí biến đổi chưa trừ (bắt buộc); Dự phòng hoàn tiền / đơn (bắt buộc); Lao động / hỗ trợ / đơn (bắt buộc); Thu hút khách / đơn (bắt buộc); Số đơn kịch bản (bắt buộc); Kịch bản (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Nhập phần được hưởng theo kênh; công thức đóng góp trừ phí, hoàn tiền, hỗ trợ và thu hút khách riêng. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F04.3 · Tính đóng góp từng SKU
Nhập royalty, phí, hoàn tiền, hỗ trợ và CAC từng SKU; xem đóng góp.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-30 · Bước quy trình Tính đóng góp từng SKU Bước liên quan: F04.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc. | Nhập royalty, phí, hoàn tiền, hỗ trợ và CAC từng SKU; xem đóng góp. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn. Phần đã triển khaiĐóng góp trước/sau CAC, phí/refund/support; royalty khác retail | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-publish-1 · Chức năng chi tiết Dự toán giá và royalty theo kênh Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/pricing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dự toán giá và royalty theo kênh. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/pricing.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-2 · Chức năng chi tiết Kiểm lịch phát hành theo điều kiện route Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/release-calendar.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm lịch phát hành theo điều kiện route. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/release-calendar.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-3 · Chức năng chi tiết Gợi ý metadata bằng AI Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/metadata-optimizer.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gợi ý metadata bằng AI. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/metadata-optimizer.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-4 · Chức năng chi tiết Dịch nội dung theo ngôn ngữ đích Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/translate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dịch nội dung theo ngôn ngữ đích. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/translate.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-5 · Chức năng chi tiết Adapter Gumroad và payload sản phẩm Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/gumroad.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Gumroad và payload sản phẩm. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/gumroad.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-6 · Chức năng chi tiết Adapter Shopify Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/shopify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Shopify. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/shopify.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-7 · Chức năng chi tiết Adapter Etsy Bước liên quan: F04.3, F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/etsy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Etsy. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/etsy.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-1 · Chức năng chi tiết Nhập CSV doanh số KDP Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-kdp.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV doanh số KDP. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-kdp.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-2 · Chức năng chi tiết Nhập CSV Gumroad Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-gumroad.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV Gumroad. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-gumroad.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-3 · Chức năng chi tiết Nhập CSV Etsy Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-etsy.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV Etsy. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-etsy.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp sales import và lỗi dòng Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/sales-import.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp sales import và lỗi dòng. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/sales-import.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-5 · Chức năng chi tiết Tính margin/đóng góp tách tiền về Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/margin.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tính margin/đóng góp tách tiền về. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/margin.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-6 · Chức năng chi tiết Quy đổi FX với căn cứ tỷ giá Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/fx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quy đổi FX với căn cứ tỷ giá. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/fx.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-7 · Chức năng chi tiết Đánh giá thử nghiệm giá Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/price-experiment.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá thử nghiệm giá. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/price-experiment.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-8 · Chức năng chi tiết Lập kế hoạch series từ số liệu Bước liên quan: F04.3, F04.4, F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/series-planner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập kế hoạch series từ số liệu. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/series-planner.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F04.4 · Lập kịch bản và CAC / LTV
Lập ba kịch bản riêng; tách CAC/LTV quan sát khỏi dự báo.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-31 · Bước quy trình Lập kịch bản và CAC / LTV Bước liên quan: F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc. | Lập ba kịch bản riêng; tách CAC/LTV quan sát khỏi dự báo. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn. Phần đã triển khaiBảng conservative/base/optimistic, CAC/LTV có evidence riêng | Chưa forecast cohort tự động từ giao dịch khách hàng thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-plan-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo kế hoạch Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/interview.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/interview.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-2 · Chức năng chi tiết Đánh giá khả thi có căn cứ Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/feasibility.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá khả thi có căn cứ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/feasibility.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-3 · Chức năng chi tiết Chiến lược theo mục tiêu Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/strategy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chiến lược theo mục tiêu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/strategy.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-4 · Chức năng chi tiết Kế hoạch vận hành Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/operations.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kế hoạch vận hành. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/operations.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-5 · Chức năng chi tiết Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/tasks.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi mục tiêu và replan Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/monitor.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi mục tiêu và replan. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/monitor.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-7 · Chức năng chi tiết Kiểm logic các phần kế hoạch Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/logic-validator.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm logic các phần kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/logic-validator.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-8 · Chức năng chi tiết Tạo artifacts kế hoạch Bước liên quan: F04.4, F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/artifacts.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo artifacts kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/artifacts.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-21-sop-monthly-forecast-ts · Chức năng chi tiết Dự toán 12 tháng, actual-vs-forecast và sensitivity Bước liên quan: F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/monthly-forecast.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Dự toán 12 tháng, actual-vs-forecast và sensitivity | Mở sách hoặc Workspace → F04 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/monthly-forecast.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-22-sop-cohort-ts · Chức năng chi tiết CAC/LTV và kịch bản cohort có giả định Bước liên quan: F04.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/cohort.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | CAC/LTV và kịch bản cohort có giả định | Mở sách hoặc Workspace → F04/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/cohort.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F04.5 · Dự toán 13 tuần và 12 tháng
Nhập 13 tuần và 12 tháng; bảng tháng cần đủ 12 dòng mỗi kịch bản. Nhập thực tế khi có báo cáo rồi xem chênh lệch.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-32 · Bước quy trình Dự toán 13 tuần và 12 tháng Bước liên quan: F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc. | Nhập 13 tuần và 12 tháng; bảng tháng cần đủ 12 dòng mỗi kịch bản. Nhập thực tế khi có báo cáo rồi xem chênh lệch. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn. Phần đã triển khaiDòng tiền13 tuần và dự toán12 tháng theo 3 kịch bản; thực tế−dự toán; độ nhạy thu/chi; tiền khả dụng sau reserve/commitment | Dữ liệu nhập tay/CSV; chưa dự báo tự động hoặc xác minh báo cáo ngân hàng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-35 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Dòng tiền 13 tuần Bước liên quan: F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Tiền về khác royalty đã ghi nhận. Tách tiền thu, chi trả, thuế và reserve theo tuần. | Mở sách → F04 → Dòng tiền 13 tuần; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tuần (1–13) (bắt buộc); Thực thu (bắt buộc); Chi trả (bắt buộc); Thuế phải trả (bắt buộc); Reserve cần giữ cuối tuần (bắt buộc); Nghĩa vụ chưa chi cuối tuần (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Tiền về khác royalty đã ghi nhận. Tách tiền thu, chi trả, thuế và reserve theo tuần. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-187 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Dự toán 12 tháng Bước liên quan: F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Mỗi kịch bản có một dòng cho mỗi tháng 1–12. Royalty/đóng góp khác tiền thu. Không cộng bảng này với 13 tuần; thiếu tháng hoặc tiền tệ khác làm dòng tiền chưa xác định. | Mở sách → F04 → Dự toán 12 tháng; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tháng (1–12) (bắt buộc); Kịch bản (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Doanh thu bán lẻ (bắt buộc); Tiền hưởng ghi nhận (bắt buộc); Hoàn tiền chưa trừ (bắt buộc); Chi phí biến đổi chưa trừ (bắt buộc); Chi phí cố định chưa trừ (bắt buộc); Chi phí thu hút khách (bắt buộc); Tiền thực thu dự kiến (bắt buộc); Chi trả dự kiến (không gồm thuế) (bắt buộc); Thuế chi trả dự kiến (bắt buộc); Dự phòng cần giữ cuối tháng (bắt buộc); Nghĩa vụ chưa chi cuối tháng (bắt buộc); Cơ sở dự toán (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, validation, local CAS; Mỗi kịch bản có một dòng cho mỗi tháng 1–12. Royalty/đóng góp khác tiền thu. Không cộng bảng này với 13 tuần; thiếu tháng hoặc tiền tệ khác làm dòng tiền chưa xác định. | Cloud đã có schema; cần đăng nhập owner/admin và lưu hồ sơ đúng tổ chức. Không tự thu thập dữ liệu thực tế hoặc ký duyệt danh tính. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-188 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Thực tế theo tháng Bước liên quan: F04.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Cùng tháng tương đối của dự toán, một dòng mỗi tháng. Chỉ ghi báo cáo đã quan sát; chưa có báo cáo để thiếu, không điền 0. Đối chiếu riêng với sổ giao dịch F14. | Mở sách → F04 → Thực tế theo tháng; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tháng (1–12) (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Doanh thu bán lẻ thực tế (bắt buộc); Tiền hưởng ghi nhận (bắt buộc); Hoàn tiền chưa trừ (bắt buộc); Chi phí biến đổi chưa trừ (bắt buộc); Chi phí cố định chưa trừ (bắt buộc); Chi phí thu hút khách (bắt buộc); Tiền thực thu (bắt buộc); Chi trả (không gồm thuế) (bắt buộc); Thuế đã chi (bắt buộc); Dự phòng cuối tháng (bắt buộc); Nghĩa vụ chưa chi cuối tháng (bắt buộc); Cơ sở thực tế (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, validation, local CAS; Cùng tháng tương đối của dự toán, một dòng mỗi tháng. Chỉ ghi báo cáo đã quan sát; chưa có báo cáo để thiếu, không điền 0. Đối chiếu riêng với sổ giao dịch F14. | Cloud đã có schema; cần đăng nhập owner/admin và lưu hồ sơ đúng tổ chức. Không tự thu thập dữ liệu thực tế hoặc ký duyệt danh tính. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F04.6 · Duyệt tiền tới mốc tiếp theo
Kiểm tiền khả dụng sau reserve/cam kết; ghi quyết định và ngân sách tới mốc kế tiếp.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-33 · Bước quy trình Duyệt tiền tới mốc tiếp theo Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm tra hiệu quả từng SKU và khả năng chi tiền qua các mốc. | Kiểm tiền khả dụng sau reserve/cam kết; ghi quyết định và ngân sách tới mốc kế tiếp. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Đóng góp từng kênh, dòng tiền 13 tuần và dự toán 12 tháng có nguồn. Phần đã triển khaiQuyết định khoản vốn kế tiếp, ngưỡng lỗ và review date | Chưa tự settle phí API toàn nền tảng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-billing-1 · Chức năng chi tiết Gói dịch vụ và giới hạn tính năng Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/plans.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói dịch vụ và giới hạn tính năng. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/plans.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-2 · Chức năng chi tiết Kiểm entitlement theo tổ chức Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/entitlements.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm entitlement theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/entitlements.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-3 · Chức năng chi tiết Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/credits.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/credits.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-4 · Chức năng chi tiết Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/stripe.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/stripe.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-5 · Chức năng chi tiết API keys có scope và thu hồi Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/api-keys.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | API keys có scope và thu hồi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/api-keys.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-6 · Chức năng chi tiết Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại Bước liên quan: F04.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/unwind.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/unwind.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-127 · Nhóm PRD Publishing & Commerce 4, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/`, API publish, `sales/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/`, API publish, `sales/` Phần đã triển khai`publish/`, API publish, `sales/` | Giữ commerce/pricing; hoàn thiện release workflow và connector capability Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-133 · Nhóm PRD Analytics & Optimization 2, 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` Phần đã triển khai`sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-142 · Nhóm PRD Dynamic Pricing 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` Phần đã triển khai`publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Gộp #7/#13; unit economics trước đầu tư, thử giá sau duyệt, không tự mở rộng bằng LTV giả định Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-157 · Backlog Handoffs F01–F14 và quyết định/authorized spend P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Actor/evidence/version/decision/revisit; thiếu hồ sơ không mở thao tác phụ thuộc Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-168 · Backlog Assumptions/unit economics/scenario engine P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F04 observed/projection riêng; đúng base/denominator/currency; royalty rules cập nhật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-169 · Backlog 13-week cashflow, commitments, payouts/reconciliation P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tiền khả dụng khác accrual; reserve và chi đã cam kết ngăn over-spend Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-14 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Danh sách và wizard tạo kế hoạch kinh doanh F01, F04, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/plans/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Danh sách và wizard tạo kế hoạch kinh doanh | Mở /app/plans/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Mục tiêu, interview và kỳ kế hoạch | Kế hoạch có ID, chiến lược và phần theo dõi Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/plans/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-18 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK F01, F04, F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/billing/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK | Mở /app/billing; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức có quyền owner/admin, plan và khóa provider | Thông tin usage/credits và cấu hình thanh toán của app Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/billing/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Đầu tư · Quản lý dự án
F05 · Quyền, hợp đồng và dữ liệu
Chọn sách để mở F05Ghi quyền sử dụng và trách nhiệm của những người tham gia.
Kết quả: Sổ quyền, hợp đồng và điều kiện dùng tài nguyên/AI đã được rà soát.
Phụ thuộc: F01. 88 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F05.1 · Lập sổ quyền từng asset
Liệt kê tài nguyên và bằng chứng quyền sử dụng, kể cả hình, giọng và dữ liệu.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-36 · Bước quy trình Lập sổ quyền từng asset Bước liên quan: F05.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ghi quyền sử dụng và trách nhiệm của những người tham gia. | Liệt kê tài nguyên và bằng chứng quyền sử dụng, kể cả hình, giọng và dữ liệu. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Sổ quyền, hợp đồng và điều kiện dùng tài nguyên/AI đã được rà soát. Phần đã triển khaiRights theo asset/holder/territory/locale/format/expiry/evidence | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-41 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Sổ quyền Bước liên quan: F05.1, F05.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Quyền theo asset, lãnh thổ, ngôn ngữ, định dạng và thời hạn. Không phát hành asset đang tranh chấp. | Mở sách → F05 → Sổ quyền; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tài sản / nguồn / giọng (bắt buộc); Chủ quyền (bắt buộc); Giấy phép / hợp đồng (bắt buộc); Lãnh thổ (bắt buộc); Ngôn ngữ (bắt buộc); Định dạng / sử dụng được phép (bắt buộc); Hết hạn; Tình trạng (bắt buộc); Phần AI và quyền đưa dữ liệu vào AI (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Quyền theo asset, lãnh thổ, ngôn ngữ, định dạng và thời hạn. Không phát hành asset đang tranh chấp. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-refs-1 · Chức năng chi tiết Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/ingest.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/ingest.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-2 · Chức năng chi tiết Kiểm prompt injection trong nguồn Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/sanitize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm prompt injection trong nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/sanitize.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-3 · Chức năng chi tiết Lập context từ tài liệu theo yêu cầu Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/retrieve.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập context từ tài liệu theo yêu cầu. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/retrieve.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp factsheet có dấu nguồn Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/factsheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp factsheet có dấu nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/factsheet.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-5 · Chức năng chi tiết Báo cáo khoảng trống nguồn Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/gap-report.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Báo cáo khoảng trống nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/gap-report.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-6 · Chức năng chi tiết Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/chunk.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/chunk.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-7 · Chức năng chi tiết Tìm tương đồng đoạn nguồn Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/similarity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm tương đồng đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/similarity.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-8 · Chức năng chi tiết Trích nội dung và metadata file Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích nội dung và metadata file. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/extract.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-1 · Chức năng chi tiết Chuẩn bị voice brief từ transcript; chưa có dịch vụ clone giọng Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/voice-brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn bị voice brief từ transcript; chưa có dịch vụ clone giọng. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/voice-brief.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-2 · Chức năng chi tiết Chép lời audio được phép Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/transcribe.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chép lời audio được phép. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/transcribe.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-3 · Chức năng chi tiết Tách transcript và speaker Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/transcript.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tách transcript và speaker. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/transcript.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-4 · Chức năng chi tiết Chuyển lời nói thành ghi chú Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/notes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển lời nói thành ghi chú. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/notes.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-5 · Chức năng chi tiết Map interview từ giọng nói vào Brief Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/interview-map.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Map interview từ giọng nói vào Brief. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/interview-map.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-1 · Chức năng chi tiết Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/provenance.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/provenance.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-2 · Chức năng chi tiết Kiểm điều kiện/policy phát hành Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/policy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm điều kiện/policy phát hành. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/policy.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-3 · Chức năng chi tiết Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy Bước liên quan: F05.1, F05.3, F05.4, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/backup.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/backup.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F05.2 · Chốt hợp đồng / mốc nghiệm thu
Ghi hợp đồng, mốc nghiệm thu, người chịu trách nhiệm và nghĩa vụ cập nhật.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-37 · Bước quy trình Chốt hợp đồng / mốc nghiệm thu Bước liên quan: F05.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ghi quyền sử dụng và trách nhiệm của những người tham gia. | Ghi hợp đồng, mốc nghiệm thu, người chịu trách nhiệm và nghĩa vụ cập nhật. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Sổ quyền, hợp đồng và điều kiện dùng tài nguyên/AI đã được rà soát. Phần đã triển khaiContract/milestone/payment/due/status; đăng ký hồ sơ thủ công | Không ký điện tử Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-42 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Hợp đồng và mốc bàn giao Bước liên quan: F05.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Giữ file nguồn, vòng sửa, nghiệm thu và nghĩa vụ thanh toán. | Mở sách → F05 → Hợp đồng và mốc bàn giao; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Cộng tác viên / hợp đồng (bắt buộc); Phạm vi quyền và công việc (bắt buộc); Mốc và điều kiện nghiệm thu (bắt buộc); Số tiền cam kết (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Ngày đến hạn (bắt buộc); Nguồn hợp đồng (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Giữ file nguồn, vòng sửa, nghiệm thu và nghĩa vụ thanh toán. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-enterprise-1 · Chức năng chi tiết Quản trị đội và vai trò tổ chức Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/team-roles.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản trị đội và vai trò tổ chức. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/team-roles.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-2 · Chức năng chi tiết Hồ sơ white label Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/white-label.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hồ sơ white label. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/white-label.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-3 · Chức năng chi tiết Hồ sơ đơn dịch vụ done-for-you Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/dfy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hồ sơ đơn dịch vụ done-for-you. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/dfy.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-4 · Chức năng chi tiết Điều kiện SSO và SCIM Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/scim.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều kiện SSO và SCIM. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/scim.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-5 · Chức năng chi tiết Giới hạn ngân sách tổ chức Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/budget.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giới hạn ngân sách tổ chức. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/budget.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-6 · Chức năng chi tiết Quản lý seats Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/team-seats.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý seats. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/team-seats.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-7 · Chức năng chi tiết Client portal cho agency Bước liên quan: F05.2, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/client-portal.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Client portal cho agency. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/client-portal.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F05.3 · Kiểm quyền dịch, audio và nguồn
Đối chiếu quyền dịch/audio/nguồn theo quốc gia, định dạng và thời hạn.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-38 · Bước quy trình Kiểm quyền dịch, audio và nguồn Bước liên quan: F05.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ghi quyền sử dụng và trách nhiệm của những người tham gia. | Đối chiếu quyền dịch/audio/nguồn theo quốc gia, định dạng và thời hạn. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Sổ quyền, hợp đồng và điều kiện dùng tài nguyên/AI đã được rà soát. Phần đã triển khaiCổng quyền pending/disputed/expired chặn bước nghiệp vụ liên quan | Không bảo đảm pháp lý Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F05.4 · Ghi hồ sơ AI và dịch vụ được phép
Ghi chính sách AI, consent và disclosure phù hợp với route dự kiến.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-39 · Bước quy trình Ghi hồ sơ AI và dịch vụ được phép Bước liên quan: F05.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ghi quyền sử dụng và trách nhiệm của những người tham gia. | Ghi chính sách AI, consent và disclosure phù hợp với route dự kiến. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Sổ quyền, hợp đồng và điều kiện dùng tài nguyên/AI đã được rà soát. Phần đã triển khaiHồ sơ AI/data policy, provenance, giới hạn dịch vụ | Chưa cưỡng chế mọi asset-level consent trên tất cả adapter AI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-setup-1 · Chức năng chi tiết Kiểm hiện diện và loại cấu hình an toàn Bước liên quan: F05.4, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/setup/config.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm hiện diện và loại cấu hình an toàn. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/setup; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Cấu hình server hiện có, phiên owner/admin và tổ chức đã chọn. | Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/setup/config.ts. Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-setup-2 · Chức năng chi tiết Danh sách việc thủ công theo phase và tiêu chí hoàn tất Bước liên quan: F05.4, F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/setup/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh sách việc thủ công theo phase và tiêu chí hoàn tất. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/setup; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Cấu hình server hiện có, phiên owner/admin và tổ chức đã chọn. | Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/setup/tasks.ts. Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F05.5 · Cấp quyền tối thiểu và kế hoạch sao lưu
Kiểm quyền truy cập, thu hồi và sao lưu; duyệt các thiếu sót trước khi sản xuất.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-40 · Bước quy trình Cấp quyền tối thiểu và kế hoạch sao lưu Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ghi quyền sử dụng và trách nhiệm của những người tham gia. | Kiểm quyền truy cập, thu hồi và sao lưu; duyệt các thiếu sót trước khi sản xuất. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Sổ quyền, hợp đồng và điều kiện dùng tài nguyên/AI đã được rà soát. Phần đã triển khaiAuthz/RLS nền tảng, backup hồ sơ, CAS và lịch sử | Cloud owner/admin và từ chối member được kiểm trong TODO E1; quyền mọi luồng và dự án production vẫn phải nghiệm thu riêng. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-collab-1 · Chức năng chi tiết Comment threads và trạng thái xử lý Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/comments.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Comment threads và trạng thái xử lý. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/comments.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-2 · Chức năng chi tiết Chapter approval có người chịu trách nhiệm Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/comments-approval.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chapter approval có người chịu trách nhiệm. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/comments-approval.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-3 · Chức năng chi tiết Đối chiếu và giải xung đột block Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đối chiếu và giải xung đột block. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/merge.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-4 · Chức năng chi tiết Operation log và phát lại thay đổi Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/oplog.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Operation log và phát lại thay đổi. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/oplog.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-5 · Chức năng chi tiết Nguồn operation log từ Yjs Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/yjs-oplog-source.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn operation log từ Yjs. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/yjs-oplog-source.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-6 · Chức năng chi tiết Transport đồng bộ Yjs Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/yjs-transport.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Transport đồng bộ Yjs. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/yjs-transport.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-7 · Chức năng chi tiết Command palette cho tác vụ biên tập Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/command-palette.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Command palette cho tác vụ biên tập. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/command-palette.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-1 · Chức năng chi tiết Adapter Google Calendar Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/google-calendar.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Google Calendar. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/google-calendar.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-2 · Chức năng chi tiết Adapter Notion Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/notion.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Notion. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/notion.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-3 · Chức năng chi tiết Adapter Asana Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/asana.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Asana. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/asana.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-4 · Chức năng chi tiết Adapter Linear Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/linear.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Linear. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/linear.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-5 · Chức năng chi tiết Xác minh chữ ký webhook Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/signing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác minh chữ ký webhook. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/signing.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-6 · Chức năng chi tiết Điều phối webhook integrations Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/webhook.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối webhook integrations. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/webhook.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-7 · Chức năng chi tiết Lịch cron và check-in Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/cron.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lịch cron và check-in. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/cron.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-1 · Chức năng chi tiết Gói dịch vụ và giới hạn tính năng Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/plans.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói dịch vụ và giới hạn tính năng. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/plans.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-2 · Chức năng chi tiết Kiểm entitlement theo tổ chức Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/entitlements.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm entitlement theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/entitlements.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-3 · Chức năng chi tiết Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/credits.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/credits.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-4 · Chức năng chi tiết Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/stripe.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/stripe.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-5 · Chức năng chi tiết API keys có scope và thu hồi Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/api-keys.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | API keys có scope và thu hồi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/api-keys.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-6 · Chức năng chi tiết Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/unwind.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/unwind.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-api-auth-1 · Chức năng chi tiết Xác thực phiên đăng nhập Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/api-auth/session.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác thực phiên đăng nhập. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/account; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Phiên đăng nhập/API key, tổ chức, scope và hạn mức. | Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/api-auth/session.ts. Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-api-auth-2 · Chức năng chi tiết Xác thực public API key Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/api-auth/auth.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác thực public API key. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/account; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Phiên đăng nhập/API key, tổ chức, scope và hạn mức. | Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/api-auth/auth.ts. Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-api-auth-3 · Chức năng chi tiết Chọn và kiểm quyền tổ chức Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/api-auth/org.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn và kiểm quyền tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/account; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Phiên đăng nhập/API key, tổ chức, scope và hạn mức. | Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/api-auth/org.ts. Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-api-auth-4 · Chức năng chi tiết Rate limit API Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/api-auth/rate-limit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rate limit API. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/account; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Phiên đăng nhập/API key, tổ chức, scope và hạn mức. | Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/api-auth/rate-limit.ts. Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-api-auth-5 · Chức năng chi tiết Tài liệu OpenAPI v1 Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/api-auth/openapi.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tài liệu OpenAPI v1. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/account; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Phiên đăng nhập/API key, tổ chức, scope và hạn mức. | Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/api-auth/openapi.ts. Quyền được kiểm server-side, lỗi chuẩn và OpenAPI. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-authz-1 · Chức năng chi tiết Ma trận quyền vai trò/tài nguyên Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/authz/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ma trận quyền vai trò/tài nguyên. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Vai trò, hành động, tài nguyên và người tham gia. | Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/authz/matrix.ts. Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-authz-2 · Chức năng chi tiết Engine quyết định quyền Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/authz/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine quyết định quyền. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Vai trò, hành động, tài nguyên và người tham gia. | Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/authz/engine.ts. Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-15-cloud-sync-ts · Chức năng chi tiết Đồng bộ bản thảo và cảnh báo revision Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cloud-sync.ts docs/TODO.md | Đang làm Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Đồng bộ bản thảo và cảnh báo revision | Mở sách hoặc Workspace → F05/F07 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/cloud-sync.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-16-sop-cloud-ts · Chức năng chi tiết Chọn tổ chức, lưu/đọc/lịch sử hồ sơ cloud Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/cloud.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chọn tổ chức, lưu/đọc/lịch sử hồ sơ cloud | Mở sách hoặc Workspace → F05 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/cloud.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Hồ sơ TODO E1 ghi 14/14 kiểm cloud; không đồng nghĩa dossier sản xuất F01–F06 đã qua gate. |
core-17-sop-comparison-ts · Chức năng chi tiết So sánh hồ sơ cloud và phiên bản trước Bước liên quan: F05.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/comparison.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | So sánh hồ sơ cloud và phiên bản trước | Mở sách hoặc Workspace → F05 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/comparison.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-137 · Nhóm PRD Collaboration Suite 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 Phần đã triển khaiSOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Cộng tác bản thảo thời gian thực, comments/approval/merge chưa nối đầy đủ vào dữ liệu thật; còn kiểm cloud bằng phiên người dùng hợp lệ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-139 · Nhóm PRD AI Voice Cloning 5, 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags Phần đã triển khai`audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Gộp #6; thêm provider enrollment, consent, upload/sample/lifecycle Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-140 · Nhóm PRD Real-time Collaboration 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `collab/oplog.ts`, transport seam | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `collab/oplog.ts`, transport seam Phần đã triển khai`collab/oplog.ts`, transport seam | Gộp #17; thêm CRDT, network transport, presence, CAS/version checks Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-151 · Nhóm PRD Blockchain & NFT 5, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Provenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Provenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT Phần đã triển khaiProvenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT | Gộp #12; hoãn. Nếu cần trước, dùng chứng nhận hash/version hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-170 · Backlog Rights/contracts/data permissions/policy registry P0/A→C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F05 asset scope/expiry/evidence; disputed rights chặn; dữ liệu chỉ tới AI được duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-185 · Backlog CRDT/offline/chapter permissions, agency production P1–P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Reconnect converge, server perms/tenant boundary; portal dùng contracts hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-8 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Báo cáo và sao lưu hồ sơ SOP F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/cloud-controls.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Báo cáo và sao lưu hồ sơ SOP | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Hồ sơ local/cloud, tổ chức và revision | Bản sao trước pull/restore và đối chiếu phiên bản Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/cloud-controls.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-16 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Đăng nhập magic link/mật khẩu F05 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/login/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Đăng nhập magic link/mật khẩu | Mở /login; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Email/tài khoản và cấu hình redirect Supabase | Phiên đăng nhập; cần URL redirect đúng môi trường Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/login/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-17 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Tài khoản và đăng xuất F05 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/account/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Tài khoản và đăng xuất | Mở /app/account; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phiên người dùng và thông tin tài khoản | Hồ sơ tài khoản; thay tài khoản cần xóa phạm vi tổ chức cũ Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/account/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-18 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK F01, F04, F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/billing/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK | Mở /app/billing; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức có quyền owner/admin, plan và khóa provider | Thông tin usage/credits và cấu hình thanh toán của app Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/billing/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-19 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang quản trị ứng dụng F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/admin/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang quản trị ứng dụng | Mở /app/admin; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tài khoản đủ quyền và dữ liệu tổ chức | Màn hình quản trị; quyền server/live phải kiểm riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/admin/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-21 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang thiết lập và danh sách việc cần làm tay F01, F05, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/setup/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang thiết lập và danh sách việc cần làm tay | Mở /app/setup; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, cấu hình server và tự xác nhận việc thủ công | Báo cáo không hiển thị secret; ghi nhận tay không tự chứng minh kiểm kỹ thuật Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/setup/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-25 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Yêu cầu email khôi phục mật khẩu F05 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/forgot-password/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Yêu cầu email khôi phục mật khẩu | Mở /forgot-password; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Email tài khoản và redirect đúng môi trường | Email khôi phục từ Supabase, không tiết lộ tài khoản tồn tại Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/forgot-password/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-26 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Đặt lại mật khẩu trong phiên khôi phục F05 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/reset-password/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Đặt lại mật khẩu trong phiên khôi phục | Mở /reset-password; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phiên khôi phục hợp lệ và mật khẩu người dùng nhập | Mật khẩu cập nhật và kết thúc phiên khôi phục Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/reset-password/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Nội dung · Chủ biên
F06 · Kiến trúc và chương mẫu
Chọn sách để mở F06Thử cấu trúc và một mẫu nhỏ trước khi nhân rộng bản thảo.
Kết quả: Dàn ý có liên kết lời hứa, chương mẫu và ghi nhận thử người dùng.
Phụ thuộc: F03, F04, F05. 138 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F06.1 · Nối lời hứa với chương
Gắn mã chương/block vào sổ lời hứa F03; xem kiểm liên kết tại tổng quan F06.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-43 · Bước quy trình Nối lời hứa với chương Bước liên quan: F06.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Thử cấu trúc và một mẫu nhỏ trước khi nhân rộng bản thảo. | Gắn mã chương/block vào sổ lời hứa F03; xem kiểm liên kết tại tổng quan F06. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Dàn ý có liên kết lời hứa, chương mẫu và ghi nhận thử người dùng. Phần đã triển khaiKiểm lời hứa sách chính với mã nhu cầu/chương/block; mã đã xóa hoặc thiếu được cảnh báo | Nội dung cần người kiểm định; không tự chấm lời hứa bằng AI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-outline-1 · Chức năng chi tiết Tạo dàn ý AI từ Brief Bước liên quan: F06.1, F06.2, F06.3, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/generate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo dàn ý AI từ Brief. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/generate.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-outline-2 · Chức năng chi tiết Kiểm dàn ý theo blueprint và yêu cầu Bước liên quan: F06.1, F06.2, F06.3, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/validate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm dàn ý theo blueprint và yêu cầu. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/validate.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-outline-3 · Chức năng chi tiết Sửa, sắp thứ tự, khóa và duyệt node Bước liên quan: F06.1, F06.2, F06.3, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/ops.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sửa, sắp thứ tự, khóa và duyệt node. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/ops.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-outline-4 · Chức năng chi tiết Nhập dàn ý và Brief từ Excel Bước liên quan: F06.1, F06.2, F06.3, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/import-xlsx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nhập dàn ý và Brief từ Excel. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/import-xlsx.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-20-sop-promise-coverage-ts · Chức năng chi tiết Liên kết lời hứa → nhu cầu → content IDs và nghiệm thu Bước liên quan: F06.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/promise-coverage.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Liên kết lời hứa → nhu cầu → content IDs và nghiệm thu | Mở sách hoặc Workspace → F03/F06/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/promise-coverage.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F06.2 · Dàn ý theo genre và dependency
Dùng Outline để sắp chương theo genre và điều kiện cần trước.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-44 · Bước quy trình Dàn ý theo genre và dependency Bước liên quan: F06.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Thử cấu trúc và một mẫu nhỏ trước khi nhân rộng bản thảo. | Dùng Outline để sắp chương theo genre và điều kiện cần trước. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Dàn ý có liên kết lời hứa, chương mẫu và ghi nhận thử người dùng. Phần đã triển khaiOutline editor, dependency và blueprint theo genre; scene/beat đo từ văn bản sách | Genre rubric vẫn cần mở rộng theo nhu cầu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo Brief và xuất Brief Card Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo Brief và xuất Brief Card. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/brief.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-2 · Chức năng chi tiết Kiểm cấu trúc blueprint và các phần bắt buộc Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/schema.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm cấu trúc blueprint và các phần bắt buộc. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/schema.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-blueprints-3 · Chức năng chi tiết Điều chỉnh Brief phù hợp loại sách trước generation Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fit-brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều chỉnh Brief phù hợp loại sách trước generation. Xác định độc giả, mục tiêu và phạm vi sách. | Mở brief, rà câu trả lời và lưu; hoàn thiện hồ sơ F01 trước duyệt đầu tư. | Loại sách, câu trả lời phỏng vấn, độc giả, lời hứa, ngôn ngữ và quy mô. | Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/blueprints/fit-brief.ts. Brief Card và cấu trúc chương với required elements của thể loại. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-1 · Chức năng chi tiết Lấy chương và snapshots từ bản nguồn chính Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/book-source.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Lấy chương và snapshots từ bản nguồn chính. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/book-source.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-2 · Chức năng chi tiết Thẻ scene và mẫu beat sheet Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/beat-sheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thẻ scene và mẫu beat sheet. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/beat-sheet.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-3 · Chức năng chi tiết Đo POV và nhịp câu Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/beat-sheet-pov.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đo POV và nhịp câu. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/beat-sheet-pov.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-4 · Chức năng chi tiết So sánh phiên bản và giữ xung đột cần quyết định Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/version-compare.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So sánh phiên bản và giữ xung đột cần quyết định. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/version-compare.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-5 · Chức năng chi tiết Dự toán tiến độ dựa trên nhật ký viết thật Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/writing-sprint.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Dự toán tiến độ dựa trên nhật ký viết thật. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/writing-sprint.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-6 · Chức năng chi tiết Lưu sprint theo từng sách trên trình duyệt Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/sprint-store.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Lưu sprint theo từng sách trên trình duyệt. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/sprint-store.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-7 · Chức năng chi tiết Đánh giá điều kiện offline/PWA Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/pwa-review.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá điều kiện offline/PWA. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/pwa-review.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
blueprint-zero_to_hero_howto · Loại sách Loại sách: Zero to Hero How-To (Complete edition) Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/zero_to_hero_howto.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | For-Dummies-style step-by-step guide for absolute beginners: First Win in 45 minutes, Minimum Viable Knowledge, 10–16 Missions each ending in an artifact, 4–6 Real-World Projects, Battle Testing fix matrix, Hero Status self-check and three Hero's Tens. 7.375×9.25 in, 320–440 pages. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, action_steps, tip_box, warning_box, worked_example, checklist | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-workbook · Loại sách Loại sách: Workbook Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/workbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Write-in companion of 10–20 sessions; each session is 30–60 minutes of guided exercises with a filled-in worked example, a checklist and reflection prompts. Teach ≤35%, Do ≥50%, Reflect ≤15%. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, worked_example, checklist, reflection_prompt, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-study_guide · Loại sách Loại sách: Study Guide Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/study_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Exam or course companion mapped to the official domains: diagnostic test and study calendar up front, one chapter per domain (objectives → content with worked examples → traps → practice set with explanations → quick review), two full practice tests and a last-48-hours cheat sheet. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. quiz, worked_example, key_takeaways, glossary_terms, chapter_summary, warning_box | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-business_playbook · Loại sách Loại sách: Business Playbook Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/business_playbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Operator's manual in three parts: the operating model and scorecard, one repeatable Play per chapter (trigger, owner, steps, templates, definition of done, metric), and the cadence/rollout/fix-it chapters. Every chapter has a case study, checklist, action steps and the expensive-mistake warning. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, case_study, checklist, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-self_help · Loại sách Loại sách: Self-Help Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/self_help.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Behaviour-change book in three movements (See it / Change it / Keep it). One idea per chapter, each with an opening scene, a model, a this-week practice, a worked example, reflection prompts and three takeaways. Non-clinical, evidence-honest. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, action_steps, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-cookbook · Loại sách Loại sách: Cookbook Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/cookbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Technique-first cookbook: pantry and equipment chapter, then chapters of 4–8 recipe cards sharing a technique or occasion (lesson → cards with metric/US, allergens, fix-it, variations → shopping-list checklist), closing with menus built only from the book. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. recipe_card, tip_box, warning_box, checklist, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-lead_magnet · Loại sách Loại sách: Lead Magnet Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/lead_magnet.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Short giveaway ebook (3k–12k words): one promise, one quick win in step-by-step chapters each with a fill-in template/checklist, worked example and tip, a common-mistakes chapter and a soft 'your next step' close. Designed to be read in one sitting on a phone. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, tip_box, worked_example, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-case_study_book · Loại sách Loại sách: Case Study Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/case_study_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A thesis argued through 8–16 cases analysed with one fixed lens (situation → decision → outcome → analysis → transferable lesson → action steps), with synthesis chapters comparing cases and a closing 'your own case' template. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, worked_example, action_steps, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-checklist_book · Loại sách Loại sách: Checklist Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/checklist_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 1–4 checklists per chapter, organised by phase or situation: trigger, time, owner, ☐/◇/○ items that are atomic and verifiable, the three most-skipped items flagged, a tip, the costliest-omission warning, a filled worked example and takeaways. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. checklist, tip_box, warning_box, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-thirty_day_challenge · Loại sách Loại sách: 30-Day Challenge Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/thirty_day_challenge.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day 0 setup plus thirty daily chapters (500–1,500 words) each with one timed task, a tip, a tracker line, a reflection question and a short summary; weekly review days on 7/14/21/28 and a Day 30 finale that re-runs the baseline. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, tip_box, reflection_prompt, checklist, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-faq_book · Loại sách Loại sách: FAQ Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/faq_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 8–20 theme chapters, each answering 8–20 real reader questions (short answer → full answer → it-depends branches → do this next) with the question nobody asks, the costliest wrong answer, glossary terms and takeaways; question index for dipping in. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. faq, tip_box, warning_box, glossary_terms, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-interview_book · Loại sách Loại sách: Interview Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/interview_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Curated, edited conversations (8–20) with a shared question set and a through-line: introduction → themed Q&A from real transcripts → editor's reflection → takeaways, try-this steps and a reflection prompt; synthesis chapters compare answers; no fabricated quotes. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, key_takeaways, action_steps, reflection_prompt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-health_wellness · Loại sách Loại sách: Health & Wellness Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/health_wellness.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Evidence-led everyday health book in six parts (baselines, nutrition, movement, sleep, mind, integration). Every chapter grades its evidence, states its measurement units and limits, ships a checklist and exercise, and carries a warning box of stop signs plus a 'when to see a clinician' boundary — no diagnosis, no prescribing, no outcome promises, every clinical number tagged [VERIFY]. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, warning_box, tip_box, exercise | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-finance_money · Loại sách Loại sách: Finance & Money Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/finance_money.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Personal finance book in seven parts (money literacy, budgeting, saving, debt, income, investing, a 90-day plan). Every chapter separates revenue from profit from cash from balance, works examples a reader can redo with a calculator, marks illustrative figures [illustrative], ships a checklist, steps and a warning box, and states which situations the advice is wrong for. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, worked_example, warning_box, action_steps | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-travel_guide · Loại sách Loại sách: Travel Guide Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/travel_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Itinerary-shaped travel guide: a before-you-go section, one chapter per leg of a real day-by-day route with hour-by-hour days, food guidance, tiered budget tables with stated assumptions, a bad-weather fallback, a what-to-skip list and an on-the-ground FAQ, closing with a reprintable route card. Every volatile fact is sourced with a checked date or marked [VERIFY]; nothing is invented. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, tip_box, faq, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-devotional · Loại sách Loại sách: Devotional Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/devotional.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day-by-day devotional (7–366 days): one short reading, 2–4 reflection questions and one concrete practice per day, planned as a run with a real arc instead of unrelated days. Works for faith traditions and secular practices (contemplative, Stoic, twelve-step, nature). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, checklist, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-memoir · Loại sách Loại sách: Memoir Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/memoir.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | First-person memoir built on a verified Story Bible: chronological or thematic chapters, each with a timeline block, a confirmed/uncertain ledger, at least one confirmed ordinary detail, a turning point that separates what the author believed then from what they believe now, a reflection prompt and a glossary of names and terms — closing on an unresolved, open ending. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt, glossary_terms | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-technical_guide · Loại sách Loại sách: Technical Guide Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/technical_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Engineering handbook / SOP / runbook (6k–90k words): each chapter is one runnable procedure with prerequisites, exact commands, a verification step, a rollback note and a warning about the mistake that bites people. Includes reference and troubleshooting chapters. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, worked_example, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fiction · Loại sách Loại sách: Fiction & Storytelling Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Novel, novella or short-story collection planned on a real beat sheet: a logline, a protagonist who wants one thing and needs another, an antagonist applying steady pressure, a per-chapter POV plan (one head per chapter, tense fixed), a resolved timeline and a research list — with mystery clues planted before the reveal, speculative rules anchored to the real world, and chapters that end on a question instead of a summary. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-romance · Loại sách Loại sách: Romance Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/romance.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A romance novel planned on the real arc — the meet, escalating attraction with costs, the midpoint commitment, a black moment caused by the protagonists' own choices, the separate reckoning and an explicitly negotiated HEA — with dual-POV alternation, explicit on-page consent, a contracted heat level, and period or power rules fixed before drafting. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-kids_story · Loại sách Loại sách: Kids Story Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/kids_story.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A gentle children's story locked to one age band (read-aloud 3–5, early reader 5–7, or chapter book 7–9): short chapters inside a sentence cap and a vocabulary ceiling, a planned repetition map a child can join in on, one small trouble per chapter that the child protagonist decides and acts on, every frightening moment resolved within the chapter or the one after it, a glossary for every word above the ceiling, and a last line that is an image rather than a moral. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, glossary_terms, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fanfiction · Loại sách Loại sách: Fanfiction Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fanfiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Fan-inspired or alternate-universe fiction planned under a transformative-use boundary: a canon ledger (relied on / changed / added) with numbered divergences printed at the front, every chapter written to add new plot rather than re-enact canon, canon text and canon dialogue never reproduced, a per-chapter continuity note so the divergent universe cannot silently contradict itself, and a stated canon prerequisite or a cold-start-readable text. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. continuity_note, dialogue_excerpt, scene_beats, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-comedy · Loại sách Loại sách: Comedy Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/comedy.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A funny, absurd or slapstick story built as one escalating arc on a single stated rule: every beat is a consequence of the one before it, plotted as a visible escalation ladder from setup to consequence with dignity as the only thing lost. No joke explained afterwards, no character laughing at the joke, no ending pun — and no humour built from harassment, slurs, disability, protected-group jokes or real tragedies. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-true_crime · Loại sách Loại sách: True Crime Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/true_crime.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Real cases written from the public record — solved, cold and never solved — each planned as a timeline spine (first report → investigation → key evidentiary moment → what is still open), with the evidence actually used, the competing hypotheses including 'no longer solvable', and the contemporary view of what the reader could not know at the time. Every claim carries its source or is tagged [VERIFY]; unresolved cases stay unresolved. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, glossary_terms, faq | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-poetry · Loại sách Loại sách: Poetry Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/poetry.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Verse collections and prose poems built on the author's own voice: every poem's form (free verse, sonnet, villanelle, prose poem, found) and governing image is stated in the plan, line breaks and enjambment are treated as meaning, and the collection carries a stated arc and ordering rationale rather than a random pile. Poems are never written, paraphrased or explained by the manuscript, and no poem narrates another real person's trauma or attacks a named person. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-picture_book · Loại sách Loại sách: Picture Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/picture_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Illustrated storybook of 8–24 spreads with exactly one planned picture per spread, 40–120 words of text on the facing page, a registered cast in the Visual Bible so the same characters repeat, and a hard child-safety floor (no unresolved threat, no weapons or gore, no brands or real places). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-coloring_book · Loại sách Loại sách: Coloring Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/coloring_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Printable line-art book of 20–60 pages on one theme: closed outlines only, large enclosed areas, no shading or grey fill, thick uniform strokes and real margins, with a how-to-use page at the front, a theme index at the back and a printing note for the adult. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-abc_counting · Loại sách Loại sách: ABC & Counting Book Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/abc_counting.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | One letter or one number per page: 26 A–Z spreads, 1–20 counting spreads, or both. Each page carries one dominant visual, minimal page text, the letterform set in page type, and a hard counting rule that the printed number always equals the number of objects drawn. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-journal_mixed · Loại sách Loại sách: Journal, Planner & Mixed-Media Bước liên quan: F06.2, F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/journal_mixed.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A mixed layout toolkit rather than a single genre: the interview picks a layout family (daily journal, gratitude and reflection, project planner, reading log, travel journal, growth workbook or unstructured free journal) and every chapter is one repeatable spread carrying a prompt, blank fields, deliberate space and a stated variation from the last spread. No invented entries — prompts and space, with at most one [example]-marked worked example — plus a 'how to skip a day' note, because real journals get abandoned. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, checklist, reflection_prompt, worked_example | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
F06.3 · Gắn nguồn, glossary và content IDs
Dùng References/Bible để gắn nguồn, thuật ngữ và quy tắc nội dung.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-45 · Bước quy trình Gắn nguồn, glossary và content IDs Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Thử cấu trúc và một mẫu nhỏ trước khi nhân rộng bản thảo. | Dùng References/Bible để gắn nguồn, thuật ngữ và quy tắc nội dung. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Dàn ý có liên kết lời hứa, chương mẫu và ghi nhận thử người dùng. Phần đã triển khaiReferences, glossary/Bible, mã chương/block ổn định | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-refs-1 · Chức năng chi tiết Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/ingest.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/ingest.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-2 · Chức năng chi tiết Kiểm prompt injection trong nguồn Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/sanitize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm prompt injection trong nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/sanitize.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-3 · Chức năng chi tiết Lập context từ tài liệu theo yêu cầu Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/retrieve.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập context từ tài liệu theo yêu cầu. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/retrieve.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp factsheet có dấu nguồn Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/factsheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp factsheet có dấu nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/factsheet.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-5 · Chức năng chi tiết Báo cáo khoảng trống nguồn Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/gap-report.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Báo cáo khoảng trống nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/gap-report.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-6 · Chức năng chi tiết Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/chunk.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/chunk.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-7 · Chức năng chi tiết Tìm tương đồng đoạn nguồn Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/similarity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm tương đồng đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/similarity.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-8 · Chức năng chi tiết Trích nội dung và metadata file Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích nội dung và metadata file. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/extract.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-1 · Chức năng chi tiết Trích entity từ bản thảo Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích entity từ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/extract.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-2 · Chức năng chi tiết Hợp nhất entity và phát hiện xung đột Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hợp nhất entity và phát hiện xung đột. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/merge.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-3 · Chức năng chi tiết Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/compact.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/compact.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-4 · Chức năng chi tiết Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/temporal.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/temporal.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-knowledge-1 · Chức năng chi tiết Lưu và truy xuất tri thức phục vụ bản thảo Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/knowledge/index.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưu và truy xuất tri thức phục vụ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Nguồn tri thức, entity/quan hệ và context chương. | Tri thức truy xuất hỗ trợ context; cần đối chiếu độ phủ thực tế. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/knowledge/index.ts. Tri thức truy xuất hỗ trợ context; cần đối chiếu độ phủ thực tế. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-3-parse-docx-ts · Chức năng chi tiết Nhập bản thảo DOCX và báo các phần không hỗ trợ Bước liên quan: F06.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/parse-docx.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Nhập bản thảo DOCX và báo các phần không hỗ trợ | Mở sách hoặc Workspace → F06/F07 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/parse-docx.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F06.4 · Tạo chương / công cụ mẫu
Tạo chương mẫu sau khi hồ sơ đầu tư đủ điều kiện; lưu mẫu và phiên bản.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-46 · Bước quy trình Tạo chương / công cụ mẫu Bước liên quan: F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Thử cấu trúc và một mẫu nhỏ trước khi nhân rộng bản thảo. | Tạo chương mẫu sau khi hồ sơ đầu tư đủ điều kiện; lưu mẫu và phiên bản. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Dàn ý có liên kết lời hứa, chương mẫu và ghi nhận thử người dùng. Phần đã triển khaiSinh một chương mẫu riêng + form chapter/tool/translation/audio sample | Chưa chạy mẫu AI đầu-cuối trên môi trường đích Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-48 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Chương / công cụ / bản dịch / audio mẫu Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Thử mẫu trước khi nhân rộng; nối phiên bản mẫu và nhiệm vụ độc giả. | Mở sách → F06 → Chương / công cụ / bản dịch / audio mẫu; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tên mẫu (bắt buộc); Loại (bắt buộc); Mã nội dung hoặc nguồn mẫu (bắt buộc); Phiên bản (bắt buộc); Locale (bắt buộc); Nhiệm vụ / cách thử (bắt buộc); Người kiểm định (bắt buộc); Nghiệm thu (bắt buộc); Bằng chứng hiểu / làm được hoặc lỗi (bắt buộc); Nội dung mẫu; Mô hình tạo mẫu; Loại bằng chứng (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Thử mẫu trước khi nhân rộng; nối phiên bản mẫu và nhiệm vụ độc giả. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-generation-1 · Chức năng chi tiết Engine viết chương, chấm và sửa theo quality gate Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine viết chương, chấm và sửa theo quality gate. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-2 · Chức năng chi tiết Gói context Brief/Bible/summary/nguồn Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/context-pack.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói context Brief/Bible/summary/nguồn. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/context-pack.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-3 · Chức năng chi tiết Context dài hạn và giới hạn độ dài Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/long-horizon.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Context dài hạn và giới hạn độ dài. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/long-horizon.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-4 · Chức năng chi tiết Kiểm continuity trong vòng generation Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine-continuity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm continuity trong vòng generation. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine-continuity.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-5 · Chức năng chi tiết Ước tính token và chi phí trước chạy Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/estimate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính token và chi phí trước chạy. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/estimate.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-6 · Chức năng chi tiết Chuyển Markdown đầu ra thành blocks Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/markdown-to-blocks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển Markdown đầu ra thành blocks. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/markdown-to-blocks.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-7 · Chức năng chi tiết Phát sự kiện tiến độ theo chương và tác vụ Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine-emitter.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phát sự kiện tiến độ theo chương và tác vụ. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine-emitter.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-1 · Chức năng chi tiết Đo readability từ văn bản Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/readability.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đo readability từ văn bản. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/readability.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-2 · Chức năng chi tiết Đề xuất viết lại theo readability Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/readability-rewrite.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đề xuất viết lại theo readability. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/readability-rewrite.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-3 · Chức năng chi tiết Phát hiện lệch thuật ngữ Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/terminology.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phát hiện lệch thuật ngữ. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/terminology.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-4 · Chức năng chi tiết Thêm ví dụ minh họa Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/example-injector.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thêm ví dụ minh họa. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/example-injector.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-5 · Chức năng chi tiết Gợi ý ví dụ bằng AI Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/example-injector-ai.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gợi ý ví dụ bằng AI. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/example-injector-ai.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-6 · Chức năng chi tiết Điều chỉnh bài tập theo người học Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/exercise-tuner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều chỉnh bài tập theo người học. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/exercise-tuner.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-illustration-1 · Chức năng chi tiết Render minh họa và bảo toàn bằng chứng artifact Bước liên quan: F06.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/illustration/render.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Render minh họa và bảo toàn bằng chứng artifact. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Mô tả minh họa, Visual Bible, scene, quyền và provider ảnh. | Artwork thật khi provider chạy, ghi rõ thiếu provider và nguồn asset. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/illustration/render.ts. Artwork thật khi provider chạy, ghi rõ thiếu provider và nguồn asset. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-1 · Chức năng chi tiết Rubric chấm prompt và output Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/rubric.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rubric chấm prompt và output. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/rubric.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-2 · Chức năng chi tiết Prompt packs theo tác vụ Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/prompt-packs.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Prompt packs theo tác vụ. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/prompt-packs.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-3 · Chức năng chi tiết Benchmark nhiều prompt/model Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/benchmark.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Benchmark nhiều prompt/model. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/benchmark.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-4 · Chức năng chi tiết So sánh A/B và thống kê Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/ab.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So sánh A/B và thống kê. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/ab.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-5 · Chức năng chi tiết Replay một lần chạy Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/replay.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Replay một lần chạy. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/replay.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi xu hướng chất lượng Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/trends.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi xu hướng chất lượng. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/trends.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-1 · Chức năng chi tiết Chuẩn bị nguồn và template cho batch Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/dsl.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn bị nguồn và template cho batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/dsl.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-2 · Chức năng chi tiết Điều phối run nhiều sách Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/run.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối run nhiều sách. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/run.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-3 · Chức năng chi tiết Preview trước chạy lô Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sampling.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Preview trước chạy lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sampling.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-4 · Chức năng chi tiết Nguồn dữ liệu theo lô Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sources.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn dữ liệu theo lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sources.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-5 · Chức năng chi tiết Lưới biến thể batch Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưới biến thể batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/matrix.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-6 · Chức năng chi tiết Giữ hạn mức ngân sách lô Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/budget.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ hạn mức ngân sách lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/budget.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-7 · Chức năng chi tiết Quản lý versions lô Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/versions.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý versions lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/versions.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-8 · Chức năng chi tiết Recipes tác vụ lô Bước liên quan: F06.4, F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/recipes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Recipes tác vụ lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/recipes.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F06.5 · Thử người dùng rồi duyệt nhân rộng
Ghi người thử, kết quả, lỗi và người chấp nhận mẫu rồi mới duyệt nhân rộng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-47 · Bước quy trình Thử người dùng rồi duyệt nhân rộng Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Thử cấu trúc và một mẫu nhỏ trước khi nhân rộng bản thảo. | Ghi người thử, kết quả, lỗi và người chấp nhận mẫu rồi mới duyệt nhân rộng. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Dàn ý có liên kết lời hứa, chương mẫu và ghi nhận thử người dùng. Phần đã triển khaiProtocol/reviewer/result/sample version; chưa nghiệm thu không mở full-book | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-reader-insight-1 · Chức năng chi tiết Mô phỏng độc giả theo persona Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mô phỏng độc giả theo persona. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-2 · Chức năng chi tiết Chấm phản hồi mô phỏng Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm phản hồi mô phỏng. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-3 · Chức năng chi tiết Rà sensitivity và inclusivity Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/sensitivity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rà sensitivity và inclusivity. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/sensitivity.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-4 · Chức năng chi tiết Phân loại vòng phản hồi độc giả Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/feedback.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân loại vòng phản hồi độc giả. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/feedback.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-1 · Chức năng chi tiết Quản lý persona người đánh giá Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/personas.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý persona người đánh giá. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/personas.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-2 · Chức năng chi tiết Chạy phiên đánh giá nhiều vai trò Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/session-runner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chạy phiên đánh giá nhiều vai trò. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/session-runner.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-3 · Chức năng chi tiết Tổng hợp đánh giá và điểm bất đồng Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/synthesize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp đánh giá và điểm bất đồng. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/synthesize.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-4 · Chức năng chi tiết Consensus và điều kiện dừng Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/consensus.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Consensus và điều kiện dừng. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/consensus.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-5 · Chức năng chi tiết So A/B trong phiên review Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/session-ab.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So A/B trong phiên review. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/session-ab.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-6 · Chức năng chi tiết Ước tính chi phí review Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/estimate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính chi phí review. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/estimate.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-24-sop-generation-gate-ts · Chức năng chi tiết Chặn sản xuất toàn bộ trước duyệt đầu tư/chương mẫu Bước liên quan: F06.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/generation-gate.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chặn sản xuất toàn bộ trước duyệt đầu tư/chương mẫu | Mở sách hoặc Workspace → F06/F07 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/generation-gate.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-121 · Nhóm PRD AI Writing, 4-tier context 6–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` Phần đã triển khai`generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Nâng cấp context theo scene và chapter dependency; không xây engine thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-122 · Nhóm PRD Codex / Story Bible 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/`, `gen/types.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/`, `gen/types.ts` Phần đã triển khai`bible/`, `gen/types.ts` | Giữ extraction/canon/glossary; thêm temporal states và timeline UI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-129 · Nhóm PRD Niche Book Generators 3, 6–8, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` Phần đã triển khai`blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở rộng blueprint có nhu cầu và rubric; chưa coi đủ 18+ loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-134 · Nhóm PRD Content Repurposing 2, 6–7, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` Phần đã triển khai`refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Giữ đầu ra; nối source-to-book recipes, thêm transcript/OCR khi cần Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-136 · Nhóm PRD Free Tools Suite 2, 6, 10–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng Phần đã triển khaiHàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Chưa có hub 25+ tools; chọn vài tool hữu ích, không nhân bản logic Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-143 · Nhóm PRD Illustration Consistency 6, 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `cover/visual-bible.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `cover/visual-bible.ts` Phần đã triển khai`cover/visual-bible.ts` | Gộp #4; reference sheet + conditioning + QC/retry còn thiếu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-147 · Nhóm PRD Series Universe Manager 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` Phần đã triển khai`bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Gộp #2; nâng versioned canon, override review và propagation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-157 · Backlog Handoffs F01–F14 và quyết định/authorized spend P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Actor/evidence/version/decision/revisit; thiếu hồ sơ không mở thao tác phụ thuộc Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-166 · Backlog F06 sample generation/tool và human sample acceptance P0/B→D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Thử mẫu trong research budget trước full generation; result quay lại F02/F03 Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-167 · Backlog Product/SKU/offer và promise coverage P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F03 từng promise dẫn content/need; core book đủ giá trị; support capacity Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-175 · Backlog Quick Start/chat/Sensory/selection proposals P2/D sau core Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Quick Start tạo investment/sample proposal; chat có refs, không bypass F02/F04/F06 Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-1 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Tạo sách bằng phỏng vấn và chọn blueprint F01, F03, F06 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/books/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Tạo sách bằng phỏng vấn và chọn blueprint | Mở /app/books/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Brief, độc giả, ngôn ngữ, loại sách và mục tiêu | Sách mới có ID, Brief và dàn ý; kiểm mẫu trước sản xuất Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/books/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-3 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Lưu sách và các bản nháp trong IndexedDB F06, F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/books-store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Lưu sách và các bản nháp trong IndexedDB | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book ID, draft/version và extras | Sách và phiên bản được lưu tại máy; cloud được kiểm riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/books-store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-10 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập bản thảo và xem báo cáo parser F06, F07 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/report-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập bản thảo và xem báo cáo parser | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | DOCX và cấu trúc nhận diện được | Báo cáo hỗ trợ/không hỗ trợ và cảnh báo parser Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/report-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-13 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Dự án Workspace và lưu cục bộ F06, F07, F08, F10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Dự án Workspace và lưu cục bộ | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, blocks, chapters, metadata và revisions | Project bền vững trên trình duyệt; đồng bộ cloud có bước riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-15 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Wizard thiết lập lô sản xuất F06, F07, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/batch/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Wizard thiết lập lô sản xuất | Mở /app/batch/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Nguồn, template, matrix và ngân sách | Batch preview rồi mới run; kiểm gate/quota trước gọi provider Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/batch/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Nội dung · Tác giả
F07 · Bản thảo và công cụ mẫu
Chọn sách để mở F07Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo.
Kết quả: Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng.
Phụ thuộc: F06. 148 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F07.1 · Giao chapter briefs
Ghi brief và tiêu chí nghiệm thu từng chương trong sổ bàn giao.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-49 · Bước quy trình Giao chapter briefs Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo. | Ghi brief và tiêu chí nghiệm thu từng chương trong sổ bàn giao. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng. Phần đã triển khaiChapter brief/dependency/context pack | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-55 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Nghiệm thu cụm chương Bước liên quan: F07.1, F07.5, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Theo dõi phần nghiệm thu, nguồn chờ và công cụ; không chỉ đếm từ. | Mở sách → F07 → Nghiệm thu cụm chương; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã chương / công cụ (bắt buộc); Phiên bản (bắt buộc); Người thực hiện (bắt buộc); Ngày giao (bắt buộc); Nguồn và phần chờ xác minh (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc); Người nghiệm thu (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Theo dõi phần nghiệm thu, nguồn chờ và công cụ; không chỉ đếm từ. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-outline-1 · Chức năng chi tiết Tạo dàn ý AI từ Brief Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/generate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo dàn ý AI từ Brief. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/generate.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-outline-2 · Chức năng chi tiết Kiểm dàn ý theo blueprint và yêu cầu Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/validate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm dàn ý theo blueprint và yêu cầu. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/validate.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-outline-3 · Chức năng chi tiết Sửa, sắp thứ tự, khóa và duyệt node Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/ops.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sửa, sắp thứ tự, khóa và duyệt node. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/ops.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-outline-4 · Chức năng chi tiết Nhập dàn ý và Brief từ Excel Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/outline/import-xlsx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nhập dàn ý và Brief từ Excel. Sắp chương theo nhiệm vụ và thứ tự cần thiết. | Rà từng node, sửa thứ tự/nội dung, duyệt dàn ý rồi gắn mã chương vào sổ lời hứa. | Brief, blueprint hoặc workbook XLSX với cấu trúc chương. | Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/outline/import-xlsx.ts. Dàn ý có node ID, cảnh báo cấu trúc, phiên bản và trạng thái duyệt. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-1 · Chức năng chi tiết Engine viết chương, chấm và sửa theo quality gate Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine viết chương, chấm và sửa theo quality gate. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-2 · Chức năng chi tiết Gói context Brief/Bible/summary/nguồn Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/context-pack.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói context Brief/Bible/summary/nguồn. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/context-pack.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-3 · Chức năng chi tiết Context dài hạn và giới hạn độ dài Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/long-horizon.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Context dài hạn và giới hạn độ dài. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/long-horizon.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-4 · Chức năng chi tiết Kiểm continuity trong vòng generation Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine-continuity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm continuity trong vòng generation. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine-continuity.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-5 · Chức năng chi tiết Ước tính token và chi phí trước chạy Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/estimate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính token và chi phí trước chạy. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/estimate.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-6 · Chức năng chi tiết Chuyển Markdown đầu ra thành blocks Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/markdown-to-blocks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển Markdown đầu ra thành blocks. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/markdown-to-blocks.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-7 · Chức năng chi tiết Phát sự kiện tiến độ theo chương và tác vụ Bước liên quan: F07.1, F07.2, F07.3, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine-emitter.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phát sự kiện tiến độ theo chương và tác vụ. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine-emitter.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-1 · Chức năng chi tiết Comment threads và trạng thái xử lý Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/comments.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Comment threads và trạng thái xử lý. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/comments.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-2 · Chức năng chi tiết Chapter approval có người chịu trách nhiệm Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/comments-approval.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chapter approval có người chịu trách nhiệm. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/comments-approval.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-3 · Chức năng chi tiết Đối chiếu và giải xung đột block Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đối chiếu và giải xung đột block. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/merge.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-4 · Chức năng chi tiết Operation log và phát lại thay đổi Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/oplog.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Operation log và phát lại thay đổi. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/oplog.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-5 · Chức năng chi tiết Nguồn operation log từ Yjs Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/yjs-oplog-source.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn operation log từ Yjs. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/yjs-oplog-source.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-6 · Chức năng chi tiết Transport đồng bộ Yjs Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/yjs-transport.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Transport đồng bộ Yjs. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/yjs-transport.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-7 · Chức năng chi tiết Command palette cho tác vụ biên tập Bước liên quan: F07.1, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/command-palette.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Command palette cho tác vụ biên tập. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/command-palette.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-authz-1 · Chức năng chi tiết Ma trận quyền vai trò/tài nguyên Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/authz/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ma trận quyền vai trò/tài nguyên. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Vai trò, hành động, tài nguyên và người tham gia. | Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/authz/matrix.ts. Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-authz-2 · Chức năng chi tiết Engine quyết định quyền Bước liên quan: F07.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/authz/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine quyết định quyền. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Vai trò, hành động, tài nguyên và người tham gia. | Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/authz/engine.ts. Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
blueprint-zero_to_hero_howto · Loại sách Loại sách: Zero to Hero How-To (Complete edition) Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/zero_to_hero_howto.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | For-Dummies-style step-by-step guide for absolute beginners: First Win in 45 minutes, Minimum Viable Knowledge, 10–16 Missions each ending in an artifact, 4–6 Real-World Projects, Battle Testing fix matrix, Hero Status self-check and three Hero's Tens. 7.375×9.25 in, 320–440 pages. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, action_steps, tip_box, warning_box, worked_example, checklist | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-workbook · Loại sách Loại sách: Workbook Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/workbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Write-in companion of 10–20 sessions; each session is 30–60 minutes of guided exercises with a filled-in worked example, a checklist and reflection prompts. Teach ≤35%, Do ≥50%, Reflect ≤15%. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, worked_example, checklist, reflection_prompt, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-study_guide · Loại sách Loại sách: Study Guide Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/study_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Exam or course companion mapped to the official domains: diagnostic test and study calendar up front, one chapter per domain (objectives → content with worked examples → traps → practice set with explanations → quick review), two full practice tests and a last-48-hours cheat sheet. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. quiz, worked_example, key_takeaways, glossary_terms, chapter_summary, warning_box | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-business_playbook · Loại sách Loại sách: Business Playbook Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/business_playbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Operator's manual in three parts: the operating model and scorecard, one repeatable Play per chapter (trigger, owner, steps, templates, definition of done, metric), and the cadence/rollout/fix-it chapters. Every chapter has a case study, checklist, action steps and the expensive-mistake warning. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, case_study, checklist, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-self_help · Loại sách Loại sách: Self-Help Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/self_help.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Behaviour-change book in three movements (See it / Change it / Keep it). One idea per chapter, each with an opening scene, a model, a this-week practice, a worked example, reflection prompts and three takeaways. Non-clinical, evidence-honest. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, action_steps, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-cookbook · Loại sách Loại sách: Cookbook Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/cookbook.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Technique-first cookbook: pantry and equipment chapter, then chapters of 4–8 recipe cards sharing a technique or occasion (lesson → cards with metric/US, allergens, fix-it, variations → shopping-list checklist), closing with menus built only from the book. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. recipe_card, tip_box, warning_box, checklist, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-lead_magnet · Loại sách Loại sách: Lead Magnet Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/lead_magnet.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Short giveaway ebook (3k–12k words): one promise, one quick win in step-by-step chapters each with a fill-in template/checklist, worked example and tip, a common-mistakes chapter and a soft 'your next step' close. Designed to be read in one sitting on a phone. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, tip_box, worked_example, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-case_study_book · Loại sách Loại sách: Case Study Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/case_study_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A thesis argued through 8–16 cases analysed with one fixed lens (situation → decision → outcome → analysis → transferable lesson → action steps), with synthesis chapters comparing cases and a closing 'your own case' template. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, worked_example, action_steps, warning_box, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-checklist_book · Loại sách Loại sách: Checklist Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/checklist_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 1–4 checklists per chapter, organised by phase or situation: trigger, time, owner, ☐/◇/○ items that are atomic and verifiable, the three most-skipped items flagged, a tip, the costliest-omission warning, a filled worked example and takeaways. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. checklist, tip_box, warning_box, worked_example, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-thirty_day_challenge · Loại sách Loại sách: 30-Day Challenge Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/thirty_day_challenge.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day 0 setup plus thirty daily chapters (500–1,500 words) each with one timed task, a tip, a tracker line, a reflection question and a short summary; weekly review days on 7/14/21/28 and a Day 30 finale that re-runs the baseline. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, tip_box, reflection_prompt, checklist, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-faq_book · Loại sách Loại sách: FAQ Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/faq_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Reference of 8–20 theme chapters, each answering 8–20 real reader questions (short answer → full answer → it-depends branches → do this next) with the question nobody asks, the costliest wrong answer, glossary terms and takeaways; question index for dipping in. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. faq, tip_box, warning_box, glossary_terms, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-interview_book · Loại sách Loại sách: Interview Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/interview_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Curated, edited conversations (8–20) with a shared question set and a through-line: introduction → themed Q&A from real transcripts → editor's reflection → takeaways, try-this steps and a reflection prompt; synthesis chapters compare answers; no fabricated quotes. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. case_study, key_takeaways, action_steps, reflection_prompt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-health_wellness · Loại sách Loại sách: Health & Wellness Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/health_wellness.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Evidence-led everyday health book in six parts (baselines, nutrition, movement, sleep, mind, integration). Every chapter grades its evidence, states its measurement units and limits, ships a checklist and exercise, and carries a warning box of stop signs plus a 'when to see a clinician' boundary — no diagnosis, no prescribing, no outcome promises, every clinical number tagged [VERIFY]. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, warning_box, tip_box, exercise | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-finance_money · Loại sách Loại sách: Finance & Money Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/finance_money.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Personal finance book in seven parts (money literacy, budgeting, saving, debt, income, investing, a 90-day plan). Every chapter separates revenue from profit from cash from balance, works examples a reader can redo with a calculator, marks illustrative figures [illustrative], ships a checklist, steps and a warning box, and states which situations the advice is wrong for. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, checklist, worked_example, warning_box, action_steps | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-travel_guide · Loại sách Loại sách: Travel Guide Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/travel_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Itinerary-shaped travel guide: a before-you-go section, one chapter per leg of a real day-by-day route with hour-by-hour days, food guidance, tiered budget tables with stated assumptions, a bad-weather fallback, a what-to-skip list and an on-the-ground FAQ, closing with a reprintable route card. Every volatile fact is sourced with a checked date or marked [VERIFY]; nothing is invented. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, tip_box, faq, key_takeaways, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-devotional · Loại sách Loại sách: Devotional Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/devotional.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Day-by-day devotional (7–366 days): one short reading, 2–4 reflection questions and one concrete practice per day, planned as a run with a real arc instead of unrelated days. Works for faith traditions and secular practices (contemplative, Stoic, twelve-step, nature). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. reflection_prompt, checklist, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-memoir · Loại sách Loại sách: Memoir Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/memoir.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | First-person memoir built on a verified Story Bible: chronological or thematic chapters, each with a timeline block, a confirmed/uncertain ledger, at least one confirmed ordinary detail, a turning point that separates what the author believed then from what they believe now, a reflection prompt and a glossary of names and terms — closing on an unresolved, open ending. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt, glossary_terms | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-technical_guide · Loại sách Loại sách: Technical Guide Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/technical_guide.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Engineering handbook / SOP / runbook (6k–90k words): each chapter is one runnable procedure with prerequisites, exact commands, a verification step, a rollback note and a warning about the mistake that bites people. Includes reference and troubleshooting chapters. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. action_steps, checklist, warning_box, worked_example, tip_box, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fiction · Loại sách Loại sách: Fiction & Storytelling Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Novel, novella or short-story collection planned on a real beat sheet: a logline, a protagonist who wants one thing and needs another, an antagonist applying steady pressure, a per-chapter POV plan (one head per chapter, tense fixed), a resolved timeline and a research list — with mystery clues planted before the reveal, speculative rules anchored to the real world, and chapters that end on a question instead of a summary. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-romance · Loại sách Loại sách: Romance Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/romance.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A romance novel planned on the real arc — the meet, escalating attraction with costs, the midpoint commitment, a black moment caused by the protagonists' own choices, the separate reckoning and an explicitly negotiated HEA — with dual-POV alternation, explicit on-page consent, a contracted heat level, and period or power rules fixed before drafting. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, continuity_note, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-kids_story · Loại sách Loại sách: Kids Story Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/kids_story.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A gentle children's story locked to one age band (read-aloud 3–5, early reader 5–7, or chapter book 7–9): short chapters inside a sentence cap and a vocabulary ceiling, a planned repetition map a child can join in on, one small trouble per chapter that the child protagonist decides and acts on, every frightening moment resolved within the chapter or the one after it, a glossary for every word above the ceiling, and a last line that is an image rather than a moral. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, glossary_terms, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-fanfiction · Loại sách Loại sách: Fanfiction Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/fanfiction.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Fan-inspired or alternate-universe fiction planned under a transformative-use boundary: a canon ledger (relied on / changed / added) with numbered divergences printed at the front, every chapter written to add new plot rather than re-enact canon, canon text and canon dialogue never reproduced, a per-chapter continuity note so the divergent universe cannot silently contradict itself, and a stated canon prerequisite or a cold-start-readable text. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. continuity_note, dialogue_excerpt, scene_beats, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-comedy · Loại sách Loại sách: Comedy Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/comedy.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A funny, absurd or slapstick story built as one escalating arc on a single stated rule: every beat is a consequence of the one before it, plotted as a visible escalation ladder from setup to consequence with dignity as the only thing lost. No joke explained afterwards, no character laughing at the joke, no ending pun — and no humour built from harassment, slurs, disability, protected-group jokes or real tragedies. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. scene_beats, dialogue_excerpt, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-true_crime · Loại sách Loại sách: True Crime Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/true_crime.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Real cases written from the public record — solved, cold and never solved — each planned as a timeline spine (first report → investigation → key evidentiary moment → what is still open), with the evidence actually used, the competing hypotheses including 'no longer solvable', and the contemporary view of what the reader could not know at the time. Every claim carries its source or is tagged [VERIFY]; unresolved cases stay unresolved. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, glossary_terms, faq | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-poetry · Loại sách Loại sách: Poetry Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/poetry.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Verse collections and prose poems built on the author's own voice: every poem's form (free verse, sonnet, villanelle, prose poem, found) and governing image is stated in the plan, line breaks and enjambment are treated as meaning, and the collection carries a stated arc and ordering rationale rather than a random pile. Poems are never written, paraphrased or explained by the manuscript, and no poem narrates another real person's trauma or attacks a named person. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. chapter_summary, key_takeaways, reflection_prompt | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-picture_book · Loại sách Loại sách: Picture Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/picture_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Illustrated storybook of 8–24 spreads with exactly one planned picture per spread, 40–120 words of text on the facing page, a registered cast in the Visual Bible so the same characters repeat, and a hard child-safety floor (no unresolved threat, no weapons or gore, no brands or real places). | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-coloring_book · Loại sách Loại sách: Coloring Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/coloring_book.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | Printable line-art book of 20–60 pages on one theme: closed outlines only, large enclosed areas, no shading or grey fill, thick uniform strokes and real margins, with a how-to-use page at the front, a theme index at the back and a printing note for the adult. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-abc_counting · Loại sách Loại sách: ABC & Counting Book Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/abc_counting.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | One letter or one number per page: 26 A–Z spreads, 1–20 counting spreads, or both. Each page carries one dominant visual, minimal page text, the letterform set in page type, and a hard counting rule that the printed number always equals the number of objects drawn. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. image_placement, chapter_summary | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
blueprint-journal_mixed · Loại sách Loại sách: Journal, Planner & Mixed-Media Bước liên quan: F07.1, F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/blueprints/journal_mixed.ts | Đang làm Blueprint đã có; generation theo từng thể loại chưa nghiệm thu hết | A mixed layout toolkit rather than a single genre: the interview picks a layout family (daily journal, gratitude and reflection, project planner, reading log, travel journal, growth workbook or unstructured free journal) and every chapter is one repeatable spread carrying a prompt, blank fields, deliberate space and a stated variation from the last spread. No invented entries — prompts and space, with at most one [example]-marked worked example — plus a 'how to skip a day' note, because real journals get abandoned. | Mở Sách → Tạo sách → chọn loại sách này → trả lời phỏng vấn → kiểm Brief → tạo/duyệt dàn ý → thử chương mẫu. | Độc giả, chủ đề, lời hứa, ngôn ngữ, quy mô, quyền và nguồn. exercise, checklist, reflection_prompt, worked_example | Brief/dàn ý và required elements theo blueprint; chất lượng generation cần kiểm mẫu. Phần đã triển khaiCó blueprint, schema và interview trong catalogue. | Chưa chứng minh mọi loại sách đã sinh và nghiệm thu đầu-cuối. Loại có hình còn cần provider ảnh và kiểm file. Kiểm định nghĩa nguồn và danh mục; không gọi AI trả phí. |
F07.2 · Viết phần đủ nguồn
Dùng Drafts để viết phần đủ nguồn; đánh dấu phần chưa kiểm thay vì đoán.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-50 · Bước quy trình Viết phần đủ nguồn Bước liên quan: F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo. | Dùng Drafts để viết phần đủ nguồn; đánh dấu phần chưa kiểm thay vì đoán. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng. Phần đã triển khaiGeneration engine, stream, DAG/Inngest, resume và model router | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm Auth/credits/Inngest và generation thật đầu-cuối trước live Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F07.2, F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-1 · Chức năng chi tiết Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/ingest.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/ingest.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-2 · Chức năng chi tiết Kiểm prompt injection trong nguồn Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/sanitize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm prompt injection trong nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/sanitize.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-3 · Chức năng chi tiết Lập context từ tài liệu theo yêu cầu Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/retrieve.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập context từ tài liệu theo yêu cầu. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/retrieve.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp factsheet có dấu nguồn Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/factsheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp factsheet có dấu nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/factsheet.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-5 · Chức năng chi tiết Báo cáo khoảng trống nguồn Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/gap-report.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Báo cáo khoảng trống nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/gap-report.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-6 · Chức năng chi tiết Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/chunk.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/chunk.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-7 · Chức năng chi tiết Tìm tương đồng đoạn nguồn Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/similarity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm tương đồng đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/similarity.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-8 · Chức năng chi tiết Trích nội dung và metadata file Bước liên quan: F07.2, F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích nội dung và metadata file. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/extract.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-1 · Chức năng chi tiết Lấy chương và snapshots từ bản nguồn chính Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/book-source.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Lấy chương và snapshots từ bản nguồn chính. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/book-source.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-2 · Chức năng chi tiết Thẻ scene và mẫu beat sheet Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/beat-sheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thẻ scene và mẫu beat sheet. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/beat-sheet.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-3 · Chức năng chi tiết Đo POV và nhịp câu Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/beat-sheet-pov.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đo POV và nhịp câu. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/beat-sheet-pov.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-4 · Chức năng chi tiết So sánh phiên bản và giữ xung đột cần quyết định Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/version-compare.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So sánh phiên bản và giữ xung đột cần quyết định. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/version-compare.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-5 · Chức năng chi tiết Dự toán tiến độ dựa trên nhật ký viết thật Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/writing-sprint.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Dự toán tiến độ dựa trên nhật ký viết thật. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/writing-sprint.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-6 · Chức năng chi tiết Lưu sprint theo từng sách trên trình duyệt Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/sprint-store.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Lưu sprint theo từng sách trên trình duyệt. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/sprint-store.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-7 · Chức năng chi tiết Đánh giá điều kiện offline/PWA Bước liên quan: F07.2, F07.4, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/pwa-review.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá điều kiện offline/PWA. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/pwa-review.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-1 · Chức năng chi tiết Chuẩn bị nguồn và template cho batch Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/dsl.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn bị nguồn và template cho batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/dsl.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-2 · Chức năng chi tiết Điều phối run nhiều sách Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/run.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối run nhiều sách. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/run.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-3 · Chức năng chi tiết Preview trước chạy lô Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sampling.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Preview trước chạy lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sampling.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-4 · Chức năng chi tiết Nguồn dữ liệu theo lô Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sources.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn dữ liệu theo lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sources.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-5 · Chức năng chi tiết Lưới biến thể batch Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưới biến thể batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/matrix.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-6 · Chức năng chi tiết Giữ hạn mức ngân sách lô Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/budget.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ hạn mức ngân sách lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/budget.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-7 · Chức năng chi tiết Quản lý versions lô Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/versions.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý versions lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/versions.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-8 · Chức năng chi tiết Recipes tác vụ lô Bước liên quan: F07.2, F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/recipes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Recipes tác vụ lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/recipes.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-3-parse-docx-ts · Chức năng chi tiết Nhập bản thảo DOCX và báo các phần không hỗ trợ Bước liên quan: F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/parse-docx.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Nhập bản thảo DOCX và báo các phần không hỗ trợ | Mở sách hoặc Workspace → F06/F07 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/parse-docx.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-4-find-replace-ts · Chức năng chi tiết Tìm và thay thế trong bản thảo Bước liên quan: F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/find-replace.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Tìm và thay thế trong bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/find-replace.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-24-sop-generation-gate-ts · Chức năng chi tiết Chặn sản xuất toàn bộ trước duyệt đầu tư/chương mẫu Bước liên quan: F07.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/generation-gate.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chặn sản xuất toàn bộ trước duyệt đầu tư/chương mẫu | Mở sách hoặc Workspace → F06/F07 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/generation-gate.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F07.3 · Lưu nguồn cạnh claim
Ghi nguồn sát claim và content ID để người biên tập kiểm lại.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-51 · Bước quy trình Lưu nguồn cạnh claim Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo. | Ghi nguồn sát claim và content ID để người biên tập kiểm lại. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng. Phần đã triển khaiReferences/citations/claim evidence; source có quyền | Không phải toàn bộ claim tự gắn citation chính xác Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-citations-1 · Chức năng chi tiết Kiểm tính toàn vẹn liên kết trích dẫn Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm tính toàn vẹn liên kết trích dẫn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-2 · Chức năng chi tiết Định dạng bibliography/in-text theo style Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/format.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Định dạng bibliography/in-text theo style. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/format.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-3 · Chức năng chi tiết Kiểm link nguồn Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify-link.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm link nguồn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify-link.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-4 · Chức năng chi tiết Kiểm ISBN Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify-isbn.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm ISBN. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify-isbn.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-5 · Chức năng chi tiết Đánh số nguồn ổn định Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/numbering.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh số nguồn ổn định. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/numbering.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-6 · Chức năng chi tiết Glossary theo edition Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/glossary.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Glossary theo edition. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/glossary.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-7 · Chức năng chi tiết Back-translation để đối chiếu bản dịch Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/backtranslate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Back-translation để đối chiếu bản dịch. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/backtranslate.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-factcheck-1 · Chức năng chi tiết Trích các claim cần kiểm Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/factcheck/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích các claim cần kiểm. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Block và phiên bản, nguồn kiểm chứng và claim. | Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/factcheck/extract.ts. Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-factcheck-2 · Chức năng chi tiết Đối chiếu claim với nguồn Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/factcheck/verify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đối chiếu claim với nguồn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Block và phiên bản, nguồn kiểm chứng và claim. | Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/factcheck/verify.ts. Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-6-claims-ledger-ts · Chức năng chi tiết Sổ claim, kể cả claim đang ẩn Bước liên quan: F07.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/claims-ledger.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Sổ claim, kể cả claim đang ẩn | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/claims-ledger.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F07.4 · Cập nhật canon
Cập nhật Bible/canon; với Fiction, kiểm scene, beat và nhật ký viết theo sách.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-52 · Bước quy trình Cập nhật canon Bước liên quan: F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts src/lib/bible/temporal.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo. | Cập nhật Bible/canon; với Fiction, kiểm scene, beat và nhật ký viết theo sách. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng. Phần đã triển khaiBible extraction/merge/canon; bàn giao Studio→Workspace chống mất sửa Có temporal canon theo mốc thời gian. | Chưa temporal knowledge/state UI đầy đủ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-bible-1 · Chức năng chi tiết Trích entity từ bản thảo Bước liên quan: F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích entity từ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/extract.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-2 · Chức năng chi tiết Hợp nhất entity và phát hiện xung đột Bước liên quan: F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hợp nhất entity và phát hiện xung đột. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/merge.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-3 · Chức năng chi tiết Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng Bước liên quan: F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/compact.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/compact.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-4 · Chức năng chi tiết Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai Bước liên quan: F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/temporal.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/temporal.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-knowledge-1 · Chức năng chi tiết Lưu và truy xuất tri thức phục vụ bản thảo Bước liên quan: F07.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/knowledge/index.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưu và truy xuất tri thức phục vụ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Nguồn tri thức, entity/quan hệ và context chương. | Tri thức truy xuất hỗ trợ context; cần đối chiếu độ phủ thực tế. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/knowledge/index.ts. Tri thức truy xuất hỗ trợ context; cần đối chiếu độ phủ thực tế. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F07.5 · Thử hướng dẫn / công cụ
Thử hướng dẫn hoặc công cụ bằng tình huống thực và tình huống biên.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-53 · Bước quy trình Thử hướng dẫn / công cụ Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo. | Thử hướng dẫn hoặc công cụ bằng tình huống thực và tình huống biên. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng. Phần đã triển khaiTool protocol, sample và Product QA có trường hợp biên | Kiểm nghiệm do người vận hành ghi Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-quality-ops-1 · Chức năng chi tiết Đo readability từ văn bản Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/readability.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đo readability từ văn bản. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/readability.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-2 · Chức năng chi tiết Đề xuất viết lại theo readability Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/readability-rewrite.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đề xuất viết lại theo readability. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/readability-rewrite.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-3 · Chức năng chi tiết Phát hiện lệch thuật ngữ Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/terminology.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phát hiện lệch thuật ngữ. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/terminology.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-4 · Chức năng chi tiết Thêm ví dụ minh họa Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/example-injector.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thêm ví dụ minh họa. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/example-injector.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-5 · Chức năng chi tiết Gợi ý ví dụ bằng AI Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/example-injector-ai.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gợi ý ví dụ bằng AI. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/example-injector-ai.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-6 · Chức năng chi tiết Điều chỉnh bài tập theo người học Bước liên quan: F07.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/exercise-tuner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều chỉnh bài tập theo người học. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/exercise-tuner.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F07.6 · Nghiệm thu cụm và ghi lỗi mở
Ghi phiên bản giao, người nhận và lỗi mở; duyệt cụm khi đủ bằng chứng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-54 · Bước quy trình Nghiệm thu cụm và ghi lỗi mở Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Viết theo brief và giữ nguồn, phiên bản, lỗi mở cùng bản thảo. | Ghi phiên bản giao, người nhận và lỗi mở; duyệt cụm khi đủ bằng chứng. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Các cụm nội dung được bàn giao, có người nhận và trạng thái rõ ràng. Phần đã triển khaiDelivery owner/due/version/accepted/returned; open items và lỗi | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-quality-1 · Chức năng chi tiết Chấm chương/sách và kiểm required elements Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality/score.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm chương/sách và kiểm required elements. Quan sát kết quả kiểm và phần cần sửa. | Đọc lý do từng điểm, kiểm bằng bản nguồn rồi sửa; điểm AI không tự thay nghiệm thu. | Draft, Brief, tiêu chí gate, số judge và lỗi cần sửa. | Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality/score.ts. Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-2 · Chức năng chi tiết Thư biên tập cấu trúc và hướng sửa Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality/editorial.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thư biên tập cấu trúc và hướng sửa. Quan sát kết quả kiểm và phần cần sửa. | Đọc lý do từng điểm, kiểm bằng bản nguồn rồi sửa; điểm AI không tự thay nghiệm thu. | Draft, Brief, tiêu chí gate, số judge và lỗi cần sửa. | Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality/editorial.ts. Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-1-gen-canonical-ts · Chức năng chi tiết Bàn giao ba chiều Draft → Workspace, giữ chỉnh sửa và xung đột Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/gen/canonical.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Bàn giao ba chiều Draft → Workspace, giữ chỉnh sửa và xung đột | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/gen/canonical.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-2-gen-canonical-store-ts · Chức năng chi tiết Lưu bản nguồn với kiểm revision và CAS Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/gen/canonical-store.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Lưu bản nguồn với kiểm revision và CAS | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/gen/canonical-store.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-5-snapshots-ts · Chức năng chi tiết Chụp và khôi phục snapshots bản thảo Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/snapshots.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chụp và khôi phục snapshots bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/snapshots.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-15-cloud-sync-ts · Chức năng chi tiết Đồng bộ bản thảo và cảnh báo revision Bước liên quan: F07.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cloud-sync.ts docs/TODO.md | Đang làm Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Đồng bộ bản thảo và cảnh báo revision | Mở sách hoặc Workspace → F05/F07 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/cloud-sync.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-121 · Nhóm PRD AI Writing, 4-tier context 6–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` Phần đã triển khai`generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Nâng cấp context theo scene và chapter dependency; không xây engine thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-122 · Nhóm PRD Codex / Story Bible 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/`, `gen/types.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/`, `gen/types.ts` Phần đã triển khai`bible/`, `gen/types.ts` | Giữ extraction/canon/glossary; thêm temporal states và timeline UI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-129 · Nhóm PRD Niche Book Generators 3, 6–8, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` Phần đã triển khai`blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở rộng blueprint có nhu cầu và rubric; chưa coi đủ 18+ loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-131 · Nhóm PRD Community & Gamification 7–8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan Phần đã triển khai`fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Community thật còn thiếu; thêm sau. Milestone tối thiểu lấy từ phase events Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-134 · Nhóm PRD Content Repurposing 2, 6–7, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` Phần đã triển khai`refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Giữ đầu ra; nối source-to-book recipes, thêm transcript/OCR khi cần Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-137 · Nhóm PRD Collaboration Suite 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 Phần đã triển khaiSOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Cộng tác bản thảo thời gian thực, comments/approval/merge chưa nối đầy đủ vào dữ liệu thật; còn kiểm cloud bằng phiên người dùng hợp lệ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-140 · Nhóm PRD Real-time Collaboration 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `collab/oplog.ts`, transport seam | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `collab/oplog.ts`, transport seam Phần đã triển khai`collab/oplog.ts`, transport seam | Gộp #17; thêm CRDT, network transport, presence, CAS/version checks Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-147 · Nhóm PRD Series Universe Manager 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` Phần đã triển khai`bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Gộp #2; nâng versioned canon, override review và propagation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-157 · Backlog Handoffs F01–F14 và quyết định/authorized spend P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Actor/evidence/version/decision/revisit; thiếu hồ sơ không mở thao tác phụ thuộc Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-158 · Backlog Canonical project, CAS/stale, metadata/export chung P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Concurrent edit bị phát hiện; source/approval/artifact versions đúng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-172 · Backlog Live jobs/storage/credits, retry/hydrate P0/D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Resume/replay không double charge; reload giữ run/review; cost usage không log content Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-173 · Backlog Context/temporal canon + anti-repetition P1/D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Locked context giữ; knowledge state hợp scene; allocator infeasible báo rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-175 · Backlog Quick Start/chat/Sensory/selection proposals P2/D sau core Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Quick Start tạo investment/sample proposal; chat có refs, không bypass F02/F04/F06 Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-185 · Backlog CRDT/offline/chapter permissions, agency production P1–P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Reconnect converge, server perms/tenant boundary; portal dùng contracts hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-3 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Lưu sách và các bản nháp trong IndexedDB F06, F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/books-store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Lưu sách và các bản nháp trong IndexedDB | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book ID, draft/version và extras | Sách và phiên bản được lưu tại máy; cloud được kiểm riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/books-store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-9 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Biên tập bản thảo Workspace theo blocks F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/manuscript-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Biên tập bản thảo Workspace theo blocks | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, chapter/block IDs và nội dung bản nguồn | Bản thảo biên tập với revision; không tự thay bằng draft Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/manuscript-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-10 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập bản thảo và xem báo cáo parser F06, F07 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/report-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập bản thảo và xem báo cáo parser | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | DOCX và cấu trúc nhận diện được | Báo cáo hỗ trợ/không hỗ trợ và cảnh báo parser Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/report-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-12 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Sổ bằng chứng và kiểm claim trong Workspace F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/evidence-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Sổ bằng chứng và kiểm claim trong Workspace | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Nguồn, claim, phiên bản và người kiểm | Bằng chứng gắn bản nguồn và kết quả kiểm Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/evidence-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-13 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Dự án Workspace và lưu cục bộ F06, F07, F08, F10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Dự án Workspace và lưu cục bộ | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, blocks, chapters, metadata và revisions | Project bền vững trên trình duyệt; đồng bộ cloud có bước riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-15 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Wizard thiết lập lô sản xuất F06, F07, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/batch/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Wizard thiết lập lô sản xuất | Mở /app/batch/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Nguồn, template, matrix và ngân sách | Batch preview rồi mới run; kiểm gate/quota trước gọi provider Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/batch/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Nội dung · Chủ biên + người kiểm chứng
F08 · Biên tập và nghiệm thu
Chọn sách để mở F08Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả.
Kết quả: Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu.
Phụ thuộc: F07. 135 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F08.1 · Biên tập cấu trúc
Dùng Review để rà thứ tự, khoảng trống và lời hứa còn thiếu.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-56 · Bước quy trình Biên tập cấu trúc Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả. | Dùng Review để rà thứ tự, khoảng trống và lời hứa còn thiếu. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu. Phần đã triển khaiCore Audit và Revision Plan trên bản thảo người dùng | AI editorial service vẫn cần thử provider riêng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-63 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Nhật ký lỗi và kiểm lại Bước liên quan: F08.1, F08.2, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Lỗi nghiêm trọng chặn; lỗi quan trọng cần giải pháp được duyệt và kiểm lại. | Mở sách → F08 → Nhật ký lỗi và kiểm lại; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Vị trí / phiên bản (bắt buộc); Lỗi (bắt buộc); Mức độ (bắt buộc); Người sửa (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc); Bằng chứng kiểm lại / giải pháp; Người kiểm lại | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Lỗi nghiêm trọng chặn; lỗi quan trọng cần giải pháp được duyệt và kiểm lại. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-generation-1 · Chức năng chi tiết Engine viết chương, chấm và sửa theo quality gate Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine viết chương, chấm và sửa theo quality gate. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-2 · Chức năng chi tiết Gói context Brief/Bible/summary/nguồn Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/context-pack.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói context Brief/Bible/summary/nguồn. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/context-pack.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-3 · Chức năng chi tiết Context dài hạn và giới hạn độ dài Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/long-horizon.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Context dài hạn và giới hạn độ dài. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/long-horizon.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-4 · Chức năng chi tiết Kiểm continuity trong vòng generation Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine-continuity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm continuity trong vòng generation. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine-continuity.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-5 · Chức năng chi tiết Ước tính token và chi phí trước chạy Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/estimate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính token và chi phí trước chạy. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/estimate.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-6 · Chức năng chi tiết Chuyển Markdown đầu ra thành blocks Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/markdown-to-blocks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển Markdown đầu ra thành blocks. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/markdown-to-blocks.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-generation-7 · Chức năng chi tiết Phát sự kiện tiến độ theo chương và tác vụ Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/generation/engine-emitter.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phát sự kiện tiến độ theo chương và tác vụ. Viết và theo dõi các phiên bản chương. | Chọn chương, kiểm nguồn rồi tạo/sửa bản nháp; bàn giao bản được chọn sang bản thảo. | Brief/dàn ý đã duyệt, nguồn được phép, gate, ngân sách và model. | Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/generation/engine-emitter.ts. Bản nháp chương, version, scores, summaries, tiến độ và lỗi có thể tiếp tục. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-1 · Chức năng chi tiết Lấy chương và snapshots từ bản nguồn chính Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/book-source.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Lấy chương và snapshots từ bản nguồn chính. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/book-source.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-2 · Chức năng chi tiết Thẻ scene và mẫu beat sheet Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/beat-sheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thẻ scene và mẫu beat sheet. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/beat-sheet.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-3 · Chức năng chi tiết Đo POV và nhịp câu Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/beat-sheet-pov.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đo POV và nhịp câu. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/beat-sheet-pov.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-4 · Chức năng chi tiết So sánh phiên bản và giữ xung đột cần quyết định Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/version-compare.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So sánh phiên bản và giữ xung đột cần quyết định. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/version-compare.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-5 · Chức năng chi tiết Dự toán tiến độ dựa trên nhật ký viết thật Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/writing-sprint.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Dự toán tiến độ dựa trên nhật ký viết thật. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/writing-sprint.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-6 · Chức năng chi tiết Lưu sprint theo từng sách trên trình duyệt Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/sprint-store.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Lưu sprint theo từng sách trên trình duyệt. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/sprint-store.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-fiction-7 · Chức năng chi tiết Đánh giá điều kiện offline/PWA Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/fiction/pwa-review.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá điều kiện offline/PWA. Quản lý scene, beat, phiên bản và nhật ký viết. | Chọn scene từ bản nguồn, rà canon và so phiên bản; nhập nhật ký/đích viết theo sách rồi lưu. | Bản nguồn Workspace hoặc bản nháp mới nhất; snapshots và nhật ký viết thật. | Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/fiction/pwa-review.ts. Scene/beat/POV/rhythm, diff phiên bản và tiến độ sprint từ dữ liệu người viết. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-1 · Chức năng chi tiết Chấm chương/sách và kiểm required elements Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality/score.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm chương/sách và kiểm required elements. Quan sát kết quả kiểm và phần cần sửa. | Đọc lý do từng điểm, kiểm bằng bản nguồn rồi sửa; điểm AI không tự thay nghiệm thu. | Draft, Brief, tiêu chí gate, số judge và lỗi cần sửa. | Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality/score.ts. Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-2 · Chức năng chi tiết Thư biên tập cấu trúc và hướng sửa Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality/editorial.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thư biên tập cấu trúc và hướng sửa. Quan sát kết quả kiểm và phần cần sửa. | Đọc lý do từng điểm, kiểm bằng bản nguồn rồi sửa; điểm AI không tự thay nghiệm thu. | Draft, Brief, tiêu chí gate, số judge và lỗi cần sửa. | Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality/editorial.ts. Điểm theo tiêu chí, fix brief, nhận xét biên tập và lịch sử chất lượng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-1 · Chức năng chi tiết Comment threads và trạng thái xử lý Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/comments.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Comment threads và trạng thái xử lý. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/comments.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-2 · Chức năng chi tiết Chapter approval có người chịu trách nhiệm Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/comments-approval.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chapter approval có người chịu trách nhiệm. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/comments-approval.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-3 · Chức năng chi tiết Đối chiếu và giải xung đột block Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đối chiếu và giải xung đột block. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/merge.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-4 · Chức năng chi tiết Operation log và phát lại thay đổi Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/oplog.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Operation log và phát lại thay đổi. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/oplog.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-5 · Chức năng chi tiết Nguồn operation log từ Yjs Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/yjs-oplog-source.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn operation log từ Yjs. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/yjs-oplog-source.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-6 · Chức năng chi tiết Transport đồng bộ Yjs Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/yjs-transport.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Transport đồng bộ Yjs. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/yjs-transport.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-collab-7 · Chức năng chi tiết Command palette cho tác vụ biên tập Bước liên quan: F08.1, F08.5, F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/collab/command-palette.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Command palette cho tác vụ biên tập. Ghi phân công và theo dõi bàn giao. | Rà người phụ trách/quyền và phiên bản giao; cộng tác CRDT thời gian thực chưa hoàn tất. | Người tham gia, block/chapter IDs, revision, comment và operation log. | Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/collab/command-palette.ts. Threads, trạng thái duyệt, merge/conflict và operation Yjs; transport thật cần xác minh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-1 · Chức năng chi tiết Quản lý persona người đánh giá Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/personas.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý persona người đánh giá. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/personas.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-2 · Chức năng chi tiết Chạy phiên đánh giá nhiều vai trò Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/session-runner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chạy phiên đánh giá nhiều vai trò. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/session-runner.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-3 · Chức năng chi tiết Tổng hợp đánh giá và điểm bất đồng Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/synthesize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp đánh giá và điểm bất đồng. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/synthesize.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-4 · Chức năng chi tiết Consensus và điều kiện dừng Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/consensus.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Consensus và điều kiện dừng. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/consensus.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-5 · Chức năng chi tiết So A/B trong phiên review Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/session-ab.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So A/B trong phiên review. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/session-ab.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-debate-6 · Chức năng chi tiết Ước tính chi phí review Bước liên quan: F08.1, F08.3, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/debate/estimate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính chi phí review. Rà cấu trúc, câu và vấn đề còn mở. | Chọn chương, đọc nhận xét và sửa; ghi lỗi cùng bằng chứng kiểm lại tại F08. | Persona, bản thảo, tiêu chí, ngân sách và cấu hình phiên review. | Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/debate/estimate.ts. Nhận xét nhiều vai trò, consensus, diff và đề xuất tổng hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-1 · Chức năng chi tiết Chuẩn bị nguồn và template cho batch Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/dsl.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn bị nguồn và template cho batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/dsl.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-2 · Chức năng chi tiết Điều phối run nhiều sách Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/run.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối run nhiều sách. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/run.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-3 · Chức năng chi tiết Preview trước chạy lô Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sampling.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Preview trước chạy lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sampling.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-4 · Chức năng chi tiết Nguồn dữ liệu theo lô Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sources.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn dữ liệu theo lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sources.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-5 · Chức năng chi tiết Lưới biến thể batch Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưới biến thể batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/matrix.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-6 · Chức năng chi tiết Giữ hạn mức ngân sách lô Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/budget.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ hạn mức ngân sách lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/budget.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-7 · Chức năng chi tiết Quản lý versions lô Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/versions.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý versions lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/versions.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-8 · Chức năng chi tiết Recipes tác vụ lô Bước liên quan: F08.1, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/recipes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Recipes tác vụ lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/recipes.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-1-gen-canonical-ts · Chức năng chi tiết Bàn giao ba chiều Draft → Workspace, giữ chỉnh sửa và xung đột Bước liên quan: F08.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/gen/canonical.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Bàn giao ba chiều Draft → Workspace, giữ chỉnh sửa và xung đột | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/gen/canonical.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F08.2 · Kiểm nguồn / công thức / quyền
Đối chiếu nguồn, công thức, quyền và sổ lời hứa với bản nguồn hiện tại.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-57 · Bước quy trình Kiểm nguồn / công thức / quyền Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả. | Đối chiếu nguồn, công thức, quyền và sổ lời hứa với bản nguồn hiện tại. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu. Phần đã triển khaiClaims Ledger/citations/rights checks; reviewer và retest | Chưa kiểm tự động tất cả nguồn và công thức ngành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F08.2, F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-1 · Chức năng chi tiết Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/ingest.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nạp tài liệu và chia đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/ingest.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-2 · Chức năng chi tiết Kiểm prompt injection trong nguồn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/sanitize.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm prompt injection trong nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/sanitize.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-3 · Chức năng chi tiết Lập context từ tài liệu theo yêu cầu Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/retrieve.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập context từ tài liệu theo yêu cầu. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/retrieve.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp factsheet có dấu nguồn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/factsheet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp factsheet có dấu nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/factsheet.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-5 · Chức năng chi tiết Báo cáo khoảng trống nguồn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/gap-report.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Báo cáo khoảng trống nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/gap-report.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-6 · Chức năng chi tiết Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/chunk.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân đoạn tài liệu và giữ source IDs. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/chunk.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-7 · Chức năng chi tiết Tìm tương đồng đoạn nguồn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/similarity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm tương đồng đoạn nguồn. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/similarity.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-refs-8 · Chức năng chi tiết Trích nội dung và metadata file Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/refs/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích nội dung và metadata file. Giữ tài liệu để kiểm chứng và viết có căn cứ. | Thêm file/văn bản, phân loại quyền và grounding; chỉ xác nhận nguồn đã được phép dùng. | File/văn bản/URL nguồn, quyền sử dụng, loại nguồn, yêu cầu grounding. | Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/refs/extract.ts. Tài liệu, đoạn chia nhỏ, cảnh báo injection, kết quả truy xuất và báo cáo phủ nguồn. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-1 · Chức năng chi tiết Trích entity từ bản thảo Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích entity từ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/extract.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-2 · Chức năng chi tiết Hợp nhất entity và phát hiện xung đột Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hợp nhất entity và phát hiện xung đột. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/merge.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-3 · Chức năng chi tiết Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/compact.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/compact.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-4 · Chức năng chi tiết Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/temporal.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/temporal.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-1 · Chức năng chi tiết Kiểm tính toàn vẹn liên kết trích dẫn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm tính toàn vẹn liên kết trích dẫn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-2 · Chức năng chi tiết Định dạng bibliography/in-text theo style Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/format.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Định dạng bibliography/in-text theo style. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/format.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-3 · Chức năng chi tiết Kiểm link nguồn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify-link.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm link nguồn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify-link.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-4 · Chức năng chi tiết Kiểm ISBN Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify-isbn.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm ISBN. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify-isbn.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-5 · Chức năng chi tiết Đánh số nguồn ổn định Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/numbering.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh số nguồn ổn định. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/numbering.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-6 · Chức năng chi tiết Glossary theo edition Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/glossary.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Glossary theo edition. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/glossary.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-7 · Chức năng chi tiết Back-translation để đối chiếu bản dịch Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/backtranslate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Back-translation để đối chiếu bản dịch. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/backtranslate.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-factcheck-1 · Chức năng chi tiết Trích các claim cần kiểm Bước liên quan: F08.2, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/factcheck/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích các claim cần kiểm. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Block và phiên bản, nguồn kiểm chứng và claim. | Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/factcheck/extract.ts. Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-factcheck-2 · Chức năng chi tiết Đối chiếu claim với nguồn Bước liên quan: F08.2, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/factcheck/verify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đối chiếu claim với nguồn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Block và phiên bản, nguồn kiểm chứng và claim. | Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/factcheck/verify.ts. Sổ claim, phân loại và kết quả đối chiếu có căn cứ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-1 · Chức năng chi tiết Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/provenance.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/provenance.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-2 · Chức năng chi tiết Kiểm điều kiện/policy phát hành Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/policy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm điều kiện/policy phát hành. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/policy.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-3 · Chức năng chi tiết Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/backup.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/backup.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-knowledge-1 · Chức năng chi tiết Lưu và truy xuất tri thức phục vụ bản thảo Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/knowledge/index.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưu và truy xuất tri thức phục vụ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Nguồn tri thức, entity/quan hệ và context chương. | Tri thức truy xuất hỗ trợ context; cần đối chiếu độ phủ thực tế. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/knowledge/index.ts. Tri thức truy xuất hỗ trợ context; cần đối chiếu độ phủ thực tế. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-6-claims-ledger-ts · Chức năng chi tiết Sổ claim, kể cả claim đang ẩn Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/claims-ledger.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Sổ claim, kể cả claim đang ẩn | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/claims-ledger.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-13-audit-ts · Chức năng chi tiết Báo cáo kiểm bản thảo Bước liên quan: F08.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audit.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Báo cáo kiểm bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/audit.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F08.3 · Biên tập dòng và câu
Sửa câu, thuật ngữ và trình bày; ghi lỗi để người khác kiểm lại.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-58 · Bước quy trình Biên tập dòng và câu Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả. | Sửa câu, thuật ngữ và trình bày; ghi lỗi để người khác kiểm lại. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu. Phần đã triển khaiSmart Editor/line edit/action proposals và provenance | Một số thao tác AI chưa nối live hoặc chưa test dịch vụ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-quality-ops-1 · Chức năng chi tiết Đo readability từ văn bản Bước liên quan: F08.3, F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/readability.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đo readability từ văn bản. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/readability.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-2 · Chức năng chi tiết Đề xuất viết lại theo readability Bước liên quan: F08.3, F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/readability-rewrite.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đề xuất viết lại theo readability. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/readability-rewrite.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-3 · Chức năng chi tiết Phát hiện lệch thuật ngữ Bước liên quan: F08.3, F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/terminology.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phát hiện lệch thuật ngữ. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/terminology.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-4 · Chức năng chi tiết Thêm ví dụ minh họa Bước liên quan: F08.3, F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/example-injector.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Thêm ví dụ minh họa. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/example-injector.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-5 · Chức năng chi tiết Gợi ý ví dụ bằng AI Bước liên quan: F08.3, F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/example-injector-ai.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gợi ý ví dụ bằng AI. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/example-injector-ai.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-quality-ops-6 · Chức năng chi tiết Điều chỉnh bài tập theo người học Bước liên quan: F08.3, F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/quality-ops/exercise-tuner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều chỉnh bài tập theo người học. Theo dõi lỗi và lần kiểm chất lượng. | Lập lỗi, người phụ trách, mức ảnh hưởng; ghi bằng chứng kiểm lại khi đóng lỗi. | Bản thảo, mục tiêu độ khó, glossary, ví dụ và bài tập. | Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/quality-ops/exercise-tuner.ts. Báo cáo readability, thuật ngữ, gợi ý sửa và bài tập đánh giá. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-1 · Chức năng chi tiết Rubric chấm prompt và output Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/rubric.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rubric chấm prompt và output. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/rubric.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-2 · Chức năng chi tiết Prompt packs theo tác vụ Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/prompt-packs.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Prompt packs theo tác vụ. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/prompt-packs.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-3 · Chức năng chi tiết Benchmark nhiều prompt/model Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/benchmark.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Benchmark nhiều prompt/model. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/benchmark.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-4 · Chức năng chi tiết So sánh A/B và thống kê Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/ab.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So sánh A/B và thống kê. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/ab.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-5 · Chức năng chi tiết Replay một lần chạy Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/replay.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Replay một lần chạy. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/replay.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi xu hướng chất lượng Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/trends.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi xu hướng chất lượng. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/trends.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-4-find-replace-ts · Chức năng chi tiết Tìm và thay thế trong bản thảo Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/find-replace.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Tìm và thay thế trong bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/find-replace.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-14-style-normalize-ts · Chức năng chi tiết Chuẩn hóa style bản thảo Bước liên quan: F08.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/style-normalize.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chuẩn hóa style bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/style-normalize.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F08.4 · Thử nhiệm vụ người đọc thật
Ghi người đọc thật, nhiệm vụ, kết quả và consent. Mô phỏng AI không thay kết quả này.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-59 · Bước quy trình Thử nhiệm vụ người đọc thật Bước liên quan: F08.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả. | Ghi người đọc thật, nhiệm vụ, kết quả và consent. Mô phỏng AI không thay kết quả này. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu. Phần đã triển khaiReader Test: nhiệm vụ/completed/assisted/failed/time/observer/version | Tuyển/matching người đọc chưa có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-62 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Thử nghiệm người đọc Bước liên quan: F08.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | AI simulation không thay nghiệm thu người thật. Ghi nhiệm vụ và quan sát có thể kiểm lại. | Mở sách → F08 → Thử nghiệm người đọc; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã người đọc / nhóm (bắt buộc); Mã và phiên bản nội dung (bắt buộc); Nhiệm vụ (bắt buộc); Kết quả (bắt buộc); Thời gian phút (bắt buộc); Quan sát / lỗi / điểm bỏ đọc (bắt buộc); Người quan sát (bắt buộc); Ngày thử (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; AI simulation không thay nghiệm thu người thật. Ghi nhiệm vụ và quan sát có thể kiểm lại. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-reader-insight-1 · Chức năng chi tiết Mô phỏng độc giả theo persona Bước liên quan: F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mô phỏng độc giả theo persona. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-2 · Chức năng chi tiết Chấm phản hồi mô phỏng Bước liên quan: F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm phản hồi mô phỏng. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-3 · Chức năng chi tiết Rà sensitivity và inclusivity Bước liên quan: F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/sensitivity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rà sensitivity và inclusivity. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/sensitivity.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-4 · Chức năng chi tiết Phân loại vòng phản hồi độc giả Bước liên quan: F08.4, F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/feedback.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân loại vòng phản hồi độc giả. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/feedback.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F08.5 · Sửa và kiểm lại
Cập nhật sổ lỗi: người sửa, người kiểm và bằng chứng đã giải quyết.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-60 · Bước quy trình Sửa và kiểm lại Bước liên quan: F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả. | Cập nhật sổ lỗi: người sửa, người kiểm và bằng chứng đã giải quyết. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu. Phần đã triển khaiIssues critical/important/minor; owner/fix/retest/reviewer; blocker gate | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-5-snapshots-ts · Chức năng chi tiết Chụp và khôi phục snapshots bản thảo Bước liên quan: F08.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/snapshots.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chụp và khôi phục snapshots bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/snapshots.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F08.6 · Khóa bản nguồn
Ghi phiên bản nguồn và nghiệm thu lời hứa; khóa bản sau khi duyệt.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-61 · Bước quy trình Khóa bản nguồn Bước liên quan: F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Nghiệm thu nội dung bằng kiểm chứng và nhiệm vụ của độc giả. | Ghi phiên bản nguồn và nghiệm thu lời hứa; khóa bản sau khi duyệt. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Bản nguồn đã khóa cùng sổ lỗi, kết quả thử và bằng chứng nghiệm thu. Phần đã triển khaiF08 source anchor/version; sửa nguồn làm approval stale | Quyết định tự khai, không chữ ký số Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-authz-1 · Chức năng chi tiết Ma trận quyền vai trò/tài nguyên Bước liên quan: F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/authz/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ma trận quyền vai trò/tài nguyên. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Vai trò, hành động, tài nguyên và người tham gia. | Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/authz/matrix.ts. Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-authz-2 · Chức năng chi tiết Engine quyết định quyền Bước liên quan: F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/authz/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine quyết định quyền. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Vai trò, hành động, tài nguyên và người tham gia. | Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/authz/engine.ts. Kết quả cho phép/từ chối theo ma trận quyền. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-2-gen-canonical-store-ts · Chức năng chi tiết Lưu bản nguồn với kiểm revision và CAS Bước liên quan: F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/gen/canonical-store.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Lưu bản nguồn với kiểm revision và CAS | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/gen/canonical-store.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-12-readiness-ts · Chức năng chi tiết Pre-flight và mức sẵn sàng bản thảo Bước liên quan: F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/readiness.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Pre-flight và mức sẵn sàng bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/readiness.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-20-sop-promise-coverage-ts · Chức năng chi tiết Liên kết lời hứa → nhu cầu → content IDs và nghiệm thu Bước liên quan: F08.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/promise-coverage.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Liên kết lời hứa → nhu cầu → content IDs và nghiệm thu | Mở sách hoặc Workspace → F03/F06/F08 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/promise-coverage.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-121 · Nhóm PRD AI Writing, 4-tier context 6–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` Phần đã triển khai`generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Nâng cấp context theo scene và chapter dependency; không xây engine thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-122 · Nhóm PRD Codex / Story Bible 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/`, `gen/types.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/`, `gen/types.ts` Phần đã triển khai`bible/`, `gen/types.ts` | Giữ extraction/canon/glossary; thêm temporal states và timeline UI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-123 · Nhóm PRD AI Editorial 5-pass 8, 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` Phần đã triển khai`quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` | Nâng cấp bốn lớp nghiệm thu SOP, genre rubric, proofread artifact Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-129 · Nhóm PRD Niche Book Generators 3, 6–8, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` Phần đã triển khai`blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở rộng blueprint có nhu cầu và rubric; chưa coi đủ 18+ loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-131 · Nhóm PRD Community & Gamification 7–8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan Phần đã triển khai`fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Community thật còn thiếu; thêm sau. Milestone tối thiểu lấy từ phase events Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-137 · Nhóm PRD Collaboration Suite 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 Phần đã triển khaiSOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Cộng tác bản thảo thời gian thực, comments/approval/merge chưa nối đầy đủ vào dữ liệu thật; còn kiểm cloud bằng phiên người dùng hợp lệ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-140 · Nhóm PRD Real-time Collaboration 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `collab/oplog.ts`, transport seam | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `collab/oplog.ts`, transport seam Phần đã triển khai`collab/oplog.ts`, transport seam | Gộp #17; thêm CRDT, network transport, presence, CAS/version checks Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-144 · Nhóm PRD Reader Analytics 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số Phần đã triển khai`reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Gộp #13; telemetry đọc thật còn thiếu, chỉ thu trên bề mặt kiểm soát được Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-147 · Nhóm PRD Series Universe Manager 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` Phần đã triển khai`bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Gộp #2; nâng versioned canon, override review và propagation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-155 · Nhóm PRD AI Beta Reader Marketplace 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc Phần đã triển khai`reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Giữ AI simulation; chợ matching/payment/reputation người thật là phạm vi mới, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-158 · Backlog Canonical project, CAS/stale, metadata/export chung P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Concurrent edit bị phát hiện; source/approval/artifact versions đúng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-174 · Backlog SOP editorial + reader task testing + source lock P0/D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F08 lỗi có fix/retest; simulation không thay human; changed source stale Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-185 · Backlog CRDT/offline/chapter permissions, agency production P1–P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Reconnect converge, server perms/tenant boundary; portal dùng contracts hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-3 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Lưu sách và các bản nháp trong IndexedDB F06, F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/books-store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Lưu sách và các bản nháp trong IndexedDB | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book ID, draft/version và extras | Sách và phiên bản được lưu tại máy; cloud được kiểm riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/books-store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-9 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Biên tập bản thảo Workspace theo blocks F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/manuscript-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Biên tập bản thảo Workspace theo blocks | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, chapter/block IDs và nội dung bản nguồn | Bản thảo biên tập với revision; không tự thay bằng draft Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/manuscript-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-12 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Sổ bằng chứng và kiểm claim trong Workspace F07, F08 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/evidence-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Sổ bằng chứng và kiểm claim trong Workspace | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Nguồn, claim, phiên bản và người kiểm | Bằng chứng gắn bản nguồn và kết quả kiểm Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/evidence-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-13 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Dự án Workspace và lưu cục bộ F06, F07, F08, F10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Dự án Workspace và lưu cục bộ | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, blocks, chapters, metadata và revisions | Project bền vững trên trình duyệt; đồng bộ cloud có bước riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Nội dung · Phụ trách ngôn ngữ · Có thể ghi không áp dụng kèm lý do
F09 · Dịch và ngôn ngữ
Chọn sách để mở F09Đánh giá riêng nhu cầu, quyền và chất lượng của từng ngôn ngữ đích.
Kết quả: Hồ sơ edition được người hiệu đính độc lập chấp nhận hoặc ghi không áp dụng.
Phụ thuộc: F08. 52 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F09.1 · Nghiên cứu thị trường đích riêng
Nghiên cứu độc giả và bằng chứng mua ở thị trường đích riêng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-64 · Bước quy trình Nghiên cứu thị trường đích riêng Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đánh giá riêng nhu cầu, quyền và chất lượng của từng ngôn ngữ đích. | Nghiên cứu độc giả và bằng chứng mua ở thị trường đích riêng. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Hồ sơ edition được người hiệu đính độc lập chấp nhận hoặc ghi không áp dụng. Phần đã triển khaiF09 target-market brief và dữ liệu nghiên cứu theo locale | Chưa một ResearchProject riêng có lifecycle đồng bộ hoàn chỉnh Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-market-1 · Chức năng chi tiết Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/research-search.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/research-search.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-2 · Chức năng chi tiết Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/dataforseo.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/dataforseo.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-3 · Chức năng chi tiết Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/niche-score.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/niche-score.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-4 · Chức năng chi tiết Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/feasibility-bridge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/feasibility-bridge.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-5 · Chức năng chi tiết Xác định thứ tự đọc bộ sách Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/reading-order.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác định thứ tự đọc bộ sách. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/reading-order.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-6 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung trang series Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/series-page.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung trang series. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/series-page.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-7 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung website tác giả Bước liên quan: F09.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/author-site.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung website tác giả. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/author-site.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F09.2 · Dự toán / quyền / route
Ghi dự toán, phạm vi quyền và route trước khi dịch.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-65 · Bước quy trình Dự toán / quyền / route Bước liên quan: F09.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đánh giá riêng nhu cầu, quyền và chất lượng của từng ngôn ngữ đích. | Ghi dự toán, phạm vi quyền và route trước khi dịch. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Hồ sơ edition được người hiệu đính độc lập chấp nhận hoặc ghi không áp dụng. Phần đã triển khaiBudget/rights/route/glossary/reviewer khai trong hồ sơ | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-69 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Ma trận bản địa hóa Bước liên quan: F09.2, F09.4, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Giữ đúng nghĩa, phủ định, số và nguồn; review song ngữ độc lập với dịch giả. | Mở sách → F09 → Ma trận bản địa hóa; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã nội dung và source version (bắt buộc); Thị trường / biến thể (bắt buộc); Vấn đề và cách xử lý (bắt buộc); Nguồn địa phương / tham khảo (bắt buộc); Người dịch (bắt buộc); Người hiệu đính song ngữ (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Giữ đúng nghĩa, phủ định, số và nguồn; review song ngữ độc lập với dịch giả. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F09.3 · Brief / glossary / mẫu dịch
Ghi glossary, quy ước số/ngày và mẫu dịch theo bản nguồn khóa.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-66 · Bước quy trình Brief / glossary / mẫu dịch Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đánh giá riêng nhu cầu, quyền và chất lượng của từng ngôn ngữ đích. | Ghi glossary, quy ước số/ngày và mẫu dịch theo bản nguồn khóa. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Hồ sơ edition được người hiệu đính độc lập chấp nhận hoặc ghi không áp dụng. Phần đã triển khaiBlock translation/remix, sample registry, glossary | Chưa full-translation job live có reserve/settle end-to-end Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F09.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-1 · Chức năng chi tiết Kiểm tính toàn vẹn liên kết trích dẫn Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm tính toàn vẹn liên kết trích dẫn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-2 · Chức năng chi tiết Định dạng bibliography/in-text theo style Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/format.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Định dạng bibliography/in-text theo style. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/format.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-3 · Chức năng chi tiết Kiểm link nguồn Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify-link.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm link nguồn. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify-link.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-4 · Chức năng chi tiết Kiểm ISBN Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/verify-isbn.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm ISBN. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/verify-isbn.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-5 · Chức năng chi tiết Đánh số nguồn ổn định Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/numbering.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh số nguồn ổn định. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/numbering.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-6 · Chức năng chi tiết Glossary theo edition Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/glossary.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Glossary theo edition. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/glossary.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-citations-7 · Chức năng chi tiết Back-translation để đối chiếu bản dịch Bước liên quan: F09.3, F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/citations/backtranslate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Back-translation để đối chiếu bản dịch. Đối chiếu nguồn với nội dung. | Rà claim và nguồn, đánh dấu thiếu/sai; ghi người kiểm và sửa trước khóa bản. | Claims, citations, source IDs và edition/ngôn ngữ. | Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/citations/backtranslate.ts. Kiểm liên kết nguồn và báo cáo trích dẫn cần sửa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-1 · Chức năng chi tiết Dự toán giá và royalty theo kênh Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/pricing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dự toán giá và royalty theo kênh. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/pricing.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-2 · Chức năng chi tiết Kiểm lịch phát hành theo điều kiện route Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/release-calendar.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm lịch phát hành theo điều kiện route. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/release-calendar.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-3 · Chức năng chi tiết Gợi ý metadata bằng AI Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/metadata-optimizer.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gợi ý metadata bằng AI. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/metadata-optimizer.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-4 · Chức năng chi tiết Dịch nội dung theo ngôn ngữ đích Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/translate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dịch nội dung theo ngôn ngữ đích. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/translate.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-5 · Chức năng chi tiết Adapter Gumroad và payload sản phẩm Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/gumroad.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Gumroad và payload sản phẩm. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/gumroad.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-6 · Chức năng chi tiết Adapter Shopify Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/shopify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Shopify. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/shopify.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-7 · Chức năng chi tiết Adapter Etsy Bước liên quan: F09.3, F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/etsy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Etsy. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/etsy.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F09.4 · Đối chiếu song ngữ độc lập
Ghi người dịch và người hiệu đính độc lập; lưu kết quả đối chiếu.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-67 · Bước quy trình Đối chiếu song ngữ độc lập Bước liên quan: F09.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đánh giá riêng nhu cầu, quyền và chất lượng của từng ngôn ngữ đích. | Ghi người dịch và người hiệu đính độc lập; lưu kết quả đối chiếu. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Hồ sơ edition được người hiệu đính độc lập chấp nhận hoặc ghi không áp dụng. Phần đã triển khaiLocalization content/source/version và reviewer độc lập translator | Người duyệt tự khai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F09.5 · Thử bản địa và khóa edition
Thử bản địa, ghi phiên bản edition và kết luận. Dịch tự động đầu-cuối chưa hoàn tất.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-68 · Bước quy trình Thử bản địa và khóa edition Bước liên quan: F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đánh giá riêng nhu cầu, quyền và chất lượng của từng ngôn ngữ đích. | Thử bản địa, ghi phiên bản edition và kết luận. Dịch tự động đầu-cuối chưa hoàn tất. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Hồ sơ edition được người hiệu đính độc lập chấp nhận hoặc ghi không áp dụng. Phần đã triển khaiEdition manager/source stale, test bản địa và lock | Chưa tự propagation mọi tool/audio/cultural change Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-7-editions-ts · Chức năng chi tiết Edition, bản dịch và báo nội dung nguồn thay đổi Bước liên quan: F09.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/editions.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Edition, bản dịch và báo nội dung nguồn thay đổi | Mở sách hoặc Workspace → F09/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/editions.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-130 · Nhóm PRD Translation & Multi-language 9–10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions Phần đã triển khai`publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions | Nâng cấp edition workflow, cultural review, RTL; chưa tuyên bố hỗ trợ 59 ngôn ngữ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-141 · Nhóm PRD AI Market Trend Detector 2, 9, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source Phần đã triển khai`market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-176 · Backlog Translation market case/sample/bilingual review P1/E optional Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F09 target approval riêng; sample trước full; source lock và reviewers Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Sản xuất và phân phối · Sản xuất
F10 · Thiết kế và file
Chọn sách để mở F10Tạo và kiểm file đúng cấu hình phát hành của từng kênh.
Kết quả: Artifact có phiên bản, checksum và hồ sơ proof/QC.
Phụ thuộc: F08. 65 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F10.1 · Thiết kế bìa theo định vị
Dùng Cover để chuẩn bị bìa theo định vị; ghi asset và quyền sử dụng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-70 · Bước quy trình Thiết kế bìa theo định vị Bước liên quan: F10.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tạo và kiểm file đúng cấu hình phát hành của từng kênh. | Dùng Cover để chuẩn bị bìa theo định vị; ghi asset và quyền sử dụng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Artifact có phiên bản, checksum và hồ sơ proof/QC. Phần đã triển khaiCover templates/Visual Bible/spine/bleed math và cover brief | Chưa image conditioning/consistency QC và bìa theo pagecount thật end-to-end Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-75 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Kiểm tra file / tiếp cận / proof Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.3, F10.4, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Checksum và source version phải khớp preview. Ghi riêng kiểm tự động và kiểm thủ công. `not_run` là phép kiểm CHƯA chạy được (thiếu công cụ, thiếu người) — khác hẳn `pass`, và phải ghi lý do ở evidence. | Mở sách → F10 → Kiểm tra file / tiếp cận / proof; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | File / đường dẫn artifact (bắt buộc); Source / renderer version (bắt buộc); Checksum file (bắt buộc); Kênh / cấu hình (bắt buộc); Phép kiểm (bắt buộc); Kết quả (bắt buộc); Người kiểm (bắt buộc); Kết quả / disposition (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Checksum và source version phải khớp preview. Ghi riêng kiểm tự động và kiểm thủ công. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-cover-1 · Chức năng chi tiết Brand kit và bộ kiểu thương hiệu Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/brand-kit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Brand kit và bộ kiểu thương hiệu. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/brand-kit.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-cover-2 · Chức năng chi tiết Template bìa và preview Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/templates.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Template bìa và preview. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/templates.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-cover-3 · Chức năng chi tiết Tính spine, bleed và wrap theo KDP Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/kdp-math.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tính spine, bleed và wrap theo KDP. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/kdp-math.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-cover-4 · Chức năng chi tiết Prompt tạo artwork theo brief Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/prompts.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Prompt tạo artwork theo brief. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/prompts.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-cover-5 · Chức năng chi tiết Sinh ảnh qua provider và báo thiếu cấu hình Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/image-provider.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sinh ảnh qua provider và báo thiếu cấu hình. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/image-provider.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-cover-6 · Chức năng chi tiết Render bìa PNG/PDF Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/render.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Render bìa PNG/PDF. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/render.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-cover-7 · Chức năng chi tiết Visual Bible cho hình ảnh nhất quán Bước liên quan: F10.1, F10.2, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/cover/visual-bible.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Visual Bible cho hình ảnh nhất quán. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Tiêu đề, tác giả, brand kit, kích thước, giấy và số trang đo thật. | Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/cover/visual-bible.ts. Preview bìa, prompt, thông số spine/bleed và file render khi renderer được cấu hình. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-illustration-1 · Chức năng chi tiết Render minh họa và bảo toàn bằng chứng artifact Bước liên quan: F10.1, F10.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/illustration/render.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Render minh họa và bảo toàn bằng chứng artifact. Chuẩn bị thiết kế bìa theo định vị. | Chọn hướng bìa và thông tin; ghi asset/quyền/kết quả kiểm trong F10. | Mô tả minh họa, Visual Bible, scene, quyền và provider ảnh. | Artwork thật khi provider chạy, ghi rõ thiếu provider và nguồn asset. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/illustration/render.ts. Artwork thật khi provider chạy, ghi rõ thiếu provider và nguồn asset. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F10.2 · Render nội thất và số trang thật
Ghi cấu hình nội thất và số trang từ file render thực, không từ số chữ ước tính.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-71 · Bước quy trình Render nội thất và số trang thật Bước liên quan: F10.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts src/lib/pagination/flow.ts docs/TODO.md | Đã xong Đo layout và phân trang trên máy | Tạo và kiểm file đúng cấu hình phát hành của từng kênh. | Ghi cấu hình nội thất và số trang từ file render thực, không từ số chữ ước tính. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Artifact có phiên bản, checksum và hồ sơ proof/QC. Phần đã triển khaiGeometry/đo DOM/phân trang và số trang thực được nối vào bản in và bìa. | Cần proof thiết bị/nhà in và xác minh font thực tế trước phát hành. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-pagination-1 · Chức năng chi tiết Tính geometry khổ in và vùng chữ Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/pagination/geometry.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Tính geometry khổ in và vùng chữ. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Blocks, khổ in, margins, font và đo layout trên trình duyệt. | Trang được phân chia, số trang thực đo, geometry và cảnh báo overflow. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/pagination/geometry.ts. Trang được phân chia, số trang thực đo, geometry và cảnh báo overflow. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-pagination-2 · Chức năng chi tiết Đo kích thước block bằng layout Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/pagination/measure.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đo kích thước block bằng layout. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Blocks, khổ in, margins, font và đo layout trên trình duyệt. | Trang được phân chia, số trang thực đo, geometry và cảnh báo overflow. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/pagination/measure.ts. Trang được phân chia, số trang thực đo, geometry và cảnh báo overflow. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-pagination-3 · Chức năng chi tiết Phân trang theo kết quả đo Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/pagination/flow.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Phân trang theo kết quả đo. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Blocks, khổ in, margins, font và đo layout trên trình duyệt. | Trang được phân chia, số trang thực đo, geometry và cảnh báo overflow. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/pagination/flow.ts. Trang được phân chia, số trang thực đo, geometry và cảnh báo overflow. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-1 · Chức năng chi tiết Xuất Word DOCX Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/docx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất Word DOCX. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/docx.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-2 · Chức năng chi tiết Xuất Markdown Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/multi-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất Markdown. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/multi-export.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-3 · Chức năng chi tiết Xuất HTML bản đọc Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/multi-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất HTML bản đọc. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/multi-export.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-4 · Chức năng chi tiết Xuất PowerPoint PPTX Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/slides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất PowerPoint PPTX. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/slides.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-5 · Chức năng chi tiết Xuất HTML slides Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/slides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất HTML slides. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/slides.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-6 · Chức năng chi tiết Xuất công cụ HTML tương tác Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/interactive-pdf-html.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất công cụ HTML tương tác. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/interactive-pdf-html.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-7 · Chức năng chi tiết Xuất gói đào tạo SCORM Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/training-package.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất gói đào tạo SCORM. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/training-package.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-8 · Chức năng chi tiết Layout profiles theo mục đích Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/layout-profiles.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Layout profiles theo mục đích. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/layout-profiles.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-9 · Chức năng chi tiết Tóm tắt và chuyển dạng nội dung Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/summary-modes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tóm tắt và chuyển dạng nội dung. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/summary-modes.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-10 · Chức năng chi tiết Gói học tập và lesson assets Bước liên quan: F10.2, F10.3, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/training.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói học tập và lesson assets. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/training.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-14-style-normalize-ts · Chức năng chi tiết Chuẩn hóa style bản thảo Bước liên quan: F10.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/style-normalize.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Chuẩn hóa style bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/style-normalize.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F10.3 · Tạo EPUB / PDF theo kênh
Dùng Export tạo định dạng hiện hỗ trợ; lưu phiên bản/profile và kết quả kiểm.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-72 · Bước quy trình Tạo EPUB / PDF theo kênh Bước liên quan: F10.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tạo và kiểm file đúng cấu hình phát hành của từng kênh. | Dùng Export tạo định dạng hiện hỗ trợ; lưu phiên bản/profile và kết quả kiểm. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Artifact có phiên bản, checksum và hồ sơ proof/QC. Phần đã triển khaiExport EPUB/DOCX/PDF có nguồn canonical; SCORM/PPT/XLSX helpers | Cần kiểm file thực tế theo renderer/kênh; PDF/X chỉ khi renderer hỗ trợ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-export-1 · Chức năng chi tiết Kiểm cấu trúc EPUB và preview Bước liên quan: F10.3, F10.4, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/export/validators.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm cấu trúc EPUB và preview. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bytes của artifact, manifest, version và kết quả validator/người kiểm. | Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/export/validators.ts. Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-export-2 · Chức năng chi tiết Chạy EPUBCheck khi có Java và công cụ Bước liên quan: F10.3, F10.4, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/export/epubcheck.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chạy EPUBCheck khi có Java và công cụ. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bytes của artifact, manifest, version và kết quả validator/người kiểm. | Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/export/epubcheck.ts. Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-export-3 · Chức năng chi tiết Kiểm checksum và khóa artifact chống thay file Bước liên quan: F10.3, F10.4, F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/export/integrity.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Kiểm checksum và khóa artifact chống thay file. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bytes của artifact, manifest, version và kết quả validator/người kiểm. | Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/export/integrity.ts. Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-1-gen-canonical-ts · Chức năng chi tiết Bàn giao ba chiều Draft → Workspace, giữ chỉnh sửa và xung đột Bước liên quan: F10.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/gen/canonical.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Bàn giao ba chiều Draft → Workspace, giữ chỉnh sửa và xung đột | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/gen/canonical.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-8-epub-ts · Chức năng chi tiết Xuất EPUB reflowable từ bản nguồn Bước liên quan: F10.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/epub.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Xuất EPUB reflowable từ bản nguồn | Mở sách hoặc Workspace → F10/F12 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/epub.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-9-epub-ts · Chức năng chi tiết Nhúng ảnh thật vào EPUB với manifest Bước liên quan: F10.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/epub.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Nhúng ảnh thật vào EPUB với manifest | Mở sách hoặc Workspace → F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/epub.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-11-channel-kdp-ts · Chức năng chi tiết Kiểm hồ sơ kênh KDP trước xuất/phát hành Bước liên quan: F10.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/channel-kdp.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Kiểm hồ sơ kênh KDP trước xuất/phát hành | Mở sách hoặc Workspace → F10/F12 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/channel-kdp.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F10.4 · Kiểm tiếp cận tự động và thủ công
Ghi kiểm tiếp cận tự động và kiểm đọc thủ công theo thiết bị.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-73 · Bước quy trình Kiểm tiếp cận tự động và thủ công Bước liên quan: F10.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tạo và kiểm file đúng cấu hình phát hành của từng kênh. | Ghi kiểm tiếp cận tự động và kiểm đọc thủ công theo thiết bị. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Artifact có phiên bản, checksum và hồ sơ proof/QC. Phần đã triển khaiA11y rules và F10 records EPUBCheck/ACE/screen reader | Chưa orchestration validator ngoài trên artifact thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F10.5 · Proofread / proof rồi khóa checksum
Ghi proof, người kiểm và checksum trước khi duyệt. Render/QC tự động đầy đủ vẫn đang hoàn thiện.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-74 · Bước quy trình Proofread / proof rồi khóa checksum Bước liên quan: F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Tạo và kiểm file đúng cấu hình phát hành của từng kênh. | Ghi proof, người kiểm và checksum trước khi duyệt. Render/QC tự động đầy đủ vẫn đang hoàn thiện. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Artifact có phiên bản, checksum và hồ sơ proof/QC. Phần đã triển khaiChecksum/version/proof/manual results được quản lý | Chưa preview/artifact storage/validator pipeline bất biến hoàn chỉnh Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-trust-1 · Chức năng chi tiết Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung Bước liên quan: F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/provenance.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/provenance.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-2 · Chức năng chi tiết Kiểm điều kiện/policy phát hành Bước liên quan: F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/policy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm điều kiện/policy phát hành. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/policy.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-3 · Chức năng chi tiết Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy Bước liên quan: F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/backup.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/backup.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-2-gen-canonical-store-ts · Chức năng chi tiết Lưu bản nguồn với kiểm revision và CAS Bước liên quan: F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/gen/canonical-store.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Lưu bản nguồn với kiểm revision và CAS | Mở sách hoặc Workspace → F07/F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/gen/canonical-store.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
core-12-readiness-ts · Chức năng chi tiết Pre-flight và mức sẵn sàng bản thảo Bước liên quan: F10.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/readiness.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Pre-flight và mức sẵn sàng bản thảo | Mở sách hoặc Workspace → F08/F10 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/readiness.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-123 · Nhóm PRD AI Editorial 5-pass 8, 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` Phần đã triển khai`quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` | Nâng cấp bốn lớp nghiệm thu SOP, genre rubric, proofread artifact Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-124 · Nhóm PRD Cover & Print Physics 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `cover/`, `cover-tab.tsx` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | `cover/`, `cover-tab.tsx` Phần đã triển khai`cover/`, `cover-tab.tsx` | Giữ math/templates; nối page count thực và renderer Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-125 · Nhóm PRD Interior Formatting 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `formats/layout-profiles.ts`, `epub.ts`, print view, `workers/render/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | `formats/layout-profiles.ts`, `epub.ts`, print view, `workers/render/` Phần đã triển khai`formats/layout-profiles.ts`, `epub.ts`, print view, `workers/render/` | Nâng cấp pagination/gutter/typography/validation; không viết lại export Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-130 · Nhóm PRD Translation & Multi-language 9–10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions Phần đã triển khai`publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions | Nâng cấp edition workflow, cultural review, RTL; chưa tuyên bố hỗ trợ 59 ngôn ngữ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-136 · Nhóm PRD Free Tools Suite 2, 6, 10–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng Phần đã triển khaiHàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Chưa có hub 25+ tools; chọn vài tool hữu ích, không nhân bản logic Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-143 · Nhóm PRD Illustration Consistency 6, 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `cover/visual-bible.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `cover/visual-bible.ts` Phần đã triển khai`cover/visual-bible.ts` | Gộp #4; reference sheet + conditioning + QC/retry còn thiếu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-146 · Nhóm PRD POD API 10, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh Phần đã triển khaiPrint calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Gộp #7; thêm adapter provider đã xác minh, proof approval và order/status Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-148 · Nhóm PRD A/B Covers & Blurbs 2, 10, 13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Review có A/B draft; sales có thử giá | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Review có A/B draft; sales có thử giá Phần đã triển khaiReview có A/B draft; sales có thử giá | Gộp #4/#13; A/B nội dung draft không phải thử conversion bìa/blurb; thêm experiment Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-158 · Backlog Canonical project, CAS/stale, metadata/export chung P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Concurrent edit bị phát hiện; source/approval/artifact versions đúng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-177 · Backlog Interior/page count/bìa/RTL/a11y/proof P0/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F10 file opens/validation/manual read; hashes/preview khớp, spine từ actual pages Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-11 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Metadata bản nguồn và hồ sơ kênh F10, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/metadata-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Metadata bản nguồn và hồ sơ kênh | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tiêu đề/tác giả/ngôn ngữ/ISBN và profile | Metadata chung cho xuất file và kiểm kênh Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/metadata-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-13 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Dự án Workspace và lưu cục bộ F06, F07, F08, F10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/store.ts | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Dự án Workspace và lưu cục bộ | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, blocks, chapters, metadata và revisions | Project bền vững trên trình duyệt; đồng bộ cloud có bước riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/lib/store.ts. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-24 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang xem/in bản thảo đã phân trang F10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/projects/[id]/print/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang xem/in bản thảo đã phân trang | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Project, trim/font và layout đo được | Bản in preview và số trang; proof trên thiết bị/nhà in vẫn làm riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/projects/[id]/print/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Sản xuất và phân phối · Sản xuất + thương mại · Có thể ghi không áp dụng kèm lý do
F11 · Sản phẩm bổ sung và audio
Chọn sách để mở F11Chỉ bổ sung công cụ hoặc audio khi có nhu cầu và khả năng hỗ trợ.
Kết quả: Hồ sơ thử sản phẩm, quyền giọng và kết quả QC từng SKU.
Phụ thuộc: F08. 57 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F11.1 · Chọn SKU có nhu cầu
Chọn SKU đã có nhu cầu và ghi phạm vi cần làm.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-76 · Bước quy trình Chọn SKU có nhu cầu Bước liên quan: F11.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chỉ bổ sung công cụ hoặc audio khi có nhu cầu và khả năng hỗ trợ. | Chọn SKU đã có nhu cầu và ghi phạm vi cần làm. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Hồ sơ thử sản phẩm, quyền giọng và kết quả QC từng SKU. Phần đã triển khaiF03 product needs + F11 chọn/hoãn nhánh; optional decision | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-podcast-1 · Chức năng chi tiết Chuyển nội dung sách thành gói tập podcast Bước liên quan: F11.1, F11.2, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/pack.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển nội dung sách thành gói tập podcast. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/pack.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-2 · Chức năng chi tiết Chia chương thành tập Bước liên quan: F11.1, F11.2, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/episode-split.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chia chương thành tập. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/episode-split.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-3 · Chức năng chi tiết Show notes có nguồn Bước liên quan: F11.1, F11.2, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/show-notes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Show notes có nguồn. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/show-notes.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-4 · Chức năng chi tiết RSS podcast và metadata Bước liên quan: F11.1, F11.2, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/rss.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | RSS podcast và metadata. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/rss.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-5 · Chức năng chi tiết Đánh dấu vị trí quảng cáo Bước liên quan: F11.1, F11.2, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/ad-markers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh dấu vị trí quảng cáo. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/ad-markers.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F11.2 · Mẫu / bản trống / reset / hướng dẫn
Chuẩn bị mẫu, bản trống, reset và hướng dẫn cùng version.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-77 · Bước quy trình Mẫu / bản trống / reset / hướng dẫn Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chỉ bổ sung công cụ hoặc audio khi có nhu cầu và khả năng hỗ trợ. | Chuẩn bị mẫu, bản trống, reset và hướng dẫn cùng version. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Hồ sơ thử sản phẩm, quyền giọng và kết quả QC từng SKU. Phần đã triển khaiCourse/remix/template/tool libraries và registry test/reset/instructions | Chưa runtime giao sản phẩm và reset khách mới cho mọi loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-81 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Kiểm thử sản phẩm bổ sung Bước liên quan: F11.2, F11.3, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Dữ liệu mẫu, bản trống, reset và thử tài khoản khách mới; không giao quyền sửa file gốc. | Mở sách → F11 → Kiểm thử sản phẩm bổ sung; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | SKU (bắt buộc); Phần mềm / thiết bị / version (bắt buộc); Trường hợp điển hình / biên / nhập sai (bắt buộc); Kết quả (bắt buộc); Hướng dẫn / reset / hỗ trợ (bắt buộc); Người kiểm (bắt buộc); Bằng chứng (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Dữ liệu mẫu, bản trống, reset và thử tài khoản khách mới; không giao quyền sửa file gốc. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-formats-1 · Chức năng chi tiết Xuất Word DOCX Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/docx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất Word DOCX. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/docx.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-2 · Chức năng chi tiết Xuất Markdown Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/multi-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất Markdown. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/multi-export.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-3 · Chức năng chi tiết Xuất HTML bản đọc Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/multi-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất HTML bản đọc. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/multi-export.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-4 · Chức năng chi tiết Xuất PowerPoint PPTX Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/slides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất PowerPoint PPTX. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/slides.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-5 · Chức năng chi tiết Xuất HTML slides Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/slides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất HTML slides. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/slides.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-6 · Chức năng chi tiết Xuất công cụ HTML tương tác Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/interactive-pdf-html.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất công cụ HTML tương tác. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/interactive-pdf-html.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-7 · Chức năng chi tiết Xuất gói đào tạo SCORM Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/training-package.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất gói đào tạo SCORM. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/training-package.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-8 · Chức năng chi tiết Layout profiles theo mục đích Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/layout-profiles.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Layout profiles theo mục đích. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/layout-profiles.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-9 · Chức năng chi tiết Tóm tắt và chuyển dạng nội dung Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/summary-modes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tóm tắt và chuyển dạng nội dung. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/summary-modes.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-10 · Chức năng chi tiết Gói học tập và lesson assets Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/training.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói học tập và lesson assets. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/training.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-10-course-ts · Chức năng chi tiết Cấu trúc khóa học chuyển từ nội dung sách Bước liên quan: F11.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/course.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Cấu trúc khóa học chuyển từ nội dung sách | Mở sách hoặc Workspace → F11 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/course.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F11.3 · Thử tài khoản khách và dữ liệu biên
Ghi kết quả thử với tài khoản khách và dữ liệu biên.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-78 · Bước quy trình Thử tài khoản khách và dữ liệu biên Bước liên quan: F11.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chỉ bổ sung công cụ hoặc audio khi có nhu cầu và khả năng hỗ trợ. | Ghi kết quả thử với tài khoản khách và dữ liệu biên. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Hồ sơ thử sản phẩm, quyền giọng và kết quả QC từng SKU. Phần đã triển khaiProduct tests platform/version/edge/pass/fail/reviewer | Người vận hành thực hiện và ghi kết quả Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F11.4 · Kiểm audio account / voice / route
Với audio, ghi account, quyền giọng, consent và route phân phối.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-79 · Bước quy trình Kiểm audio account / voice / route Bước liên quan: F11.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chỉ bổ sung công cụ hoặc audio khi có nhu cầu và khả năng hỗ trợ. | Với audio, ghi account, quyền giọng, consent và route phân phối. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Hồ sơ thử sản phẩm, quyền giọng và kết quả QC từng SKU. Phần đã triển khaiAudio voice/account/route/rights fields và adapter TTS | Chưa provider enrollment/clone consent lifecycle end-to-end Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-audio-1 · Chức năng chi tiết Lấy đúng bản nguồn Workspace cho narration Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/book-source.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lấy đúng bản nguồn Workspace cho narration. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/book-source.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-2 · Chức năng chi tiết Danh mục voice theo provider/locale/chất lượng Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/voices.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục voice theo provider/locale/chất lượng. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/voices.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-3 · Chức năng chi tiết Xây narration script và retail sample Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/script.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xây narration script và retail sample. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/script.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-4 · Chức năng chi tiết Ước tính chi phí và finished hours Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/cost.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính chi phí và finished hours. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/cost.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-5 · Chức năng chi tiết Adapter TTS OpenAI/Google/ElevenLabs/Azure Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter TTS OpenAI/Google/ElevenLabs/Azure. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/providers.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-6 · Chức năng chi tiết Kiểm tương thích ngôn ngữ và engine Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/language.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm tương thích ngôn ngữ và engine. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/language.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-7 · Chức năng chi tiết Engine điều phối sinh audio Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine điều phối sinh audio. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/engine.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-8 · Chức năng chi tiết Chuẩn hóa và ghép chương/M4B bằng ffmpeg Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/ffmpeg-plan.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn hóa và ghép chương/M4B bằng ffmpeg. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/ffmpeg-plan.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-9 · Chức năng chi tiết Kiểm ngưỡng ACX và số đo âm thanh Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/acx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm ngưỡng ACX và số đo âm thanh. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/acx.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-10 · Chức năng chi tiết Điều phối pipeline audio và kết quả Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/pipeline.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối pipeline audio và kết quả. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/pipeline.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-11 · Chức năng chi tiết Ước lượng tốc độ nói theo ngôn ngữ Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/speech-rate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước lượng tốc độ nói theo ngôn ngữ. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/speech-rate.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-1 · Chức năng chi tiết Chuẩn bị voice brief từ transcript; chưa có dịch vụ clone giọng Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/voice-brief.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn bị voice brief từ transcript; chưa có dịch vụ clone giọng. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/voice-brief.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-2 · Chức năng chi tiết Chép lời audio được phép Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/transcribe.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chép lời audio được phép. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/transcribe.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-3 · Chức năng chi tiết Tách transcript và speaker Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/transcript.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tách transcript và speaker. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/transcript.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-4 · Chức năng chi tiết Chuyển lời nói thành ghi chú Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/notes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển lời nói thành ghi chú. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/notes.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-voice-5 · Chức năng chi tiết Map interview từ giọng nói vào Brief Bước liên quan: F11.4, F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/voice/interview-map.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Map interview từ giọng nói vào Brief. Chuẩn bị cấu hình và quyền của giọng đọc. | Ghi consent, phạm vi sử dụng và người kiểm mẫu tại F11; provider sinh giọng thật và pipeline audio chưa hoàn tất. | Audio/transcript được phép, ghi chú và câu trả lời phỏng vấn. | Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/voice/interview-map.ts. Voice brief, ghi chú và dữ liệu phỏng vấn; khác tính năng clone giọng và consent F05. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F11.5 · Duyệt mẫu, nghe toàn bộ và QC
Ghi duyệt mẫu và nghe/QC toàn bộ trước phát hành. Worker audio thật chưa hoàn tất.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-80 · Bước quy trình Duyệt mẫu, nghe toàn bộ và QC Bước liên quan: F11.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Chỉ bổ sung công cụ hoặc audio khi có nhu cầu và khả năng hỗ trợ. | Ghi duyệt mẫu và nghe/QC toàn bộ trước phát hành. Worker audio thật chưa hoàn tất. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Hồ sơ thử sản phẩm, quyền giọng và kết quả QC từng SKU. Phần đã triển khaiAudio sample/QC helpers/media worker và nghe duyệt trong hồ sơ | Chưa audio job thật, nghe duyệt toàn bộ, phân phối thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-126 · Nhóm PRD Audiobook Studio 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` Phần đã triển khai`audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` | Nối pipeline end-to-end, job và QC trên file thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-129 · Nhóm PRD Niche Book Generators 3, 6–8, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` Phần đã triển khai`blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở rộng blueprint có nhu cầu và rubric; chưa coi đủ 18+ loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-134 · Nhóm PRD Content Repurposing 2, 6–7, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` Phần đã triển khai`refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Giữ đầu ra; nối source-to-book recipes, thêm transcript/OCR khi cần Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-136 · Nhóm PRD Free Tools Suite 2, 6, 10–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng Phần đã triển khaiHàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Chưa có hub 25+ tools; chọn vài tool hữu ích, không nhân bản logic Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-139 · Nhóm PRD AI Voice Cloning 5, 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags Phần đã triển khai`audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Gộp #6; thêm provider enrollment, consent, upload/sample/lifecycle Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-178 · Backlog Tool/course delivery QA, copy/reset/support P1/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F11 fresh customer dùng được; test edge/missing inputs; không sửa master/shared secret Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-179 · Backlog Audio account/voice/route eligibility, sample/jobs/QC P1/E optional Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Route/rights/sample approval trước full cost; nghe toàn bộ và file QC; clone consent Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Sản xuất và phân phối · Thương mại + tài chính
F12 · Phân phối và bán trực tiếp
Chọn sách để mở F12Kiểm đường phân phối và một đơn mua trọn vòng trước phát hành.
Kết quả: Release candidate, metadata, quyền liên hệ và bằng chứng giao đơn.
Phụ thuộc: F04, F05, F10. 81 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F12.1 · Chọn route / kiểm độc quyền
Ghi route, điều kiện độc quyền và bằng chứng quyền phát hành.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-82 · Bước quy trình Chọn route / kiểm độc quyền Bước liên quan: F12.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm đường phân phối và một đơn mua trọn vòng trước phát hành. | Ghi route, điều kiện độc quyền và bằng chứng quyền phát hành. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Release candidate, metadata, quyền liên hệ và bằng chứng giao đơn. Phần đã triển khaiRoute/SKU/market/format/exclusivity/eligibility/policy/date checks | Không tự xác nhận hợp đồng nhà phân phối Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-87 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Ma trận kênh và độc quyền Bước liên quan: F12.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Một tuyến cung cấp cho mỗi tựa/ngôn ngữ/định dạng/kênh. Eligibility giọng AI phải được xác nhận. | Mở sách → F12 → Ma trận kênh và độc quyền; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | SKU (bắt buộc); Kênh (bắt buộc); Thị trường (bắt buộc); Định dạng (bắt buộc); Nhà phân phối / tuyến gửi (bắt buộc); Độc quyền (bắt buộc); Bắt đầu; Kết thúc / gia hạn; Quyền / tài khoản / giọng được phép (bắt buộc); Nguồn policy / hợp đồng (bắt buộc); Ngày kiểm (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Một tuyến cung cấp cho mỗi tựa/ngôn ngữ/định dạng/kênh. Eligibility giọng AI phải được xác nhận. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-audio-1 · Chức năng chi tiết Lấy đúng bản nguồn Workspace cho narration Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/book-source.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lấy đúng bản nguồn Workspace cho narration. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/book-source.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-2 · Chức năng chi tiết Danh mục voice theo provider/locale/chất lượng Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/voices.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục voice theo provider/locale/chất lượng. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/voices.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-3 · Chức năng chi tiết Xây narration script và retail sample Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/script.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xây narration script và retail sample. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/script.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-4 · Chức năng chi tiết Ước tính chi phí và finished hours Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/cost.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước tính chi phí và finished hours. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/cost.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-5 · Chức năng chi tiết Adapter TTS OpenAI/Google/ElevenLabs/Azure Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter TTS OpenAI/Google/ElevenLabs/Azure. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/providers.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-6 · Chức năng chi tiết Kiểm tương thích ngôn ngữ và engine Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/language.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm tương thích ngôn ngữ và engine. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/language.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-7 · Chức năng chi tiết Engine điều phối sinh audio Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/engine.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Engine điều phối sinh audio. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/engine.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-8 · Chức năng chi tiết Chuẩn hóa và ghép chương/M4B bằng ffmpeg Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/ffmpeg-plan.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn hóa và ghép chương/M4B bằng ffmpeg. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/ffmpeg-plan.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-9 · Chức năng chi tiết Kiểm ngưỡng ACX và số đo âm thanh Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/acx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm ngưỡng ACX và số đo âm thanh. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/acx.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-10 · Chức năng chi tiết Điều phối pipeline audio và kết quả Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/pipeline.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối pipeline audio và kết quả. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/pipeline.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-audio-11 · Chức năng chi tiết Ước lượng tốc độ nói theo ngôn ngữ Bước liên quan: F12.1, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/audio/speech-rate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ước lượng tốc độ nói theo ngôn ngữ. Chuẩn bị kịch bản và cấu hình sản phẩm nghe. | Ghi giọng, quyền, route và QC tại F11; tạo/lưu audio thật tự động chưa hoàn tất. | Bản nguồn, ngôn ngữ, giọng, quyền/consent, speed và route audio. | Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/audio/speech-rate.ts. Kịch bản, chi phí/thời lượng, mẫu TTS, kế hoạch ffmpeg và kiểm QC. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-1 · Chức năng chi tiết Dự toán giá và royalty theo kênh Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/pricing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dự toán giá và royalty theo kênh. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/pricing.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-2 · Chức năng chi tiết Kiểm lịch phát hành theo điều kiện route Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/release-calendar.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm lịch phát hành theo điều kiện route. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/release-calendar.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-3 · Chức năng chi tiết Gợi ý metadata bằng AI Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/metadata-optimizer.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gợi ý metadata bằng AI. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/metadata-optimizer.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-4 · Chức năng chi tiết Dịch nội dung theo ngôn ngữ đích Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/translate.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dịch nội dung theo ngôn ngữ đích. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/translate.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-5 · Chức năng chi tiết Adapter Gumroad và payload sản phẩm Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/gumroad.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Gumroad và payload sản phẩm. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/gumroad.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-6 · Chức năng chi tiết Adapter Shopify Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/shopify.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Shopify. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/shopify.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-publish-7 · Chức năng chi tiết Adapter Etsy Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/publish/etsy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Etsy. Chuẩn bị metadata, giá và route. | Rà điều kiện kênh, ghi đơn thử/release F12; adapter phát hành thật chưa hoàn tất. | Metadata, ISBN/ASIN, locale, SKU, route, giá, quyền và token kênh. | Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/publish/etsy.ts. Metadata/giá/lịch release, bản dịch, payload hoặc kết quả adapter kênh. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-1 · Chức năng chi tiết Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/provenance.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Ghi provenance và đối chiếu nguồn nội dung. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/provenance.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-2 · Chức năng chi tiết Kiểm điều kiện/policy phát hành Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/policy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm điều kiện/policy phát hành. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/policy.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-trust-3 · Chức năng chi tiết Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/trust/backup.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Sao lưu và khôi phục hồ sơ tin cậy. Quản lý quyền, consent và điều kiện sử dụng. | Ghi bằng chứng quyền theo tài nguyên; đối chiếu hồ sơ F05 trước sản xuất/phát hành. | Quyền, consent, provenance, disclosure, policy và phạm vi kênh. | Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/trust/backup.ts. Cảnh báo tuân thủ, hồ sơ quyền và kết quả kiểm trước phát hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-marketplace-1 · Chức năng chi tiết Kiểm điều kiện listing trước đưa lên chợ Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/marketplace/checklist.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm điều kiện listing trước đưa lên chợ. Chuẩn bị listing và điều kiện bán/cấp quyền. | Rà mô tả, quyền, route và giao nhận tại F12; checkout, settlement và giao hàng thật của marketplace chưa hoàn tất. | Listing, blueprint, checklist quyền và đơn hàng. | Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/marketplace/checklist.ts. Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-marketplace-2 · Chức năng chi tiết Gói blueprint để bán/cấp phép Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/marketplace/blueprint.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói blueprint để bán/cấp phép. Chuẩn bị listing và điều kiện bán/cấp quyền. | Rà mô tả, quyền, route và giao nhận tại F12; checkout, settlement và giao hàng thật của marketplace chưa hoàn tất. | Listing, blueprint, checklist quyền và đơn hàng. | Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/marketplace/blueprint.ts. Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-marketplace-3 · Chức năng chi tiết Dự toán lợi nhuận listing Bước liên quan: F12.1, F12.2, F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/marketplace/profit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dự toán lợi nhuận listing. Chuẩn bị listing và điều kiện bán/cấp quyền. | Rà mô tả, quyền, route và giao nhận tại F12; checkout, settlement và giao hàng thật của marketplace chưa hoàn tất. | Listing, blueprint, checklist quyền và đơn hàng. | Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/marketplace/profit.ts. Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F12.2 · Metadata / ISBN / giá / disclosure
Nhập metadata, ISBN nếu cần, giá và disclosure theo kênh.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-83 · Bước quy trình Metadata / ISBN / giá / disclosure Bước liên quan: F12.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm đường phân phối và một đơn mua trọn vòng trước phát hành. | Nhập metadata, ISBN nếu cần, giá và disclosure theo kênh. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Release candidate, metadata, quyền liên hệ và bằng chứng giao đơn. Phần đã triển khaiMetadata/pricing/disclosure/ISBN, blueprint validator | Connector marketplace/POD chưa hoàn chỉnh; giá là kịch bản Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-11-channel-kdp-ts · Chức năng chi tiết Kiểm hồ sơ kênh KDP trước xuất/phát hành Bước liên quan: F12.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/channel-kdp.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Kiểm hồ sơ kênh KDP trước xuất/phát hành | Mở sách hoặc Workspace → F10/F12 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/channel-kdp.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F12.3 · Kiểm tài nguyên và quyền email
Kiểm tài nguyên, liên kết và consent email; ghi kết quả kiểm nguồn.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-84 · Bước quy trình Kiểm tài nguyên và quyền email Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm đường phân phối và một đơn mua trọn vòng trước phát hành. | Kiểm tài nguyên, liên kết và consent email; ghi kết quả kiểm nguồn. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Release candidate, metadata, quyền liên hệ và bằng chứng giao đơn. Phần đã triển khaiKDP resource rules; marketing khác transactional consent | Chưa mail delivery/unsubscribe thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-89 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Quyền nhận email Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Email giao dịch không mặc định cho phép marketing. Lưu mã khách thay thông tin riêng tư. | Mở sách → F12 → Quyền nhận email; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã khách / nhóm (bắt buộc); Mục đích (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc); Cơ sở / bằng chứng đồng ý (bắt buộc); Ngày ghi nhận (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Email giao dịch không mặc định cho phép marketing. Lưu mã khách thay thông tin riêng tư. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-90 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Liên kết tài nguyên theo kênh Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Link trong Kindle phải hỗ trợ nội dung; không yêu cầu thông tin khách hàng hoặc dẫn tới cửa hàng ebook ngoài Amazon. Kiểm thủ công đích đến và ghi nguồn chính sách. | Mở sách → F12 → Liên kết tài nguyên theo kênh; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Tên tự mô tả (bắt buộc); Kênh (bắt buộc); Định dạng (bắt buộc); Đường dẫn (bắt buộc); Đích đến (bắt buộc); Mục đích (bắt buộc); Nguồn chính sách / bằng chứng kiểm tra (bắt buộc); Ngày kiểm tra (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Link trong Kindle phải hỗ trợ nội dung; không yêu cầu thông tin khách hàng hoặc dẫn tới cửa hàng ebook ngoài Amazon. Kiểm thủ công đích đến và ghi nguồn chính sách. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-launch-1 · Chức năng chi tiết Bộ nội dung ra mắt đa kênh Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/launch-kit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Bộ nội dung ra mắt đa kênh. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/launch-kit.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-2 · Chức năng chi tiết Trích social snippets từ bản thảo Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/quote-miner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích social snippets từ bản thảo. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/quote-miner.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-3 · Chức năng chi tiết Nội dung Amazon A+ Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/aplus.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nội dung Amazon A+. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/aplus.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-4 · Chức năng chi tiết Gói lead magnet từ chương sách Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/lead-magnet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói lead magnet từ chương sách. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/lead-magnet.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-5 · Chức năng chi tiết Gắn campaign thật vào lịch SOP F13 Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/sop-schedule.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gắn campaign thật vào lịch SOP F13. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/sop-schedule.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-6 · Chức năng chi tiết Soạn yêu cầu review tự nguyện Bước liên quan: F12.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/review-request.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Soạn yêu cầu review tự nguyện. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/review-request.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F12.4 · Thử đơn trọn vòng
Ghi đơn thử từ trả tiền tới nhận file, hỗ trợ và hoàn tiền; billing app không thay bán sách D2C.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-85 · Bước quy trình Thử đơn trọn vòng Bước liên quan: F12.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm đường phân phối và một đơn mua trọn vòng trước phát hành. | Ghi đơn thử từ trả tiền tới nhận file, hỗ trợ và hoàn tiền; billing app không thay bán sách D2C. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Release candidate, metadata, quyền liên hệ và bằng chứng giao đơn. Phần đã triển khaiTest-order registry; Stripe Checkout gói/credits app | Chưa D2C bán sách→giao file→hoàn tiền→đối soát thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-88 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Thử đơn và đối soát Bước liên quan: F12.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Đi hết thanh toán, giao, tải, dùng, hỗ trợ và hoàn tiền trong môi trường thử hợp lệ. | Mở sách → F12 → Thử đơn và đối soát; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã đơn (không ghi dữ liệu cá nhân) (bắt buộc); SKU (bắt buộc); Kênh (bắt buộc); Kết quả toàn vòng (bắt buộc); Thanh toán / giao / tải / hỗ trợ / hoàn tiền / đối soát (bắt buộc); Người kiểm (bắt buộc); Ngày thử (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Đi hết thanh toán, giao, tải, dùng, hỗ trợ và hoàn tiền trong môi trường thử hợp lệ. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-setup-1 · Chức năng chi tiết Kiểm hiện diện và loại cấu hình an toàn Bước liên quan: F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/setup/config.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm hiện diện và loại cấu hình an toàn. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/setup; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Cấu hình server hiện có, phiên owner/admin và tổ chức đã chọn. | Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/setup/config.ts. Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-setup-2 · Chức năng chi tiết Danh sách việc thủ công theo phase và tiêu chí hoàn tất Bước liên quan: F12.4, F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/setup/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh sách việc thủ công theo phase và tiêu chí hoàn tất. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/setup; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Cấu hình server hiện có, phiên owner/admin và tổ chức đã chọn. | Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/setup/tasks.ts. Bảng thiếu/có/chưa kiểm, hướng dẫn việc thủ công và bản tải kết quả không chứa secrets. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F12.5 · Duyệt release candidate và phát hành
Ghi artifact/external ID/ngày có thể mua và duyệt release. Adapter phát hành/D2C đầu-cuối chưa hoàn tất.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-86 · Bước quy trình Duyệt release candidate và phát hành Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Kiểm đường phân phối và một đơn mua trọn vòng trước phát hành. | Ghi artifact/external ID/ngày có thể mua và duyệt release. Adapter phát hành/D2C đầu-cuối chưa hoàn tất. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Release candidate, metadata, quyền liên hệ và bằng chứng giao đơn. Phần đã triển khaiRelease evidence/version/external IDs; publish route/packaging có nền | Chưa chứng minh phát hành qua từng nhà phân phối Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-formats-1 · Chức năng chi tiết Xuất Word DOCX Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/docx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất Word DOCX. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/docx.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-2 · Chức năng chi tiết Xuất Markdown Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/multi-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất Markdown. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/multi-export.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-3 · Chức năng chi tiết Xuất HTML bản đọc Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/multi-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất HTML bản đọc. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/multi-export.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-4 · Chức năng chi tiết Xuất PowerPoint PPTX Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/slides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất PowerPoint PPTX. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/slides.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-5 · Chức năng chi tiết Xuất HTML slides Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/slides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất HTML slides. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/slides.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-6 · Chức năng chi tiết Xuất công cụ HTML tương tác Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/interactive-pdf-html.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất công cụ HTML tương tác. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/interactive-pdf-html.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-7 · Chức năng chi tiết Xuất gói đào tạo SCORM Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/training-package.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất gói đào tạo SCORM. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/training-package.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-8 · Chức năng chi tiết Layout profiles theo mục đích Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/layout-profiles.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Layout profiles theo mục đích. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/layout-profiles.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-9 · Chức năng chi tiết Tóm tắt và chuyển dạng nội dung Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/summary-modes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tóm tắt và chuyển dạng nội dung. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/summary-modes.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-formats-10 · Chức năng chi tiết Gói học tập và lesson assets Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/formats/training.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói học tập và lesson assets. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bản nguồn đã chọn, layout profile, brand kit và định dạng xuất. | File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/formats/training.ts. File xuất, gói ZIP, manifest và cảnh báo; summary AI cần model. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-export-1 · Chức năng chi tiết Kiểm cấu trúc EPUB và preview Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/export/validators.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm cấu trúc EPUB và preview. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bytes của artifact, manifest, version và kết quả validator/người kiểm. | Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/export/validators.ts. Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-export-2 · Chức năng chi tiết Chạy EPUBCheck khi có Java và công cụ Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/export/epubcheck.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chạy EPUBCheck khi có Java và công cụ. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bytes của artifact, manifest, version và kết quả validator/người kiểm. | Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/export/epubcheck.ts. Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-export-3 · Chức năng chi tiết Kiểm checksum và khóa artifact chống thay file Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/export/integrity.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Kiểm checksum và khóa artifact chống thay file. Tạo file từ bản nguồn đã chọn. | Bàn giao và xử lý xung đột với Workspace; chọn định dạng, tải file và ghi QC/checksum F10. | Bytes của artifact, manifest, version và kết quả validator/người kiểm. | Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/export/integrity.ts. Checksum, kiểm EPUB/preview, kết quả pass/fail/not_run và dấu khóa. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-8-epub-ts · Chức năng chi tiết Xuất EPUB reflowable từ bản nguồn Bước liên quan: F12.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/epub.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Xuất EPUB reflowable từ bản nguồn | Mở sách hoặc Workspace → F10/F12 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/epub.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-126 · Nhóm PRD Audiobook Studio 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` Phần đã triển khai`audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` | Nối pipeline end-to-end, job và QC trên file thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-127 · Nhóm PRD Publishing & Commerce 4, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/`, API publish, `sales/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/`, API publish, `sales/` Phần đã triển khai`publish/`, API publish, `sales/` | Giữ commerce/pricing; hoàn thiện release workflow và connector capability Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-128 · Nhóm PRD Marketing & SEO 2–3, 12–13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` Phần đã triển khai`publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Giữ; nối campaign vào release đã duyệt và kết quả đo Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-136 · Nhóm PRD Free Tools Suite 2, 6, 10–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng Phần đã triển khaiHàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Chưa có hub 25+ tools; chọn vài tool hữu ích, không nhân bản logic Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-139 · Nhóm PRD AI Voice Cloning 5, 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags Phần đã triển khai`audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Gộp #6; thêm provider enrollment, consent, upload/sample/lifecycle Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-146 · Nhóm PRD POD API 10, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh Phần đã triển khaiPrint calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Gộp #7; thêm adapter provider đã xác minh, proof approval và order/status Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-154 · Nhóm PRD Interactive Reader App Sau 12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker Phần đã triển khaiEPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Reader runtime/branching/sync chưa có; hoãn app tương tác đầy đủ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-171 · Backlog Pricing/calendar/link policy discrepancies P0/A→C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Versioned rules; KDP size/VAT/limits và link compliance test cases; code sửa ở đợt triển khai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-180 · Backlog Routes/exclusivity/ISBN/metadata/final release P0/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F12 không duplicate route/conflicting rights; candidate version duyệt; publish status có evidence Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-181 · Backlog D2C order/delivery/refund/consent/email setup checklist P0/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Một đơn đi hết vòng; marketing consent khác transactional; link rules theo channel Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-11 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Metadata bản nguồn và hồ sơ kênh F10, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/workspace/metadata-tab.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Metadata bản nguồn và hồ sơ kênh | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tiêu đề/tác giả/ngôn ngữ/ISBN và profile | Metadata chung cho xuất file và kiểm kênh Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/workspace/metadata-tab.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-21 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang thiết lập và danh sách việc cần làm tay F01, F05, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/setup/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang thiết lập và danh sách việc cần làm tay | Mở /app/setup; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, cấu hình server và tự xác nhận việc thủ công | Báo cáo không hiển thị secret; ghi nhận tay không tự chứng minh kiểm kỹ thuật Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/setup/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-23 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang marketing Book80 và liên kết vào app F01, F12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang marketing Book80 và liên kết vào app | Mở /; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Khách truy cập và nội dung giới thiệu | Trang giới thiệu; không chứng minh các integration đã nghiệm thu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Kinh doanh và danh mục · Thương mại
F13 · Ra mắt và thử 90 ngày
Chọn sách để mở F13Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được.
Kết quả: Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90.
Phụ thuộc: F12. 78 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F13.1 · Chuẩn bị trước 28 ngày
Lập việc từ trước 28 ngày và người phụ trách trong lịch ra mắt.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-91 · Bước quy trình Chuẩn bị trước 28 ngày Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts src/lib/launch/sop-schedule.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được. | Lập việc từ trước 28 ngày và người phụ trách trong lịch ra mắt. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90. Phần đã triển khaiLaunch kit/calendar/checklist và cửa sổ prelaunch Campaign được nối vào lịch SOP. | Một số tab còn fixture; chưa orchestration chiến dịch thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-97 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Lịch ra mắt và ARC Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Ngày 0 là ngày mua thực tế. ARC là đánh giá tự nguyện, không thưởng hoặc yêu cầu số sao. | Mở sách → F13 → Lịch ra mắt và ARC; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Công việc (bắt buộc); Khoảng (bắt buộc); Người phụ trách (bắt buộc); Ngày (bắt buộc); Hạn mức (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc); Kết quả / quyền gửi (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Ngày 0 là ngày mua thực tế. ARC là đánh giá tự nguyện, không thưởng hoặc yêu cầu số sao. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ai-1 · Chức năng chi tiết Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/org-overrides.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chọn model chính theo tổ chức và từng vai trò AI. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/org-overrides.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-2 · Chức năng chi tiết Xem chuỗi model chính và fallback theo tier Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/routing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xem chuỗi model chính và fallback theo tier. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/routing.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-3 · Chức năng chi tiết Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/registry.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Danh mục model, trạng thái hoạt động, context và giá tham chiếu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/registry.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-4 · Chức năng chi tiết OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/providers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | OpenRouter và adapter OpenAI/Anthropic/Google/Ollama. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/providers.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-5 · Chức năng chi tiết Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/router.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Retry, fallback, JSON output và ghi usage không chứa nội dung. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/router.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-6 · Chức năng chi tiết Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/byok.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mã hóa và giải mã khóa BYOK theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/byok.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-7 · Chức năng chi tiết Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/phase-models.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Đối chiếu phase/công cụ với tác vụ và model thực sự được gọi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/phase-models.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ai-8 · Chức năng chi tiết Ước tính giá tác vụ theo token Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ai/cost.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Ước tính giá tác vụ theo token. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/models; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, vai trò tác vụ, model, tier và khóa nhà cung cấp ở máy chủ/BYOK. | Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ai/cost.ts. Cấu hình model chính/dự phòng, usage token và chi phí ước tính. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-1 · Chức năng chi tiết Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/research-search.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/research-search.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-2 · Chức năng chi tiết Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/dataforseo.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/dataforseo.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-3 · Chức năng chi tiết Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/niche-score.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/niche-score.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-4 · Chức năng chi tiết Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/feasibility-bridge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/feasibility-bridge.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-5 · Chức năng chi tiết Xác định thứ tự đọc bộ sách Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/reading-order.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác định thứ tự đọc bộ sách. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/reading-order.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-6 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung trang series Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/series-page.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung trang series. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/series-page.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-7 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung website tác giả Bước liên quan: F13.1, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/author-site.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung website tác giả. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/author-site.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-1 · Chức năng chi tiết Chuyển nội dung sách thành gói tập podcast Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/pack.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển nội dung sách thành gói tập podcast. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/pack.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-2 · Chức năng chi tiết Chia chương thành tập Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/episode-split.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chia chương thành tập. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/episode-split.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-3 · Chức năng chi tiết Show notes có nguồn Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/show-notes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Show notes có nguồn. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/show-notes.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-4 · Chức năng chi tiết RSS podcast và metadata Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/rss.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | RSS podcast và metadata. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/rss.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-podcast-5 · Chức năng chi tiết Đánh dấu vị trí quảng cáo Bước liên quan: F13.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/podcast/ad-markers.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh dấu vị trí quảng cáo. Chuẩn bị tập và nội dung từ bản nguồn. | Chọn nội dung, lập kịch bản tập, kiểm quyền và ghi thử mẫu F11. Tạo audio/lưu/phát hành tự động chưa hoàn tất. | Chương nguồn, người dẫn, số tập và mục đích phát hành. | Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/podcast/ad-markers.ts. Kịch bản tập và gói nội dung; phát hành podcast/audio thật cần integration. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-1 · Chức năng chi tiết Bộ nội dung ra mắt đa kênh Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3, F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/launch-kit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Bộ nội dung ra mắt đa kênh. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/launch-kit.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-2 · Chức năng chi tiết Trích social snippets từ bản thảo Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3, F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/quote-miner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích social snippets từ bản thảo. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/quote-miner.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-3 · Chức năng chi tiết Nội dung Amazon A+ Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3, F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/aplus.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nội dung Amazon A+. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/aplus.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-4 · Chức năng chi tiết Gói lead magnet từ chương sách Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3, F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/lead-magnet.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói lead magnet từ chương sách. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/lead-magnet.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-5 · Chức năng chi tiết Gắn campaign thật vào lịch SOP F13 Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3, F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/sop-schedule.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gắn campaign thật vào lịch SOP F13. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/sop-schedule.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-launch-6 · Chức năng chi tiết Soạn yêu cầu review tự nguyện Bước liên quan: F13.1, F13.2, F13.3, F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/launch/review-request.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Soạn yêu cầu review tự nguyện. Lập lịch và theo dõi việc ra mắt. | Chọn ngày có thể mua, lập các mốc và nhập bằng chứng thực hiện; ghi review30/90 F13. | Bản nguồn, ngày có thể mua, độc giả, campaign, consent và dữ liệu thử. | Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/launch/review-request.ts. Launch kit, snippet, A+, lead magnet, lịch SOP và thông điệp thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-1 · Chức năng chi tiết Adapter Google Calendar Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/google-calendar.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Google Calendar. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/google-calendar.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-2 · Chức năng chi tiết Adapter Notion Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/notion.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Notion. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/notion.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-3 · Chức năng chi tiết Adapter Asana Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/asana.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Asana. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/asana.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-4 · Chức năng chi tiết Adapter Linear Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/linear.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Linear. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/linear.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-5 · Chức năng chi tiết Xác minh chữ ký webhook Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/signing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác minh chữ ký webhook. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/signing.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-6 · Chức năng chi tiết Điều phối webhook integrations Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/webhook.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối webhook integrations. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/webhook.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-7 · Chức năng chi tiết Lịch cron và check-in Bước liên quan: F13.1, F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/cron.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lịch cron và check-in. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/cron.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F13.2 · ARC tự nguyện và thử giao
Ghi ARC tự nguyện và kiểm giao; không tự động gửi thư hoặc yêu cầu review tích cực.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-92 · Bước quy trình ARC tự nguyện và thử giao Bước liên quan: F13.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được. | Ghi ARC tự nguyện và kiểm giao; không tự động gửi thư hoặc yêu cầu review tích cực. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90. Phần đã triển khaiARC voluntary, reviewer/task/evidence trong hồ sơ | Chưa gửi mẫu/email hoặc theo dõi delivery thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-reader-insight-1 · Chức năng chi tiết Mô phỏng độc giả theo persona Bước liên quan: F13.2, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Mô phỏng độc giả theo persona. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-2 · Chức năng chi tiết Chấm phản hồi mô phỏng Bước liên quan: F13.2, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm phản hồi mô phỏng. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/simulation-scoring.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-3 · Chức năng chi tiết Rà sensitivity và inclusivity Bước liên quan: F13.2, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/sensitivity.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rà sensitivity và inclusivity. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/sensitivity.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-reader-insight-4 · Chức năng chi tiết Phân loại vòng phản hồi độc giả Bước liên quan: F13.2, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/reader-insight/feedback.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân loại vòng phản hồi độc giả. Tìm câu hỏi và giả thuyết cần thử. | Dùng phản hồi mô phỏng để chuẩn bị nhiệm vụ; ghi kết quả độc giả thật riêng ở F08. | Bản thảo và persona giả định; kết quả độc giả thật nhập riêng. | Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/reader-insight/feedback.ts. Phản hồi mô phỏng, cảnh báo nhạy cảm và phân loại vấn đề cần thử. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F13.3 · Ngày 0–7 theo dõi hỗ trợ
Ghi vấn đề hỗ trợ và khả năng mua/giao trong ngày 0–7.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-93 · Bước quy trình Ngày 0–7 theo dõi hỗ trợ Bước liên quan: F13.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được. | Ghi vấn đề hỗ trợ và khả năng mua/giao trong ngày 0–7. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90. Phần đã triển khaiDay0 thực tế, launch tasks và notes hỗ trợ | Vận hành thủ công Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F13.4 · Ngày 8–30 thử thay đổi có kiểm soát
Đặt giả thuyết và ngưỡng trước thử ngày 8–30; chỉ đổi điều đã lên kế hoạch.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-94 · Bước quy trình Ngày 8–30 thử thay đổi có kiểm soát Bước liên quan: F13.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được. | Đặt giả thuyết và ngưỡng trước thử ngày 8–30; chỉ đổi điều đã lên kế hoạch. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90. Phần đã triển khaiExperiment registry/window/spend/design; không tự tăng ngân sách | Kết quả nhập tay/CSV, chưa tracking tự động Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-98 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Thử nghiệm nhu cầu và thương mại Bước liên quan: F13.4, F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Email chỉ là quan tâm. Phân biệt A/B có kiểm soát với so sánh trước sau; không tự đăng trang hoặc chạy quảng cáo. | Mở sách → F13 → Thử nghiệm nhu cầu và thương mại; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Giả thuyết (bắt buộc); Mã ngách / SKU (bắt buộc); Cách thử (bắt buộc); Thiết kế (bắt buộc); Thông điệp / mẫu / thay đổi (bắt buộc); Đối tượng đủ điều kiện (bắt buộc); Lượt tiếp cận đủ điều kiện (bắt buộc); Đăng ký quan tâm; Người dùng mẫu; Đơn mua (bắt buộc); Chi tiêu (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Hạn mức thử (bắt buộc); Cửa sổ đo và attribution (bắt buộc); Yếu tố nhiễu / hạn chế (bắt buộc); Kết luận và lần thử tiếp theo (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Email chỉ là quan tâm. Phân biệt A/B có kiểm soát với so sánh trước sau; không tự đăng trang hoặc chạy quảng cáo. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-sales-1 · Chức năng chi tiết Nhập CSV doanh số KDP Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-kdp.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV doanh số KDP. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-kdp.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-2 · Chức năng chi tiết Nhập CSV Gumroad Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-gumroad.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV Gumroad. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-gumroad.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-3 · Chức năng chi tiết Nhập CSV Etsy Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-etsy.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV Etsy. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-etsy.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp sales import và lỗi dòng Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/sales-import.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp sales import và lỗi dòng. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/sales-import.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-5 · Chức năng chi tiết Tính margin/đóng góp tách tiền về Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/margin.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tính margin/đóng góp tách tiền về. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/margin.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-6 · Chức năng chi tiết Quy đổi FX với căn cứ tỷ giá Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/fx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quy đổi FX với căn cứ tỷ giá. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/fx.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-7 · Chức năng chi tiết Đánh giá thử nghiệm giá Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/price-experiment.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá thử nghiệm giá. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/price-experiment.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-8 · Chức năng chi tiết Lập kế hoạch series từ số liệu Bước liên quan: F13.4, F13.5, F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/series-planner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập kế hoạch series từ số liệu. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/series-planner.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F13.5 · Ngày 31–90 đo đóng góp / mua tiếp
Nhập kết quả, đóng góp, mua tiếp và cửa sổ attribution ngày 31–90.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-95 · Bước quy trình Ngày 31–90 đo đóng góp / mua tiếp Bước liên quan: F13.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được. | Nhập kết quả, đóng góp, mua tiếp và cửa sổ attribution ngày 31–90. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90. Phần đã triển khaiSales/portfolio contribution, cohort fields và import primitives | Chưa đọc telemetry/cohort khách hàng tự động Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
F13.6 · Review 30 / 90 và ngân sách tiếp
Ghi review ngày 30/90, giới hạn kết luận và ngân sách tiếp theo.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-96 · Bước quy trình Review 30 / 90 và ngân sách tiếp Bước liên quan: F13.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Ra mắt có mốc thời gian và thử thay đổi với bằng chứng đo được. | Ghi review ngày 30/90, giới hạn kết luận và ngân sách tiếp theo. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Nhật ký ra mắt, thử nghiệm và quyết định tại ngày 30/90. Phần đã triển khaiReview30/review90, decision, next spend và revisit | Không tự gọi lịch hẹn hoặc gửi thông báo ngoài Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-127 · Nhóm PRD Publishing & Commerce 4, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/`, API publish, `sales/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/`, API publish, `sales/` Phần đã triển khai`publish/`, API publish, `sales/` | Giữ commerce/pricing; hoàn thiện release workflow và connector capability Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-128 · Nhóm PRD Marketing & SEO 2–3, 12–13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` Phần đã triển khai`publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Giữ; nối campaign vào release đã duyệt và kết quả đo Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-131 · Nhóm PRD Community & Gamification 7–8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan Phần đã triển khai`fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Community thật còn thiếu; thêm sau. Milestone tối thiểu lấy từ phase events Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-133 · Nhóm PRD Analytics & Optimization 2, 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` Phần đã triển khai`sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-142 · Nhóm PRD Dynamic Pricing 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` Phần đã triển khai`publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Gộp #7/#13; unit economics trước đầu tư, thử giá sau duyệt, không tự mở rộng bằng LTV giả định Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-144 · Nhóm PRD Reader Analytics 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số Phần đã triển khai`reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Gộp #13; telemetry đọc thật còn thiếu, chỉ thu trên bề mặt kiểm soát được Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-145 · Nhóm PRD AI Marketing Campaign 13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `launch/launch-kit.ts`, template, quote-miner, A+ | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | `launch/launch-kit.ts`, template, quote-miner, A+ Phần đã triển khai`launch/launch-kit.ts`, template, quote-miner, A+ | Gộp #8; giữ generator, nâng lifecycle/tracking; không tạo module copywriting mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-146 · Nhóm PRD POD API 10, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh Phần đã triển khaiPrint calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Gộp #7; thêm adapter provider đã xác minh, proof approval và order/status Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-148 · Nhóm PRD A/B Covers & Blurbs 2, 10, 13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Review có A/B draft; sales có thử giá | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Review có A/B draft; sales có thử giá Phần đã triển khaiReview có A/B draft; sales có thử giá | Gộp #4/#13; A/B nội dung draft không phải thử conversion bìa/blurb; thêm experiment Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-149 · Nhóm PRD Automated Review Response 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Feedback aggregation, review-request templates | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Feedback aggregation, review-request templates Phần đã triển khaiFeedback aggregation, review-request templates | Gộp #13; response drafting còn thiếu; phản hồi ra ngoài phải duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-154 · Nhóm PRD Interactive Reader App Sau 12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker Phần đã triển khaiEPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Reader runtime/branching/sync chưa có; hoãn app tương tác đầy đủ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-155 · Nhóm PRD AI Beta Reader Marketplace 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc Phần đã triển khai`reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Giữ AI simulation; chợ matching/payment/reputation người thật là phạm vi mới, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-182 · Backlog Launch calendar/ARC, tracking/ads import, 30/90 reviews P1/F Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F13 day0 đúng availability, windows/metrics; voluntary reviews; no auto spend escalation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-184 · Backlog Provider/trend/ads/email/POD integrations P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | API/license coverage verified, snapshots/retry/budget; publication/order/message cần quyền Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-20 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang chọn model theo tác vụ F01, F02, F06, F07, F08, F09, F13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/models/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang chọn model theo tác vụ | Mở /app/models; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức, vai trò AI và model đủ điều kiện | Override model chính và bảng fallback/giá tham chiếu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/models/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Kinh doanh và danh mục · Chủ dự án + toàn đội
F14 · Danh mục và khai thác quyền
Chọn sách để mở F14Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục.
Kết quả: Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp.
Phụ thuộc: F12. 116 mục thuộc phase trong bộ lọc hiện tại.
F14.1 · Đóng sổ tháng và đối soát
Nhập CSV sự kiện quan sát, kiểm trùng nguồn và đối chiếu báo cáo theo kỳ.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-99 · Bước quy trình Đóng sổ tháng và đối soát Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục. | Nhập CSV sự kiện quan sát, kiểm trùng nguồn và đối chiếu báo cáo theo kỳ. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp. Phần đã triển khaiFinancial-event CSV idempotent, conflict rejected; portfolio close | Phải đối chiếu đủ báo cáo nguồn thủ công Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-105 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Sổ giao dịch đối soát Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Nhập sự kiện từ báo cáo nguồn: doanh thu bán lẻ, royalty, hoàn tiền, tiền thực nhận và chi phí là các loại khác nhau. Hoàn tiền đã trừ trong royalty không nhập lại như refund_accrual. Không lưu thông tin cá nhân khách hàng. `subject` là MÃ KHÁCH GIẢ (mã giả, không phải tên/email/điện thoại) — không có nó thì không tính được cohort, và cohort khi đó là CHƯA BIẾT chứ không phải 0. | Mở sách → F14 → Sổ giao dịch đối soát; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã giao dịch nguồn (bắt buộc); SKU (bắt buộc); Kênh (bắt buộc); Mã khách giả (không phải PII) (bắt buộc); Ngày sự kiện (bắt buộc); Loại sự kiện (bắt buộc); Số tiền (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Nhập sự kiện từ báo cáo nguồn: doanh thu bán lẻ, royalty, hoàn tiền, tiền thực nhận và chi phí là các loại khác nhau. Hoàn tiền đã trừ trong royalty không nhập lại như refund_accrual. Không lưu thông tin cá nhân khách hàng. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-106 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Đóng sổ danh mục Bước liên quan: F14.1, F14.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Doanh thu bán lẻ, royalty và tiền về là ba số khác nhau. Không suy ra cohort từ tỷ số đơn. | Mở sách → F14 → Đóng sổ danh mục; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | SKU (bắt buộc); Kỳ tháng / quý (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Doanh thu bán lẻ (bắt buộc); Royalty ghi nhận (bắt buộc); Hoàn tiền chưa trừ (bắt buộc); Chi phí (bắt buộc); Tiền về ngân hàng (bắt buộc); Chênh lệch chờ đối soát (bắt buộc); Loại bằng chứng (bắt buộc); Nguồn hoặc mã tài liệu (bắt buộc); Ngày quan sát (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Doanh thu bán lẻ, royalty và tiền về là ba số khác nhau. Không suy ra cohort từ tỷ số đơn. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-sales-1 · Chức năng chi tiết Nhập CSV doanh số KDP Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-kdp.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV doanh số KDP. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-kdp.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-2 · Chức năng chi tiết Nhập CSV Gumroad Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-gumroad.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV Gumroad. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-gumroad.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-3 · Chức năng chi tiết Nhập CSV Etsy Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/import-etsy.ts | Đã xong Logic/công cụ tại máy | Nhập CSV Etsy. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/import-etsy.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Phạm vi đã xong là chức năng tại máy; nghiệm thu nội dung và tích hợp ngoài vẫn làm riêng. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-4 · Chức năng chi tiết Tổng hợp sales import và lỗi dòng Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/sales-import.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tổng hợp sales import và lỗi dòng. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/sales-import.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-5 · Chức năng chi tiết Tính margin/đóng góp tách tiền về Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/margin.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tính margin/đóng góp tách tiền về. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/margin.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-6 · Chức năng chi tiết Quy đổi FX với căn cứ tỷ giá Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/fx.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quy đổi FX với căn cứ tỷ giá. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/fx.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-7 · Chức năng chi tiết Đánh giá thử nghiệm giá Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/price-experiment.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá thử nghiệm giá. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/price-experiment.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-sales-8 · Chức năng chi tiết Lập kế hoạch series từ số liệu Bước liên quan: F14.1, F14.2, F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sales/series-planner.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lập kế hoạch series từ số liệu. Theo dõi giả định, kết quả và đóng góp. | Nhập số liệu có nguồn/kỳ, tách quan sát và ước tính; dùng sổ F14 để đối soát. | CSV báo cáo có kỳ/nguồn, tiền tệ, SKU, thử giá và dữ liệu cohort. | Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/sales/series-planner.ts. Dữ liệu nhập chuẩn hóa, margin, FX, thử nghiệm giá và đề xuất series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-1 · Chức năng chi tiết Gói dịch vụ và giới hạn tính năng Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/plans.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói dịch vụ và giới hạn tính năng. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/plans.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-2 · Chức năng chi tiết Kiểm entitlement theo tổ chức Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/entitlements.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm entitlement theo tổ chức. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/entitlements.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-3 · Chức năng chi tiết Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/credits.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ/trừ/hoàn credits cho tác vụ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/credits.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-4 · Chức năng chi tiết Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/stripe.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Stripe Checkout/Portal/Webhook cho dịch vụ app. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/stripe.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-5 · Chức năng chi tiết API keys có scope và thu hồi Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/api-keys.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | API keys có scope và thu hồi. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/api-keys.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-billing-6 · Chức năng chi tiết Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/billing/unwind.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hoàn giữ credits khi tác vụ thất bại. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/billing; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Tổ chức, plan, Stripe Sandbox/live, credits, BYOK và quyền tài khoản. | Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/billing/unwind.ts. Entitlements, số dư/usage, giao dịch billing và API keys có scope. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-23-sop-financial-events-ts · Chức năng chi tiết Đối soát sự kiện tiền, chống CSV trùng và giữ loại tiền Bước liên quan: F14.1 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/financial-events.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Đối soát sự kiện tiền, chống CSV trùng và giữ loại tiền | Mở sách hoặc Workspace → F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/financial-events.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F14.2 · P&L theo SKU / cash / cohort
Nhập đóng sổ SKU; xem riêng bán lẻ, royalty, đóng góp và tiền về cùng tiền tệ.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-100 · Bước quy trình P&L theo SKU / cash / cohort Bước liên quan: F14.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục. | Nhập đóng sổ SKU; xem riêng bán lẻ, royalty, đóng góp và tiền về cùng tiền tệ. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp. Phần đã triển khaiTách retail/royalty/refund/cost/cash/currency; thiếu dữ liệu vẫn null | Cohort/repeat revenue thật chưa tự đồng bộ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-22-sop-cohort-ts · Chức năng chi tiết CAC/LTV và kịch bản cohort có giả định Bước liên quan: F14.2 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/cohort.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | CAC/LTV và kịch bản cohort có giả định | Mở sách hoặc Workspace → F04/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/cohort.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F14.3 · Rà hoàn tiền và support
Ghi hoàn tiền, hỗ trợ và nguyên nhân cần cải tiến.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-101 · Bước quy trình Rà hoàn tiền và support Bước liên quan: F14.3 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục. | Ghi hoàn tiền, hỗ trợ và nguyên nhân cần cải tiến. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp. Phần đã triển khaiPortfolio/refund/support records và phân tích sales | Chưa helpdesk sync hoặc refund execution thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-ops-1 · Chức năng chi tiết Quan sát tác vụ và sự cố vận hành Bước liên quan: F14.3, F14.4, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ops/observability.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quan sát tác vụ và sự cố vận hành. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Trạng thái job, lỗi, lần retry, SLA và nghĩa vụ cập nhật. | Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ops/observability.ts. Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ops-2 · Chức năng chi tiết Diễn tập phục hồi sự cố và sao lưu Bước liên quan: F14.3, F14.4, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ops/dr-drill.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Diễn tập phục hồi sự cố và sao lưu. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Trạng thái job, lỗi, lần retry, SLA và nghĩa vụ cập nhật. | Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ops/dr-drill.ts. Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ops-3 · Chức năng chi tiết Xuất audit pack và lọc dữ liệu nhạy cảm Bước liên quan: F14.3, F14.4, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ops/audit-export.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xuất audit pack và lọc dữ liệu nhạy cảm. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Trạng thái job, lỗi, lần retry, SLA và nghĩa vụ cập nhật. | Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ops/audit-export.ts. Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ops-4 · Chức năng chi tiết Công bằng hàng đợi tác vụ Bước liên quan: F14.3, F14.4, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ops/queue-fairness.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Công bằng hàng đợi tác vụ. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Trạng thái job, lỗi, lần retry, SLA và nghĩa vụ cập nhật. | Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ops/queue-fairness.ts. Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-ops-5 · Chức năng chi tiết Kiểm sức khỏe khóa nhà cung cấp Bước liên quan: F14.3, F14.4, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/ops/key-health.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm sức khỏe khóa nhà cung cấp. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Trạng thái job, lỗi, lần retry, SLA và nghĩa vụ cập nhật. | Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/ops/key-health.ts. Báo cáo sự cố, theo dõi runtime và hướng xử lý vận hành. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-1 · Chức năng chi tiết Adapter Google Calendar Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/google-calendar.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Google Calendar. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/google-calendar.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-2 · Chức năng chi tiết Adapter Notion Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/notion.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Notion. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/notion.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-3 · Chức năng chi tiết Adapter Asana Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/asana.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Asana. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/asana.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-4 · Chức năng chi tiết Adapter Linear Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/linear.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Adapter Linear. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/linear.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-5 · Chức năng chi tiết Xác minh chữ ký webhook Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/signing.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác minh chữ ký webhook. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/signing.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-6 · Chức năng chi tiết Điều phối webhook integrations Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/webhook.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối webhook integrations. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/webhook.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-integrations-7 · Chức năng chi tiết Lịch cron và check-in Bước liên quan: F14.3, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/integrations/cron.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lịch cron và check-in. Theo dõi sự cố và nghĩa vụ cập nhật. | Ghi sự cố, người xử lý và tác động; cập nhật sổ thay đổi/danh mục F14. | Quyền integration, webhook signing, lịch và tác vụ được phép. | Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/integrations/cron.ts. Payload/kết quả connector; tự động gửi cần cấu hình và xác minh riêng. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F14.4 · Cập nhật source / editions / audio / tools
Ghi content ID thay đổi và mọi edition/audio/tool cần cập nhật.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-102 · Bước quy trình Cập nhật source / editions / audio / tools Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục. | Ghi content ID thay đổi và mọi edition/audio/tool cần cập nhật. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp. Phần đã triển khaiChange register/content anchors/edition versions/merge/snapshots | Chưa propagation tự động mọi audio/tool/translation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-107 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Cập nhật và ảnh hưởng Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Sửa theo content ID, theo dõi mọi bản dịch/tool/audio liên quan. | Mở sách → F14 → Cập nhật và ảnh hưởng; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Mã nội dung / source version (bắt buộc); Thay đổi (bắt buộc); Ảnh hưởng (bắt buộc); Ngôn ngữ / sản phẩm cần sửa (bắt buộc); Người sửa (bắt buộc); Người kiểm (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc); Cần thông báo khách / lý do (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Sửa theo content ID, theo dõi mọi bản dịch/tool/audio liên quan. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-bible-1 · Chức năng chi tiết Trích entity từ bản thảo Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/extract.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Trích entity từ bản thảo. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/extract.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-2 · Chức năng chi tiết Hợp nhất entity và phát hiện xung đột Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/merge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hợp nhất entity và phát hiện xung đột. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/merge.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-3 · Chức năng chi tiết Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/compact.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rút gọn canon và hướng dẫn sử dụng. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/compact.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-bible-4 · Chức năng chi tiết Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/bible/temporal.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tra cứu canon theo thời điểm tránh tiết lộ tương lai. Giữ giọng, glossary và canon nhất quán. | Ghi thuật ngữ/quy tắc và đối chiếu khi viết hoặc sửa chương. | Entity, glossary, quy tắc canon, block bản thảo và mốc thời gian. | Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/bible/temporal.ts. Story Bible cập nhật, entity hợp nhất và context đúng thời điểm. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
core-7-editions-ts · Chức năng chi tiết Edition, bản dịch và báo nội dung nguồn thay đổi Bước liên quan: F14.4 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/editions.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Edition, bản dịch và báo nội dung nguồn thay đổi | Mở sách hoặc Workspace → F09/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/editions.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
F14.5 · Rà gia hạn và quyền B2B
Ghi quyền B2B, thời hạn, nghĩa vụ báo cáo và gia hạn.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-103 · Bước quy trình Rà gia hạn và quyền B2B Bước liên quan: F14.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục. | Ghi quyền B2B, thời hạn, nghĩa vụ báo cáo và gia hạn. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp. Phần đã triển khaiLicense pipeline/status/territory/expiry/owner và review quyền | Không ký/gửi hợp đồng tự động Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-108 · Biểu mẫu/sổ dữ liệu Khai thác quyền và B2B Bước liên quan: F14.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Biểu mẫu và lưu cục bộ | Ghi quyền, thời hạn, báo cáo, kiểm toán và trả lại quyền; thử hợp đồng nhỏ trước mở rộng. | Mở sách → F14 → Khai thác quyền và B2B; thêm bản ghi hoặc tải/nhập CSV, kiểm lỗi rồi lưu. | Đối tác (bắt buộc); Quyền / lãnh thổ / locale / format (bắt buộc); Thời hạn / chấm dứt / reversion (bắt buộc); Ngày hết hạn; Mức tối thiểu / tiền đặt cọc (bắt buộc); Tiền tệ (ví dụ USD) (bắt buộc); Báo cáo / kiểm toán (bắt buộc); Trạng thái (bắt buộc); Nguồn hợp đồng (bắt buộc) | Bản ghi có mã, lưu trên trình duyệt; có thể xuất CSV và sao lưu. Phần đã triển khaiNhập tay/CSV, schema validation, local CAS; Ghi quyền, thời hạn, báo cáo, kiểm toán và trả lại quyền; thử hợp đồng nhỏ trước mở rộng. | Cloud SOP đã có schema; còn kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; nhập tay không thay nhà cung cấp hoặc xác minh thực tế Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-enterprise-1 · Chức năng chi tiết Quản trị đội và vai trò tổ chức Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/team-roles.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản trị đội và vai trò tổ chức. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/team-roles.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-2 · Chức năng chi tiết Hồ sơ white label Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/white-label.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hồ sơ white label. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/white-label.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-3 · Chức năng chi tiết Hồ sơ đơn dịch vụ done-for-you Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/dfy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Hồ sơ đơn dịch vụ done-for-you. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/dfy.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-4 · Chức năng chi tiết Điều kiện SSO và SCIM Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/scim.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều kiện SSO và SCIM. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/scim.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-5 · Chức năng chi tiết Giới hạn ngân sách tổ chức Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/budget.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giới hạn ngân sách tổ chức. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/budget.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-6 · Chức năng chi tiết Quản lý seats Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/team-seats.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý seats. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/team-seats.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-enterprise-7 · Chức năng chi tiết Client portal cho agency Bước liên quan: F14.5, F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/enterprise/client-portal.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Client portal cho agency. Chuẩn bị quyền, phân công và nhu cầu của tổ chức. | Rà vai trò và phạm vi theo tổ chức; đối chiếu quyền F05 và nghĩa vụ F14. Quản trị doanh nghiệp đầy đủ chưa hoàn tất. | Tổ chức, đội, vai trò, license và nhu cầu agency/SSO. | Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/enterprise/client-portal.ts. Kiểm quyền và cấu hình doanh nghiệp; identity/settlement thật còn cần tích hợp. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-marketplace-1 · Chức năng chi tiết Kiểm điều kiện listing trước đưa lên chợ Bước liên quan: F14.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/marketplace/checklist.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm điều kiện listing trước đưa lên chợ. Chuẩn bị listing và điều kiện bán/cấp quyền. | Rà mô tả, quyền, route và giao nhận tại F12; checkout, settlement và giao hàng thật của marketplace chưa hoàn tất. | Listing, blueprint, checklist quyền và đơn hàng. | Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/marketplace/checklist.ts. Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-marketplace-2 · Chức năng chi tiết Gói blueprint để bán/cấp phép Bước liên quan: F14.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/marketplace/blueprint.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Gói blueprint để bán/cấp phép. Chuẩn bị listing và điều kiện bán/cấp quyền. | Rà mô tả, quyền, route và giao nhận tại F12; checkout, settlement và giao hàng thật của marketplace chưa hoàn tất. | Listing, blueprint, checklist quyền và đơn hàng. | Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/marketplace/blueprint.ts. Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-marketplace-3 · Chức năng chi tiết Dự toán lợi nhuận listing Bước liên quan: F14.5 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/marketplace/profit.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Dự toán lợi nhuận listing. Chuẩn bị listing và điều kiện bán/cấp quyền. | Rà mô tả, quyền, route và giao nhận tại F12; checkout, settlement và giao hàng thật của marketplace chưa hoàn tất. | Listing, blueprint, checklist quyền và đơn hàng. | Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/marketplace/profit.ts. Bản listing/checklist/lợi nhuận; chợ giao dịch và settlement thật chưa hoàn tất. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
F14.6 · Review quý và đầu tư tiếp
Ghi tiền khả dụng, công suất, bằng chứng rồi chọn giữ/sửa/dừng/mở rộng.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-104 · Bước quy trình Review quý và đầu tư tiếp Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đã xong Bước quy trình, gồm phần mềm và nghiệm thu | Đối soát tiền và quản lý cập nhật/quyền ở cấp danh mục. | Ghi tiền khả dụng, công suất, bằng chứng rồi chọn giữ/sửa/dừng/mở rộng. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Sổ kỳ theo SKU, ảnh hưởng cập nhật và quyết định đầu tư tiếp. Phần đã triển khaiPeriod/decision/capacity/incident và vòng đầu tư lại | Không ghi phần thiếu trong phạm vi mục này. Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
cap-market-1 · Chức năng chi tiết Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/research-search.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tìm URL và trích đoạn qua Tavily với hạn mức nghiên cứu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/research-search.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-2 · Chức năng chi tiết Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/dataforseo.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Search volume và lịch sử tìm kiếm qua DataForSEO. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/dataforseo.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-3 · Chức năng chi tiết Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/niche-score.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chấm ngách với chỉ báo dữ liệu thiếu. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/niche-score.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-4 · Chức năng chi tiết Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/feasibility-bridge.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuyển kết quả nghiên cứu sang kế hoạch khả thi. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/feasibility-bridge.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-5 · Chức năng chi tiết Xác định thứ tự đọc bộ sách Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/reading-order.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Xác định thứ tự đọc bộ sách. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/reading-order.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-6 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung trang series Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/series-page.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung trang series. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/series-page.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-market-7 · Chức năng chi tiết Tạo nội dung website tác giả Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/market/author-site.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo nội dung website tác giả. Đối chiếu ngách, nhu cầu và giả định thị trường. | Ghi nguồn, ngày và phạm vi; chuyển bằng chứng đã kiểm sang hồ sơ F02, không dùng số mẫu làm doanh số thật. | Ngách, từ khóa, locale, nguồn dữ liệu và ngày quan sát. | Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/market/author-site.ts. Bảng số đo/thiếu số đo, điểm khả thi có giới hạn, nội dung trang tác giả/series. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-1 · Chức năng chi tiết Rubric chấm prompt và output Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/rubric.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Rubric chấm prompt và output. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/rubric.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-2 · Chức năng chi tiết Prompt packs theo tác vụ Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/prompt-packs.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Prompt packs theo tác vụ. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/prompt-packs.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-3 · Chức năng chi tiết Benchmark nhiều prompt/model Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/benchmark.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Benchmark nhiều prompt/model. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/benchmark.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-4 · Chức năng chi tiết So sánh A/B và thống kê Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/ab.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | So sánh A/B và thống kê. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/ab.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-5 · Chức năng chi tiết Replay một lần chạy Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/replay.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Replay một lần chạy. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/replay.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-eval-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi xu hướng chất lượng Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/eval/trends.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi xu hướng chất lượng. So sánh mẫu đầu ra trước khi dùng cấu hình viết. | Lập tiêu chí, chọn mẫu và ghi kết quả thử; xác nhận cấu hình với mẫu F06. Benchmark và telemetry thật còn cần hoàn thiện. | Prompt pack, rubric, mẫu, model/tier và kết quả chạy. | Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/eval/trends.ts. Benchmark, so A/B, replay và thống kê; màn hình demo không chứng minh chạy provider. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-1 · Chức năng chi tiết Phỏng vấn tạo kế hoạch Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/interview.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phỏng vấn tạo kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/interview.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-2 · Chức năng chi tiết Đánh giá khả thi có căn cứ Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/feasibility.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Đánh giá khả thi có căn cứ. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/feasibility.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-3 · Chức năng chi tiết Chiến lược theo mục tiêu Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/strategy.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chiến lược theo mục tiêu. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/strategy.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-4 · Chức năng chi tiết Kế hoạch vận hành Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/operations.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kế hoạch vận hành. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/operations.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-5 · Chức năng chi tiết Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/tasks.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Phân rã tác vụ và xuất kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/tasks.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-6 · Chức năng chi tiết Theo dõi mục tiêu và replan Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/monitor.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Theo dõi mục tiêu và replan. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/monitor.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-7 · Chức năng chi tiết Kiểm logic các phần kế hoạch Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/logic-validator.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Kiểm logic các phần kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/logic-validator.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-plan-8 · Chức năng chi tiết Tạo artifacts kế hoạch Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/plan/artifacts.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Tạo artifacts kế hoạch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/plans; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Mục tiêu kinh doanh, interview, nguồn khả thi, ngân sách và dates. | Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/plan/artifacts.ts. Kế hoạch chiến lược/vận hành/tác vụ, artifacts, monitoring và replan. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-1 · Chức năng chi tiết Chuẩn bị nguồn và template cho batch Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/dsl.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Chuẩn bị nguồn và template cho batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/dsl.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-2 · Chức năng chi tiết Điều phối run nhiều sách Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/run.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Điều phối run nhiều sách. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/run.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-3 · Chức năng chi tiết Preview trước chạy lô Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sampling.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Preview trước chạy lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sampling.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-4 · Chức năng chi tiết Nguồn dữ liệu theo lô Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/sources.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Nguồn dữ liệu theo lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/sources.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-5 · Chức năng chi tiết Lưới biến thể batch Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/matrix.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Lưới biến thể batch. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/matrix.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-6 · Chức năng chi tiết Giữ hạn mức ngân sách lô Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/budget.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Giữ hạn mức ngân sách lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/budget.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-7 · Chức năng chi tiết Quản lý versions lô Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/versions.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Quản lý versions lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/versions.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
cap-batch-8 · Chức năng chi tiết Recipes tác vụ lô Bước liên quan: F14.6 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/batch/recipes.ts | Đang làm Có implementation; mức nối UI/live tùy công cụ | Recipes tác vụ lô. Hỗ trợ vận hành quy trình sách theo tổ chức. | Mở /app/batch; chọn tổ chức hoặc dự án, nhập cấu hình cần thiết, lưu và kiểm kết quả. | Danh sách nguồn, template, dàn ý, model và ngân sách cho lô. | Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. Phần đã triển khaiCó mã triển khai tại src/lib/batch/recipes.ts. Preview và runs theo lô, checkpoint, versions và manifest tác vụ. | Cần xác minh thao tác với dữ liệu dự án thật và integration phù hợp; các màn hình demo/ports mô phỏng chưa chứng minh provider chạy. Đối chiếu file nguồn. Chưa chạy lại toàn bộ từng provider trong đợt lập danh mục. |
Chức năng chung, nhóm PRD và backlog liên quan
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-122 · Nhóm PRD Codex / Story Bible 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/`, `gen/types.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/`, `gen/types.ts` Phần đã triển khai`bible/`, `gen/types.ts` | Giữ extraction/canon/glossary; thêm temporal states và timeline UI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-127 · Nhóm PRD Publishing & Commerce 4, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/`, API publish, `sales/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/`, API publish, `sales/` Phần đã triển khai`publish/`, API publish, `sales/` | Giữ commerce/pricing; hoàn thiện release workflow và connector capability Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-131 · Nhóm PRD Community & Gamification 7–8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan Phần đã triển khai`fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Community thật còn thiếu; thêm sau. Milestone tối thiểu lấy từ phase events Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-133 · Nhóm PRD Analytics & Optimization 2, 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` Phần đã triển khai`sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-141 · Nhóm PRD AI Market Trend Detector 2, 9, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source Phần đã triển khai`market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-142 · Nhóm PRD Dynamic Pricing 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` Phần đã triển khai`publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Gộp #7/#13; unit economics trước đầu tư, thử giá sau duyệt, không tự mở rộng bằng LTV giả định Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-144 · Nhóm PRD Reader Analytics 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số Phần đã triển khai`reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Gộp #13; telemetry đọc thật còn thiếu, chỉ thu trên bề mặt kiểm soát được Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-146 · Nhóm PRD POD API 10, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh Phần đã triển khaiPrint calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Gộp #7; thêm adapter provider đã xác minh, proof approval và order/status Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-147 · Nhóm PRD Series Universe Manager 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` Phần đã triển khai`bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Gộp #2; nâng versioned canon, override review và propagation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-149 · Nhóm PRD Automated Review Response 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Feedback aggregation, review-request templates | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Feedback aggregation, review-request templates Phần đã triển khaiFeedback aggregation, review-request templates | Gộp #13; response drafting còn thiếu; phản hồi ra ngoài phải duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-151 · Nhóm PRD Blockchain & NFT 5, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Provenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Provenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT Phần đã triển khaiProvenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT | Gộp #12; hoãn. Nếu cần trước, dùng chứng nhận hash/version hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-154 · Nhóm PRD Interactive Reader App Sau 12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker Phần đã triển khaiEPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Reader runtime/branching/sync chưa có; hoãn app tương tác đầy đủ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-155 · Nhóm PRD AI Beta Reader Marketplace 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc Phần đã triển khai`reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Giữ AI simulation; chợ matching/payment/reputation người thật là phạm vi mới, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-169 · Backlog 13-week cashflow, commitments, payouts/reconciliation P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tiền khả dụng khác accrual; reserve và chi đã cam kết ngăn over-spend Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-183 · Backlog Portfolio close/cohort/changes/licensing pipeline P1/F Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F14 gross/royalty/cash reconciled; observed cohort vs proxy; update impact và next-investment Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-184 · Backlog Provider/trend/ads/email/POD integrations P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | API/license coverage verified, snapshots/retry/budget; publication/order/message cần quyền Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-185 · Backlog CRDT/offline/chapter permissions, agency production P1–P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Reconnect converge, server perms/tenant boundary; portal dùng contracts hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
core-25-sop-engine-ts · Chức năng chi tiết Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/engine.ts docs/TODO.md | Đã xong Logic cục bộ hoặc luồng cơ sở dữ liệu đã có | Duyệt/sửa/hoãn/dừng, fingerprints và yêu cầu duyệt lại | Mở sách hoặc Workspace → F01/F02/F03/F04/F05/F06/F07/F08/F09/F10/F11/F12/F13/F14 → công cụ liên quan; kiểm nguồn/phiên bản rồi lưu hoặc xuất kết quả. | Bản nguồn, hồ sơ phase hoặc dữ liệu có ID/nguồn/phiên bản; trường bắt buộc được kiểm trước lưu. | Kết quả tính/đối chiếu hoặc artifact theo đúng phạm vi tính năng; không tự duyệt nội dung. Phần đã triển khaiCó implementation tại src/lib/sop/engine.ts. | “Đã xong” chỉ xác nhận phạm vi chức năng này; nghiệm thu người thật, thiết bị, kênh và luồng live toàn bộ vẫn cần riêng. Đối chiếu implementation; chưa chạy nghiệm thu toàn bộ trong đợt danh mục. |
platform-2 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Danh sách, tìm kiếm và mở sách F01, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/books/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Danh sách, tìm kiếm và mở sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tên sách và dữ liệu đã lưu trên trình duyệt | Danh sách sách và liên kết tới phase/công cụ Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/books/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-4 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Dashboard điều hướng sách/dự án/kế hoạch F01, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Dashboard điều hướng sách/dự án/kế hoạch | Mở /app; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Các sách/dự án/kế hoạch hiện có | Lối vào công việc và thống kê theo dữ liệu lưu Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-5 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/shell/phase-navigation.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Điều hướng ngang 14 phase và deep link theo sách | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Book/Project ID và phase hiện tại | Mở đúng phase và giữ phạm vi sách/dự án Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/shell/phase-navigation.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-6 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/step-guide.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Hướng dẫn từng step và chuyển đúng biểu mẫu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Phase và step chọn | Chỉ dẫn cách làm và biểu mẫu/công cụ phù hợp Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/step-guide.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-7 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/record-editor.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Nhập/xuất CSV biểu mẫu, kiểm lỗi và giữ bản chưa lưu | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | CSV theo mẫu, source và record IDs | Preview lỗi trước nhập; dữ liệu có nguồn và cảnh báo xung đột Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/record-editor.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-8 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Báo cáo và sao lưu hồ sơ SOP F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/components/sop/cloud-controls.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Báo cáo và sao lưu hồ sơ SOP | Mở /app/books; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Hồ sơ local/cloud, tổ chức và revision | Bản sao trước pull/restore và đối chiếu phiên bản Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/components/sop/cloud-controls.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-14 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Danh sách và wizard tạo kế hoạch kinh doanh F01, F04, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/plans/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Danh sách và wizard tạo kế hoạch kinh doanh | Mở /app/plans/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Mục tiêu, interview và kỳ kế hoạch | Kế hoạch có ID, chiến lược và phần theo dõi Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/plans/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-15 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Wizard thiết lập lô sản xuất F06, F07, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/batch/new/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Wizard thiết lập lô sản xuất | Mở /app/batch/new; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Nguồn, template, matrix và ngân sách | Batch preview rồi mới run; kiểm gate/quota trước gọi provider Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/batch/new/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-18 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK F01, F04, F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/billing/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang Billing, credits, plan và khóa BYOK | Mở /app/billing; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tổ chức có quyền owner/admin, plan và khóa provider | Thông tin usage/credits và cấu hình thanh toán của app Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/billing/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-19 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang quản trị ứng dụng F05, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/app/admin/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang quản trị ứng dụng | Mở /app/admin; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Tài khoản đủ quyền và dữ liệu tổ chức | Màn hình quản trị; quyền server/live phải kiểm riêng Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/app/admin/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
platform-22 · Ứng dụng và công cụ dùng chung Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng F01, F02, F03, F04, F05, F06, F07, F08, F09, F10, F11, F12, F13, F14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/app/features/page.tsx | Đã xong Màn hình và luồng cơ sở; không xác nhận toàn bộ dịch vụ live | Trang danh mục tính năng công khai, tìm/lọc và tải bảng | Mở /features; chọn tài khoản/tổ chức/sách nếu công cụ yêu cầu, nhập dữ liệu, kiểm kết quả và lưu. | Từ khóa, phase, nhóm và trạng thái | Bảng feature theo phase/step và file CSV/Markdown/JSON Phần đã triển khaiMàn hình/luồng tại src/app/features/page.tsx. | Phạm vi hoàn thành là màn hình/luồng hiện có; provider, quyền và nghiệm thu đầy đủ xem các chức năng chi tiết liên quan. Đối chiếu entry point trong mã nguồn; trạng thái live và thao tác trên dữ liệu thật không suy từ việc có trang. |
Nhóm tính năng mở rộng và phần còn lại
Bảng giữ cả mục PRD và backlog để không bỏ sót yêu cầu. Đây là các cấp nhóm/hạng mục, có thể bao gồm nhiều chức năng chi tiết phía trên.
| Nhóm / tính năng | Trạng thái / phạm vi | Mục đích | Cách dùng | Đầu vào | Đầu ra / hiện có | Còn thiếu / xác minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
legacy-121 · Nhóm PRD AI Writing, 4-tier context 6–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` Phần đã triển khai`generation/context-pack.ts`, `long-horizon.ts`, `ai/` | Nâng cấp context theo scene và chapter dependency; không xây engine thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-122 · Nhóm PRD Codex / Story Bible 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/`, `gen/types.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/`, `gen/types.ts` Phần đã triển khai`bible/`, `gen/types.ts` | Giữ extraction/canon/glossary; thêm temporal states và timeline UI Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-123 · Nhóm PRD AI Editorial 5-pass 8, 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` Phần đã triển khai`quality/`, `quality-ops/`, `audit.ts`, `debate/` | Nâng cấp bốn lớp nghiệm thu SOP, genre rubric, proofread artifact Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-124 · Nhóm PRD Cover & Print Physics 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `cover/`, `cover-tab.tsx` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | `cover/`, `cover-tab.tsx` Phần đã triển khai`cover/`, `cover-tab.tsx` | Giữ math/templates; nối page count thực và renderer Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-125 · Nhóm PRD Interior Formatting 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `formats/layout-profiles.ts`, `epub.ts`, print view, `workers/render/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | `formats/layout-profiles.ts`, `epub.ts`, print view, `workers/render/` Phần đã triển khai`formats/layout-profiles.ts`, `epub.ts`, print view, `workers/render/` | Nâng cấp pagination/gutter/typography/validation; không viết lại export Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-126 · Nhóm PRD Audiobook Studio 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` Phần đã triển khai`audio/`, `audio-tab.tsx`, `workers/media/` | Nối pipeline end-to-end, job và QC trên file thật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-127 · Nhóm PRD Publishing & Commerce 4, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/`, API publish, `sales/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/`, API publish, `sales/` Phần đã triển khai`publish/`, API publish, `sales/` | Giữ commerce/pricing; hoàn thiện release workflow và connector capability Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-128 · Nhóm PRD Marketing & SEO 2–3, 12–13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` Phần đã triển khai`publish/metadata-optimizer.ts`, `launch/` | Giữ; nối campaign vào release đã duyệt và kết quả đo Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-129 · Nhóm PRD Niche Book Generators 3, 6–8, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` Phần đã triển khai`blueprints/`, `batch/`, `marketplace/` | Mở rộng blueprint có nhu cầu và rubric; chưa coi đủ 18+ loại Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-130 · Nhóm PRD Translation & Multi-language 9–10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions Phần đã triển khai`publish/translate.ts`, `citations/backtranslate*`, editions | Nâng cấp edition workflow, cultural review, RTL; chưa tuyên bố hỗ trợ 59 ngôn ngữ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-131 · Nhóm PRD Community & Gamification 7–8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan Phần đã triển khai`fiction/writing-sprint.ts`, `market/author-site.ts` chỉ là nền liên quan | Community thật còn thiếu; thêm sau. Milestone tối thiểu lấy từ phase events Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-132 · Nhóm PRD Legal & Compliance 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity Phần đã triển khai`trust/`, `factcheck/`, `disclosure.ts`, sensitivity | Nâng cấp risk/rights workflow; dùng cổng hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-133 · Nhóm PRD Analytics & Optimization 2, 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` Phần đã triển khai`sales/`, `eval/`, `market/niche-score.ts` | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-134 · Nhóm PRD Content Repurposing 2, 6–7, 11 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` Phần đã triển khai`refs/`, `publish/translate.ts` remix, course, formats, `podcast/` | Giữ đầu ra; nối source-to-book recipes, thêm transcript/OCR khi cần Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-135 · Nhóm PRD Mobile & Sync Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | IndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu Phần đã triển khaiIndexedDB; SOP cloud có chọn tổ chức, lưu/đọc có kiểm revision, lịch sử, so sánh và khôi phục dữ liệu giữ quyết định; làm mới bản nguồn sau lưu | Cần kiểm lưu/đọc bằng phiên người dùng thật; PWA/CRDT ngoại tuyến và native app chưa hoàn tất Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-136 · Nhóm PRD Free Tools Suite 2, 6, 10–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Hàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng Phần đã triển khaiHàm bible/metadata/cover/pricing có thể tái sử dụng | Chưa có hub 25+ tools; chọn vài tool hữu ích, không nhân bản logic Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-137 · Nhóm PRD Collaboration Suite 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | SOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 Phần đã triển khaiSOP cloud owner/admin, lịch sử có tài khoản/thời gian, đối chiếu dữ liệu, sao lưu trước khôi phục; phục vụ toàn bộ F01–F14 | Cộng tác bản thảo thời gian thực, comments/approval/merge chưa nối đầy đủ vào dữ liệu thật; còn kiểm cloud bằng phiên người dùng hợp lệ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-138 · Nhóm PRD API & White-label Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` Phần đã triển khai`/api/v1/`, `api-auth/`, `enterprise/white-label.ts` | Giữ public API/brand logic; hoàn thiện persistence, portal và vận hành Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-139 · Nhóm PRD AI Voice Cloning 5, 11–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `audio/voices.ts` clone entry, capability flags Phần đã triển khai`audio/voices.ts` clone entry, capability flags | Gộp #6; thêm provider enrollment, consent, upload/sample/lifecycle Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-140 · Nhóm PRD Real-time Collaboration 5, 7–8 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `collab/oplog.ts`, transport seam | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `collab/oplog.ts`, transport seam Phần đã triển khai`collab/oplog.ts`, transport seam | Gộp #17; thêm CRDT, network transport, presence, CAS/version checks Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-141 · Nhóm PRD AI Market Trend Detector 2, 9, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source Phần đã triển khai`market/niche-score.ts`, feasibility bridge, mock data source | Ưu tiên Research Workspace: bằng chứng nhu cầu, đối thủ, phỏng vấn và thử nghiệm; trend là một tín hiệu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-142 · Nhóm PRD Dynamic Pricing 4, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` Phần đã triển khai`publish/pricing.ts`, `sales/price-experiment.ts` | Gộp #7/#13; unit economics trước đầu tư, thử giá sau duyệt, không tự mở rộng bằng LTV giả định Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-143 · Nhóm PRD Illustration Consistency 6, 10 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `cover/visual-bible.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `cover/visual-bible.ts` Phần đã triển khai`cover/visual-bible.ts` | Gộp #4; reference sheet + conditioning + QC/retry còn thiếu Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-144 · Nhóm PRD Reader Analytics 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số Phần đã triển khai`reader-insight/feedback.ts` là phản hồi, `sales/` là doanh số | Gộp #13; telemetry đọc thật còn thiếu, chỉ thu trên bề mặt kiểm soát được Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-145 · Nhóm PRD AI Marketing Campaign 13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `launch/launch-kit.ts`, template, quote-miner, A+ | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | `launch/launch-kit.ts`, template, quote-miner, A+ Phần đã triển khai`launch/launch-kit.ts`, template, quote-miner, A+ | Gộp #8; giữ generator, nâng lifecycle/tracking; không tạo module copywriting mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-146 · Nhóm PRD POD API 10, 12–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Print calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh Phần đã triển khaiPrint calculations/packages, chưa thấy connector POD hoàn chỉnh | Gộp #7; thêm adapter provider đã xác minh, proof approval và order/status Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-147 · Nhóm PRD Series Universe Manager 6–8, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` Phần đã triển khai`bible/series.ts`, `sales/series-planner.ts`, `market/reading-order.ts` | Gộp #2; nâng versioned canon, override review và propagation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-148 · Nhóm PRD A/B Covers & Blurbs 2, 10, 13 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Review có A/B draft; sales có thử giá | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Review có A/B draft; sales có thử giá Phần đã triển khaiReview có A/B draft; sales có thử giá | Gộp #4/#13; A/B nội dung draft không phải thử conversion bìa/blurb; thêm experiment Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-149 · Nhóm PRD Automated Review Response 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Feedback aggregation, review-request templates | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Feedback aggregation, review-request templates Phần đã triển khaiFeedback aggregation, review-request templates | Gộp #13; response drafting còn thiếu; phản hồi ra ngoài phải duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-150 · Nhóm PRD AI Legal & Copyright Checker 5, 8–12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Policy, similarity, evidence/provenance | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Policy, similarity, evidence/provenance Phần đã triển khaiPolicy, similarity, evidence/provenance | Gộp #12; nâng risk classification và rights evidence, không xây checker thứ hai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-151 · Nhóm PRD Blockchain & NFT 5, 14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | Provenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Provenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT Phần đã triển khaiProvenance certificate có sẵn, chưa thấy blockchain/NFT | Gộp #12; hoãn. Nếu cần trước, dùng chứng nhận hash/version hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-152 · Nhóm PRD API Marketplace & Integrations Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách Phần đã triển khai`integrations/`, API v1; marketplace hiện tại dành cho sản phẩm sách | Gộp #18; integrations có rồi; chợ connector/app còn thiếu, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-153 · Nhóm PRD White-label Agencies Xuyên suốt Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY Phần đã triển khai`enterprise/white-label.ts`, client portal, team/budget/DFY | Gộp #18; nối branding/domain/portal thật, không viết module agency mới Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-154 · Nhóm PRD Interactive Reader App Sau 12 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | EPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker Phần đã triển khaiEPUB/PDF tương tác, PWA readiness checker | Reader runtime/branching/sync chưa có; hoãn app tương tác đầy đủ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-155 · Nhóm PRD AI Beta Reader Marketplace 8, 13–14 Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồnsrc/lib/sop/schema.ts | Chưa làm Phạm vi PRD/backlog | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | `reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc Phần đã triển khai`reader-insight/reader-sim.ts`, feedback; chưa có chợ người đọc | Giữ AI simulation; chợ matching/payment/reputation người thật là phạm vi mới, hoãn Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-156 · Backlog 14-phase model/rail/deep links; registry hiện có P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tab mapping đủ, keyboard/mobile, streams sống, scope/optional rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-157 · Backlog Handoffs F01–F14 và quyết định/authorized spend P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Actor/evidence/version/decision/revisit; thiếu hồ sơ không mở thao tác phụ thuộc Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-158 · Backlog Canonical project, CAS/stale, metadata/export chung P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Concurrent edit bị phát hiện; source/approval/artifact versions đúng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-159 · Backlog Investment Brief buyer/user/budget/loss cap P0/A Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Mục tiêu và chỉ số chính; Người mua; Người sử dụng; Thị trường / locale / định dạng; Bằng chứng chuyên môn; Tiền tệ (ví dụ USD); Vốn tổng; Vốn nghiên cứu; Mức lỗ tối đa; Ngày đánh giá; Nhánh chưa làm và điều kiện kích hoạt | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F01 duyệt ngân sách nghiên cứu, không tự cấp toàn bộ production Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-160 · Backlog Research data contracts/provenance/imports P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | CSV/notes/URL/source/license/time/unknown giữ đủ; tenant isolation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-161 · Backlog Candidate + competitor catalog P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R01–04, book/non-book alternatives, scope/price/TOC; không BSR→sales certainty Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-162 · Backlog Review corpus/theme + interview workflows P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R05–06, balance/sample denominators/quote traces; AI summary được human check Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-163 · Backlog Needs matrix và evidence-linked synthesis P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R07, counterevidence và missing data; từng problem dẫn observation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-164 · Backlog Experiment registry/message/sample/payment results P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R08–11, budget/window/denominator; signup khác paid; before-after label đúng Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-165 · Backlog F02 evidence adequacy và scanner/bridge correction P0/B Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Câu hỏi nghiên cứu; Phương pháp / mẫu / hạn chế; Khả năng tiếp cận độc giả; Kết luận và phản chứng; Lần thử rẻ nhất kế tiếp / điều kiện xem lại | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | R12, thiếu dữ liệu không auto go/no-go; price khác margin; decision được ký Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-166 · Backlog F06 sample generation/tool và human sample acceptance P0/B→D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Lời hứa → mã chương / nội dung; Nguồn / phần cần chuyên gia; Glossary, giọng và cách dẫn nguồn | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Thử mẫu trong research budget trước full generation; result quay lại F02/F03 Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-167 · Backlog Product/SKU/offer và promise coverage P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F03 từng promise dẫn content/need; core book đủ giá trị; support capacity Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-168 · Backlog Assumptions/unit economics/scenario engine P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Tiền tệ (ví dụ USD); Người / pháp nhân nhận tiền; Hồ sơ thuế, tỷ lệ đã xác nhận và nguồn; Tiền đầu kỳ; Dự toán 12 tháng / giả định / nguồn; CAC / LTV thực tế và dự báo tách riêng | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F04 observed/projection riêng; đúng base/denominator/currency; royalty rules cập nhật Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-169 · Backlog 13-week cashflow, commitments, payouts/reconciliation P0/C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Tiền khả dụng khác accrual; reserve và chi đã cam kết ngăn over-spend Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-170 · Backlog Rights/contracts/data permissions/policy registry P0/A→C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Thành phần AI / dữ liệu được phép gửi; Đường xuất bản / thị trường / người kiểm tra; Vai trò / thu hồi truy cập / sao lưu | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F05 asset scope/expiry/evidence; disputed rights chặn; dữ liệu chỉ tới AI được duyệt Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-171 · Backlog Pricing/calendar/link policy discrepancies P0/A→C Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đã xong Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Versioned rules; KDP size/VAT/limits và link compliance test cases; code sửa ở đợt triển khai Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-172 · Backlog Live jobs/storage/credits, retry/hydrate P0/D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Resume/replay không double charge; reload giữ run/review; cost usage không log content Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-173 · Backlog Context/temporal canon + anti-repetition P1/D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Phiên bản bản nháp; Danh sách phần chưa kiểm / nguồn chờ; Cách thử hướng dẫn và trường hợp biên | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Locked context giữ; knowledge state hợp scene; allocator infeasible báo rõ Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-174 · Backlog SOP editorial + reader task testing + source lock P0/D Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Bản nguồn được khóa; So lời hứa với thành phẩm; Người chịu trách nhiệm biên tập / kiểm chứng | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F08 lỗi có fix/retest; simulation không thay human; changed source stale Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-175 · Backlog Quick Start/chat/Sensory/selection proposals P2/D sau core Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Quick Start tạo investment/sample proposal; chat có refs, không bypass F02/F04/F06 Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-176 · Backlog Translation market case/sample/bilingual review P1/E optional Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Locale và quốc gia đích; Bằng chứng thị trường đích và đầu tư; Bản nguồn khóa; Glossary / số / ngày / đơn vị; Người dịch; Người hiệu đính song ngữ độc lập | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F09 target approval riêng; sample trước full; source lock và reviewers Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-177 · Backlog Interior/page count/bìa/RTL/a11y/proof P0/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Edition / locale / formats; Số trang thực (0 nếu chỉ ebook); Cấu hình kênh / version; Kiểm màn hình / font / đọc thử / proof | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F10 file opens/validation/manual read; hashes/preview khớp, spine từ actual pages Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-178 · Backlog Tool/course delivery QA, copy/reset/support P1/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F11 fresh customer dùng được; test edge/missing inputs; không sửa master/shared secret Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-179 · Backlog Audio account/voice/route eligibility, sample/jobs/QC P1/E optional Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | SKU, phạm vi và nhu cầu; Hỗ trợ / công suất / version phần mềm; Giọng, account, quyền, consent và tuyến phân phối nếu audio | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Route/rights/sample approval trước full cost; nghe toàn bộ và file QC; clone consent Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-180 · Backlog Routes/exclusivity/ISBN/metadata/final release P0/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F12 không duplicate route/conflicting rights; candidate version duyệt; publish status có evidence Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-181 · Backlog D2C order/delivery/refund/consent/email setup checklist P0/E Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Metadata và artifact versions; Payment / tax responsibility / payout verified; Nguồn tài nguyên và kiểm liên kết theo kênh; Giao thư / unsubscribe / SPF DKIM DMARC nếu dùng email; External IDs / ngày mua thực tế / bằng chứng phát hành | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Một đơn đi hết vòng; marketing consent khác transactional; link rules theo channel Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-182 · Backlog Launch calendar/ARC, tracking/ads import, 30/90 reviews P1/F Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Ngày có thể mua thực tế; Review ngày 30 và quyết định; Review ngày 90 và quyết định; Nguồn traffic / cửa sổ attribution / yếu tố nhiễu | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F13 day0 đúng availability, windows/metrics; voluntary reviews; no auto spend escalation Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-183 · Backlog Portfolio close/cohort/changes/licensing pipeline P1/F Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Kỳ tháng / quý; Giữ / sửa / dừng / mở rộng và bằng chứng; Tiền khả dụng / công suất / nghĩa vụ cập nhật; Sự cố tài khoản / hỗ trợ / kế hoạch xử lý | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | F14 gross/royalty/cash reconciled; observed cohort vs proxy; update impact và next-investment Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-184 · Backlog Provider/trend/ads/email/POD integrations P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | API/license coverage verified, snapshots/retry/budget; publication/order/message cần quyền Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |
legacy-185 · Backlog CRDT/offline/chapter permissions, agency production P1–P2/G Mở nơi sử dụngBằng chứng mã nguồndocs/plan-comprehensive-prd-gap-analysis-2026-10-10.md | Đang làm Phạm vi PRD/backlog | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Mở công cụ tương ứng của phase; đối chiếu phần hiện có và giới hạn trước khi dùng. | Dữ liệu, quyền và cấu hình theo phạm vi mô tả. | Xem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh Phần đã triển khaiXem các bước phase tương ứng; không tính thư viện/mock là tích hợp hoàn chỉnh | Reconnect converge, server perms/tenant boundary; portal dùng contracts hiện có Đối chiếu mã nguồn và hồ sơ triển khai; xem giới hạn. Không tự xác nhận tích hợp live. |